Đề vào lớp 10 chuyên môn toán năm 2022-2023. File word chuyên đề chứng minh ba điểm thẳng hàng, ba điểm đồng quy. File word Tuyển chọn đề thi học sinh giỏi táo lớp 10 và đáp án chi tiết. Phương pháp và kĩ thuật xử lý phương trình vô tỷ. File word chuyên đề các bài toán về [tech888f_menu menu="menu-header-lop-12-duoi"] Home Tài liệu luyện thi Môn Tiếng Anh 24 đề thi thử đại học 68971. Share. Facebook. Twitter. Pinterest. WhatsApp. 24-de-thi-thi-dai-hoc-mon-tieng-anh.pdf. Comments. comments. Share. Facebook. Twitter. Pinterest. WhatsApp. Previous article 5 đề thi thử Toán có lời Đề kiểm tra 15 phút Chương 1 Số học lớp 6. Đề kiểm tra 15 phút Chương 1 Số học lớp 6 trường THCS Bình Đức bao gồm bảng ma trận đề thi và đáp án chi tiết cho từng dạng bài tập sẽ giúp các em học sinh ôn tập hệ thống lại kiến thức ôn tập chương trình học Toán 6 chương 1, ôn thi giữa 1 lớp 6 và cuối Nhằm hỗ trợ các sĩ tử ôn luyện thi THPT quốc gia môn tiếng Anh, TIW giới thiệu đến bạn tổng hợp 80 đề thi thử thpt quốc gia môn tiếng Anh 2022 113 Võ Oanh ( D3 cũ), P25, Bình Thạnh *CS6: 12B Phan Kế Bính, Đa-Kao, Q1 *CS7: 436/6 đường 3 Tháng 2, P12, Q10 *CS8: 210A Trần Bình Trọng Đề thi thử Môn toán 9 (thời gian: 120 ph) A- Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào đáp án đúng: Câu 1: Căn bậc hai của 30 là: A.; B. và -; C. -; D. Cả 3 c 10 đề thi cuối học kì II môn Toán lớp 2 năm học 2020 - 2021. Ngày cập nhật: 10/03/2021. Mathx.vn gửi đến quý phụ huynh và các em học sinh Bộ đề ôn thi cuối học kì II môn Toán lớp 2. Học sinh luyện tập lại kiến thức cũng như làm quen với các dạng toán trong đề thi sau khi ôn Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán Trường THPT Nhân Chính 03/05/2022 by admin Để lại bình luận Câu 1: Hàm số y = - x 3 + 3 x 2 - 4 có đồ thị như hình vẽ sau Tìm các giá trị của m đề phương trình x 3 - 3 x 2 + m = 0 có hai nghiệm A. m = 0; m = 4. B. m = - 4; m= 4. C. m= - 4; m = 0. D. 0 < m < 4. Câu 2: Điểm cực đại của hàm số y = - x 3 + 3 x 2 + 2 Tổng hợp 41 đề thi tốt nghiệp THPT môn Toán của Bộ GD&ĐT (2016 - 2022) 25 Tháng Bảy, 2022 Đề KSCL Toán thi tốt nghiệp THPT 2022 cụm Lập Thạch - Sông Lô - Vĩnh Phúc 4 Tháng Bảy, 2022 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán có đáp án và lời giải chi tiết 4 Tháng Bảy, 2022 Đề khảo sát Toán 12 lần 4 năm 2022 trường chuyên Hùng Vương - Phú Thọ Dịch Vụ Hỗ Trợ Vay Tiền Nhanh 1s. Kỳ thi thử vào lớp 6 đa phần các kiến thức sẽ được phân dạng từ cơ bản đến nâng cao, nhằm có thể phân loại chính xác khả năng học tập của các em. Các kiến thức được bao quát toàn bộ trong chương trình Toán học ở bậc tiểu học, vì thế mà các em cần có chiến lược ôn tập rõ ràng để có thể nắm bắt tốt các kiến thức quan trọng. Qua đó, Newshop đã tổng hợp ngay 10 đề thi thử vào lớp 6 môn Toán mới nhất để có thể giúp cho các em học sinh cùng các bậc phụ huynh tham khảo cho con em mình ôn luyện, chuẩn bị kiến thức thật kĩ càng cho kì thi tuyển sinh vào lớp 6 của các trường THCS cho năm học mới để đạt hiệu quả cao nhất. Các thầy cô giáo cũng có thể sử dụng nguồn tài liệu này để ôn luyện và cùng các em học sinh tham khảo. 1. ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 6 MÔN TOÁN - ĐỀ SỐ 1 2. ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 6 MÔN TOÁN - ĐỀ SỐ 2 3. ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 6 MÔN TOÁN - ĐỀ SỐ 3 4. ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 6 MÔN TOÁN - ĐỀ SỐ 4 5. ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 6 MÔN TOÁN - ĐỀ SỐ 5 6. ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 6 MÔN TOÁN - ĐỀ SỐ 6 7. ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 6 MÔN TOÁN - ĐỀ SỐ 7 8. ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 6 MÔN TOÁN - ĐỀ SỐ 8 9. ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 6 MÔN TOÁN - ĐỀ SỐ 9 10. ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 6 MÔN TOÁN - ĐỀ SỐ 10 Thông qua 10 đề thi thử vào lớp 6 môn toán này, Newshop hi vọng các em có thể kiểm tra, đánh giá được trình độ kiến thức của mình đang ở mức nào, từ đó đưa ra được các phương pháp học tập đúng đắn để đạt kết quả cao trong kì thi tuyển sinh lớp 6 sắp tới. Chúc các em thi thật tốt !Có thể bạn sẽ quan tâm Một số sản phẩm trong bài Giáo dụcTuyển sinhPhổ thông Thứ hai, 5/6/2023, 1040 GMT+7 Đề thi môn Toán chuyên vòng 2 dành cho học sinh đăng ký lớp 10 chuyên Toán và Tin, gồm 4 câu, thời gian làm bài 150 phút, sáng 5/6. Lời giải Đề thi và đáp án môn Toán vòng 1 chuyên Khoa học Tự nhiênTrường THPT chuyên Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội, tuyển sinh lớp 10 trong hai ngày 4-5/6. Hôm qua, thí sinh thi Văn và Toán vòng 1, nay thi môn chuyên Toán, Tin, Sinh buổi sáng; Lý, Hóa buổi em được đăng ký nhiều nhất 2/5 khối chuyên, miễn không trùng thời gian thi. Thí sinh đăng ký lớp chuyên Toán và Tin cùng làm đề thi Toán nay, trong gần hồ sơ đăng ký thi lớp 10 trường chuyên Khoa học Tự nhiên, khối chuyên Tin có nhiều hồ sơ nhất - 894, đồng thời có tỷ lệ chọi cao nhất 1/9,93, tức cứ 10 em đi thi mới có một em trúng tuyển. Lớp 10 chuyên Toán có tỷ lệ chọi cao thứ hai - 1/7, có 630 thí sinh dự thi để giành 90 2022, điểm chuẩn lớp chuyên Toán là 20, lớp chuyên Tin là 18,5. Trong đó, điểm xét tuyển là tổng điểm môn Toán vòng 1 và môn chuyên nhân hệ số hai, tối đa 30 điểm. Điểm Ngữ văn chỉ là điều kiện, không tính vào điểm xét tuyển. Thí sinh phải dự thi cả ba bài, không môn nào dưới 4. Trường cũng không cộng điểm ưu chuẩn dự kiến được công bố trước ngày 15/ phóng viên Bộ đề thi tuyển sinh vào lớp 6 môn Toán Số 1Đề thi thử vào lớp 6 môn Toán gồm 5 đề thi nhỏ kèm với đáp án được phân dạng từ cơ bản tới nâng cao, kiến thức bao quát toàn bộ chương trình Toán tiểu học. Qua đó giúp cho các em học sinh cùng các bậc phụ huynh tham khảo cho con em mình ôn luyện, chuẩn bị kiến thức cho kì thi tuyển sinh vào lớp 6 các trường THCS năm học mới đạt hiệu quả cao. Mời thầy cô cùng các em học sinh tham khảo thêm Đề thi thử vào lớp 6 môn Toán năm học 2020 - 2021 Bộ đề số 2Lưu ý Nếu không tìm thấy nút Tải về bài viết này, bạn vui lòng kéo xuống cuối bài viết để tải về có đầy đủ đáp tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 5, VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 5 sau Nhóm Tài liệu học tập lớp 5. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các thi thử vào lớp 6 với 5 đề thi được xây dựng căn cứ vào chương trình đã tinh giản với đáp án chi tiết kèm theo cho các em học sinh nắm được cấu trúc đề thi, hệ thống lại toàn bộ kiến thức đã học môn Toán lớp 5 chuẩn bị cho chương trình học lớp dung của bộ đề thi thử vào lớp 6 Số 1Đề luyện thi vào lớp 6 môn Toán số 1Bài 1 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống1542 = 1000 + 500 + 40 + 221034 = 210 + 3415410 = 10000 +5000 + 400 + 1056801 = 56 + 801Bài 2 Cho các số 1236; 32105; 3042; 4590; 1203; 3060a, Các số chia hết cho 2 là?b, Các số chia hết cho 3 là?c, Các số chia hết cho 5 là?d, Các số chia hết cho 9 là?Bài 3 Tìm X, biếta, X x 6 = 4,08 + 2,28 b, X 4 - 8,1 = 10,4Bài 4 Khối lớp 5 của một trường A có ba lớp. Số học sinh của lớp 5A bằng 3/8 số hoc sinh của khối, số học sinh của lớp 5B bằng 2/3 số học sinh của lớp 5A, lớp 5C có 45 học sinh. Hỏi khối lớp 5 của trường A có tất cả bao nhiêu học sinh?Bài 5 Trên một bản đồ tỉ lệ xích 1/1000, chu vi của một thửa ruộng hình chữ nhật là 20cm, chiều dài hơn chiều rộng 2cm. Tính diện tích thật sự của thửa ruộng đó bằng a, bằng luyện thi vào lớp 6 môn Toán số 2Bài 1 Rút gọn phân số rồi so sánha, 6/8 và 9/15b, 9/6 và 27/18Bài 2 Thực hiện phép tínha, 507,8 - 149,56b, 56,38 x 4,5c, 2/3 - 1/6d, 9/16 3/4Bài 3 Tìm Ya, Y - 13,24 = 4,1b, 3/5 + Y = 6/8Bài 4 Tổng số tuổi của hai anh em là 24 tuổi. Biết rằng 6 năm nữa thì tuổi của em bằng 4/5 tuổi của anh. Hỏi số tuổi của mỗi người hiện nay?Bài 5 Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 1/2 m. Chiều rộng kém chiều dài 1/5 Tính chu vi tấm bìa Tính diện tích tấm bìa đóc, Tính diện tích một tấm bìa hình vuông có chu vi bằng chu vi tấm bìa hình chữ nhật nói luyện thi vào lớp 6 môn Toán số 3Bài 1 Một hình thang có diện tích là 60m², hiệu hai đáy bằn 4m. Hãy tính độ dài mỗi đáy, biết rằng nếu đáy lớn được tăng thêm 2m thì diện tích hình thang sẽ tăng thêm 2 Tínha, 4/3 + 1b, 1- 9/12c, 20,7 x 2,5d, 2,3712 1,14Bài 3 Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn 1/2, 4/5, 5/7, 3/4, 4/5Bài 4 Tìm Y, biếta, Y x 5 = 2 - 0,85b, Y- 4,2 = 5,3 - 2,49Bài 5 Xay một tạ thóc thì được 73 kg gạo. Một người xay lần thứ nhất 25 tạ thóc, lần thứ hai xay 20,2 tạ thóc. Hỏi trong cả hai lần, người đó thu được bao nhiêu tạ gạo?Đề luyện thi vào lớp 6 môn Toán số 4Bài 1 Đổi các đơn vị đoa, 2205cm ra métb, 4 tấn 58kg ra kilogramc, 20 phút ra giờd, 73cm² ra m²Bài 2 Tínha, 5/3 + 3/5b, 5- 6/9c, 0,75 x 32d, 78,612 12Bài 3 Tìm Ya, 240 Y + 118 = 178b, 2/9 + Y = 1Bài 4 Một đám đất hình chữ nhật, chiều dài đo được 52m, chiều rộng bằng 3/5 chiều dài. Tính chu vi, diện tích đám đất luyện thi vào lớp 6 môn Toán số 5Bài 1 Tínha, 28,1 + 9,65 b, 28,91 - 9,753Bài 2 Sắp xếp các dãy số sau theo thứ tự từ bé đến lớna, 10520; 10502; 10250; 10205; 10052; 10025b, 4/5, 3/4, 2/3, 1/2Bài 3 Tìm X, biếta, X x 6 = 4,08 + 2,28b, X 4 - 8,1 = 10,4Bài 4 Trong khu vườn nhà Nam có 30 cây vừa cam, vừa chanh, vừa bưởi. Số cây cam bằng 75% số cây bưởi. Số cây chanh bằng 3/4 số cây bưởi. Hỏi vườn nhà Nam có bao nhiêu cây mỗi loại?Bài 5 Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 192m. Nếu giảm chiều dài đi 6m và giảm chiều rộng đi 4m thì thửa ruộng đó có hình vuông. Tính diện tích thửa ruộng hình chữ nhật.Mời tải về đề xem trọn bộ 5 đề thi thử vào lớp 6 kèm đáp án-Ngoài bộ đề thi thử vào lớp 6 môn Toán, mời các em học sinh tham khảo thêm đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 nhưĐề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm học 2018 - 2019Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 năm học 2018 - 2019 - Đề 2hay các đề thi thử vào lớp 6 khác nhưĐề luyện thi vào lớp 6 môn ToánĐề thi vào lớp 6 môn Toán trường Lương Thế Vinh Hà Nội năm học 2019 - 2020được VnDoc sưu tầm và tổng hợp. Với tài liệu này sẽ giúp các bạn rèn luyện thêm kỹ năng giải đề và làm bài tốt hơn. Chúc các bạn học tập tốt! Đề thi tuyển sinh vào lớp 6 có đáp ánĐề thi vào lớp 6Đề thi vào lớp 6 môn Toán Số 1 Đề thi vào lớp 6 môn Toán Số 2Đề thi vào lớp 6 môn Toán Số 3Đề thi vào lớp 6 môn Toán Số 4Đề thi vào lớp 6 môn Toán Số 5Đề ôn thi vào lớp 6 môn Toán mới nhấtĐề luyện thi vào lớp 6 môn Toán bao gồm 2 phần Trắc nghiệm và tự luận cho các em học sinh cùng các bậc phụ huynh tham khảo cho con em mình ôn luyện, chuẩn bị kiến thức cho kì thi tuyển sinh vào lớp 6 trường Chuyên năm học mới đạt hiệu quả cao. Mời thầy cô cùng các em học sinh tham thi vào lớp 6 môn Toán Số 1 PHẦN 1 Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án 1. 1 điểm Đồ vật nào dưới đây có dạng hình cầu?A. Viên biB. Đoạn ống nướcC. Quả chuôngD. Bóng đènCâu 2. 1 điểm Phân số bằng phân số nào dưới đây? C. D. Câu 3. 1 điểm Tìm a biết A. a = 2B. a = 3C. a = D. a = Câu 4. 1 điểm Phân số được biểu thị bằng phần tô đậm nào dưới đây?Câu 5. 1 điểm Một cửa hàng trong tuần lễ khai trương đã hạ giá 25% giá định bán đối với mọi thứ hàng hóa nhưng cửa hàng đó vẫn lãi được 2% so với giá mua mỗi loại hàng hóa. Hỏi nếu không hạ giá thì cửa hàng đó lãi được bao nhiêu %?A. 36%B. 30%C. 27%D. 23%Câu 6. 1 điểm Lúc 8 giờ sáng, bác An đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 12km/h, cùng lúc đó bác Bình đi xe máy từ B đến A với vận tốc 30km/h. Biết quãng đường AB dài 63km. Hỏi hai bác An và Bình gặp nhau lúc mấy giờ?A. 9 giờB. 9 giờ 30 phútC. 10 giờD. 10 giờ 30 phútCâu 7. 1 điểm Số tiếp theo của dãy số 17, 25, 42, 67, 109,... làA. 126B. 134C. 151D. 176Câu 8. 1 điểm Theo quy luật thì chiếc đồng hồ số 4 chỉ mấy giờ?A. 4 giờ 30 phútB. 4 giờ 40 phútC. 4 giờD. 3 giờ 10 phútCâu 9. 1 điểm Khối lập phương lớn trong hình vẽ được tạo thành từ 64 khối lập phương nhỏ bằng nhau. Người ta tô màu 6 mặt xung quanh của khối lập phương lớn. Hỏi có bao nhiêu khối lập phương nhỏ không có mặt nào được tô màu?A. 16B. 12C. 8D. 4Câu 10. 1 điểm Nối mỗi đỉnh của hình vuông với trung điểm của cạnh đối diện như hình vẽ bên. Biết diện tích hình vuông bằng 120cm2 . Hỏi diện tích phần tô đậm trong hình bằng kếtquả nào sau đây?A. 16cm2B. 18cm2C. 20cm2D. 24cm2PHẦN 2 Ghi kết quả vào ô trống bên phải mỗi câu 11. 1 điểm Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tam giác?Câu 12. 1 điểm Một bể kính có dạng hình lập phương cạnh 50cm. Hỏi phải đổ vào bể bao nhiêu lít nước để thể tích nước chiếm 60% thể tích bể?Câu 13. 1 điểm Tìm số tự nhiên bé nhất, biết rằng số đó chia cho 2 dư 1, chia cho 3 dư 2, chia cho 4 dư 3, chia cho 5 dư 14. 1 điểm Tìm một phân số có giá trị bằng , biết nếu cộng thêm vào tử số 6 đơn vị thì được phân số mới có giá trị bằng ?Câu 15. 1 điểm Tổng hai bán kính của hai hình tròn là 9cm. Hình tròn lớn có diện tích gấp 4 lần hình tròn bé. Tìm chu vi hình tròn bé?Câu 16. 1 điểm Điền số bao nhiêu vào dấu? sao cho thỏa mãn các điều kiện của bánh xe trong hình 3 Trình bày lời giải vào phần để trống phía dưới câu 17. 2 điểma Tínhb Tìm x biếtCâu 18. 2 điểm Bác An có một mảnh vườn hình chữ nhật, chiều dài gấp đôi chiều rộng và có chu vi bằng Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn đó?b Bác An dự tính lát gạch xung quanh vườn trong phần đất vườn của bác để làm lối đi rộng 1m. Phần còn lại để trồng cây. Biết rằng chi phí để lát gạch là 100000 đồng/1m2, chi phí trồng cây là 150000 đồng/1m2. Hỏi bác An phải dùng bao nhiêu tiền để quy hoạch mảnh vườn của mình theo dự định?Đáp án Đề thi vào lớp 6 môn Toán Số 1PHẦN 1 Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án 1. 1 điểm Đồ vật nào dưới đây có dạng hình cầu?Chọn A. Viên biCâu 2. 1 điểm Phân số bằng phân số nào dưới đây?Chọn C. Câu 3. 1 điểm Tìm a biết Chọn A. a = 2Câu 4. 1 điểm Phân số được biểu thị bằng phần tô đậm nào dưới đây?Chọn DCâu 5. 1 điểm Một cửa hàng trong tuần lễ khai trương đã hạ giá 25% giá định bán đối với mọi thứ hàng hóa nhưng cửa hàng đó vẫn lãi được 2% so với giá mua mỗi loại hàng hóa. Hỏi nếu không hạ giá thì cửa hàng đó lãi được bao nhiêu %?Chọn A. 36%Câu 6. 1 điểm Lúc 8 giờ sáng, bác An đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 12km/h, cùng lúc đó bác Bình đi xe máy từ B đến A với vận tốc 30km/h. Biết quãng đường AB dài 63km. Hỏi hai bác An và Bình gặp nhau lúc mấy giờ?Chọn B. 9 giờ 30 phútCâu 7. 1 điểm Số tiếp theo của dãy số 17, 25, 42, 67, 109,... làChọn D. 176Câu 8. 1 điểm Theo quy luật thì chiếc đồng hồ số 4 chỉ mấy giờ?Chọn A. 4 giờ 30 phútCâu 9. 1 điểm Khối lập phương lớn trong hình vẽ được tạo thành từ 64 khối lập phương nhỏ bằng nhau. Người ta tô màu 6 mặt xung quanh của khối lập phương lớn. Hỏi có bao nhiêu khối lập phương nhỏ không có mặt nào được tô màu?Chọn D. 4Câu 10. 1 điểm Nối mỗi đỉnh của hình vuông với trung điểm của cạnh đối diện như hình vẽ bên. Biết diện tích hình vuông bằng 120cm2 . Hỏi diện tích phần tô đậm trong hình bằng kếtquả nào sau đây?Chọn B. 18cm2PHẦN 2 Ghi kết quả vào ô trống bên phải mỗi câu 11. 1 điểm Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tam giác?Đáp án 9Câu 12. 1 điểm Một bể kính có dạng hình lập phương cạnh 50cm. Hỏi phải đổ vào bể bao nhiêu lít nước để thể tích nước chiếm 60% thể tích bể?Đáp án 75 lítCâu 13. 1 điểm Tìm số tự nhiên bé nhất, biết rằng số đó chia cho 2 dư 1, chia cho 3 dư 2, chia cho 4 dư 3, chia cho 5 dư 14. 1 điểm Tìm một phân số có giá trị bằng , biết nếu cộng thêm vào tử số 6 đơn vị thì được phân số mới có giá trị bằng ?Đáp án Câu 15. 1 điểm Tổng hai bán kính của hai hình tròn là 9cm. Hình tròn lớn có diện tích gấp 4 lần hình tròn bé. Tìm chu vi hình tròn bé?Đáp án cmCâu 16. 1 điểm Điền số bao nhiêu vào dấu? sao cho thỏa mãn các điều kiện của bánh xe trong hình án Điền số 10Ta có5 + 7 = 12, 3 + 8 = 112 + 14 = 16, 7 + 8 = 1511 + 6 = 17, 6 + ?Ta thấy Cứ tổng 1 cặp thì tổng của chúng liền nhau như 12 và 11;16 và 15 mà số sau ít hơn số trước 1 đơn vị nên6 + ? = 16 vì trước nó tổng của 11 + 6 = 17? = 16 - 6 = 10Vậy số cần tìm là 10PHẦN 3 Trình bày lời giải vào phần để trống phía dưới câu 17. 2 điểma Tínhb Tìm x biếtCâu 18. 2 điểm Bác An có một mảnh vườn hình chữ nhật, chiều dài gấp đôi chiều rộng và có chu vi bằng Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn đó?b Bác An dự tính lát gạch xung quanh vườn trong phần đất vườn của bác để làm lối đi rộng 1m. Phần còn lại để trồng cây. Biết rằng chi phí để lát gạch là 100000 đồng/1m2, chi phí trồng cây là 150000 đồng/1m2. Hỏi bác An phải dùng bao nhiêu tiền để quy hoạch mảnh vườn của mình theo dự định?Lời giảia Nửa chu vi hình chữ nhật là60 2 = 30 mChiều dài là30 2 + 1 × 2 = 20mChiều rộng là30 2 + 1 × 1=10mb Diện tích mảnh vườn hcn là20 × 10 = 200 m²Diện tích phần đất để trồng cây là20-2 × 10 - 2 = 144 m²Diện tích phần lát gạch là200 - 144 = 56 m²Chi phí lát gạch là56 × = đồngChi phí trồng cây là144 × = An phải dùng số tiền là + = số đồngĐề thi vào lớp 6 môn Toán Số 2Em hãy chọn phương án trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau và thể hiện vào phiếu trả làm bài trắc 1 Nếu tăng một cạnh của hình lập phương lên 4 lần thì thể tích của hình lập phương đó sẽ tăng lênA. 64 lầnB. 32 lầnC. 16 lầnD. 4 lầnCâu 2 Quãng đường AB dài 7 km. Lúc 8 giờ 45 phút bạn An đi bộ từ A đến B với vận tốc 3,6 km/giờ và đến 10 giờ thì nghỉ một lát. Vậy lúc đó bạn An còn cách B bao nhiêu ki-lô-mét?A. 4,82 kmB. 2,5 kmC. 4,14 kmD. 4,5 kmCâu 3 Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 2; 5 và 9?A. 1323B. 1620C. 1125D. 1020Câu 4 Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng 18,75% chu vi của hình đó. Tỉ số phần trăm của chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật đã cho làA. 50%B. 20%C. 60%D. 25%Câu 5 Giá vé ban đầu dự định bán là 15 000 đồng, nhưng sau đó chỉ bán với 12 000 đồng. Như vậy người ta đã giảm giá vé so với dự định là bao nhiêu phần trăm?A. 35%B. 25%C. 20%D. 30%Câu 6 Số tự nhiên lớn nhất có 5 chữ số mà khi chia số đó cho 2012 được thương và số dư bằng nhau làA. 98637B. 99999C. 98588D. 96624Câu 7 Chữ số 5 trong số 210,152 thuộc hàng nào?A. hàng trămB. hàng phần mườiC. hàng phần trămD. hàng chụcCâu 8 Hình vuông ABCD có cạnh bằng 4 cm. Diện tích phần tô màu ở hình bên làA. 12,44 cm2B. 4,44 cm2C. 5,44 cm2D. 3,44 cm2Câu 9 Cho hình tam giác ABC có diện tích bằng 250 cm2. Kéo dài cạnh đáy BC về phía C thêm một đoạn thẳng CD sao cho BD = BC. Diện tích tam giác ACD làA. 125 cm2B. 375 cm2 C. 500 cm2D. 250 cm2Câu 10 Anh đi từ nhà đến trường mất 30 phút, em đi từ nhà đến trường đó mất 40 phút. Nếu em đi học trước anh 5 phút thì anh đi bao nhiêu phút sẽ gặp em?A. 25 phútB. 15 phútC. 12 phútD. 20 phútCâu 11 Một vé xem phim có giá gốc 20 000 đồng. An mua 4 vé có sử dụng phiếu giảm giá 25%. Bình mua 5 vé có sử dụng phiếu giảm giá 30%. Vậy mua như thế thì Bình phải trả nhiều hơn An bao nhiêu tiền?A. 20 000 đồngB. 5 000 đồngC. 10 000 đồngD. 15 000 đồngCâu 12 Có ba người cùng làm một công việc. Nếu làm riêng, người thứ nhất làm xong công việc sau 4 giờ, người thứ hai làm xong sau 6 giờ, còn người thứ ba làm xong sau 12 giờ. Vậy cả ba người làm chung thì bao lâu sẽ xong công việc?A. 1 giờ 30 phútB. 2 giờC. 1 giờD. 3 giờCâu 13 Tổng ba số là 2012. Nếu lấy số thứ nhất chia cho số thứ hai thì được thương là 3 dư 2. Nếu lấy số thứ hai chia cho số thứ ba thì cũng được thương là 3 dư 2. Số thứ nhất làA. 154B. 1388C. 1394D. 464Câu 14 Cho dãy số sau 1; 7; 13; 19; 25; ….. Số nào trong các số sau thuộc dãy số trên?A. 1075B. 351C. 686D. 570Câu 15 Trong các số tự nhiên từ 1000 đến 9999 có bao nhiêu số không chia hết cho 3?A. 9 000 sốB. 6 000 sốC. 3 000 sốD. 4 500 sốCâu 16 Người ta thả một khối sắt đặc hình lập phương vào một chậu đựng đầy nước thì khối sắt chìm hoàn toàn trong nước và lượng nước tràn ra ngoài là 27 lít. Vậy cạnh khối sắt đó làA. 27 dmB. 6 dmC. 9 dmD. 3 dmCâu 17 Một hình hộp chữ nhật có chiều cao 7 dm. Nếu tăng chiều cao thêm 3dm thì thể tích hộp tăng thêm 96dm3. Thể tích của hình hộp chữ nhật đó làA. 224 dm3B. 672 dm3C. 960 dm3D. 288 dm3Câu 18 Hàng ngày bạn Nam đi từ nhà lúc 6 giờ 30 phút và đến trường lúc 7 giờ kém 10 phút. Sáng nay do có việc bận nên 7 giờ kém 25 phút bạn mới xuất phát. Nam tính rằng để đến trường đúng giờ, mỗi phút bạn phải đi nhanh hơn hàng ngày 50m. Độ dài quãng đường từ nhà Nam đến trường làA. 2,5 kmB. 4 kmC. 3,5 kmD. 3 kmCâu 19 Tìm 2 số chẵn có tổng bằng 2010, biết giữa chúng còn có 4 số chẵn?A. Số bé 1002; Số lớn 1008B. Số bé 1004; Số lớn 1006C. Số bé 998; Số lớn 1012D. Số bé 1000; Số lớn 1010Phần 2 Tự luậnBài 1 1,0 điểmTínhBài 2 3,0 điểmCho hình chữ nhật ABCD có DC = 20cm, BC = 15cm và điểm M là trung điểm của cạnh AB. Đoạn thẳng DB cắt đoạn thẳng MC tại điểm Diện tích hình thang Tỉ số của diện tích tam giác BDC và diện tích hình thang Diện tích tam giác 3 2 điểmHai kho A và B đều chứa hạt cà phê, biết khối lượng cà phê ở kho A bằng 3/5 khối lượng cà phê ở kho B. Nếu chuyển 7 tấn cà phê từ kho A sang kho B thì kho A có khối lượng cà phê bằng 4/9 khối lượng cà phê ở kho B. Hỏi cả hai kho chứa bao nhiêu tấn cà phê?Đáp án Đề thi vào lớp 6 môn Toán Số 2Phần 1. Trắc nghiệmCâu 1Chọn A. 64 lầnCâu 2Chọn B. 2,5 kmCâu 3Chọn B. 1620Câu 4Chọn C. 60%Câu 5Chọn C. 20%Câu 6A. 98637Câu 7Chọn C. hàng phần trămCâu 8Chọn D. 3,44 cm2Câu 9Chọn D. 250 cm2Câu 10Chọn B. 15 phútCâu 11Chọn C. 10 000 đồngCâu 12Chọn B. 2 giờCâu 13Chọn C. 1394Câu 14Chọn A. 1075Câu 15 Trong các số tự nhiên từ 1000 đến 9999 có bao nhiêu số không chia hết cho 3?Chọn B. 6 000 sốCâu 16Chọn D. 3 dmCâu 17Chọn A. 224 dm3Câu 18Chọn D. 3 kmCâu 19Chọn D. Số bé 1000; Số lớn 1010Phần 2 Tự luậnCâu 2aM là trung điểm của AB nên AM = MB 20 2 = 10 cmDiện tích hình thang AMCD là 10 + 20 x 15/2 = 225 cm2b Diện tích tam giác BDC là 20 x 15 2 = 150 cm2Tỷ số diện tích tam giác BDC và diện tích hình thang DOC là c Nối M với DDiện tích tam giác MDC là 20 x 15 2 = 150 cm2Diện tích tam giác MBC là 10 x 15 2 = 75 cm2Kẻ đường cao BH của tam giác MBC và đường cao DK của tam giác MDCHai tam giác MBC và MDC có chung đáy MC và diện tích tam giác MDC gấp 2 lần diện tích tam giác MBC nên đường cao DK cũng gấp 2 lần đường cao BHHai tam giác DOC và BOC có cùng dáy CO, đường cao DK gấp 2 lần đường cao BH nên diện tích tam giác DOC cũng gấp 2 lần nên ta cóDiện tích tam giác DOC là 150 2+1 x 2 = 100 cm2Câu số chỉ 7 tấn cà phê là 3/8 - 4/13 = 7/104 tổng cả hai khoSố tấn cà phê cả hai kho chứa là7 7/104 = 104 tấn Đáp án 104 tấn Đề thi vào lớp 6 môn Toán Số 3Câu 1 1,5 điểm Tínha 375,48 – 96,69 + 36,78b 7,7 + 7,3 × 7,4c 128,4 – 73,2 2,4 – 18,32Câu 2 1,5 điểm Tìm biếta x × 0,34 = 1,19 × 1,02b 0,2 x = 1,03 + 3,97c x 2,7 6,8 = 2,8 2Câu 3 0,5 điểmViết số thập phân thích hợp vào chỗ chấma 4m 85cm =…….... 72ha =………….. 4 1,5 điểmCho dãy số 3; 18; 48; 93; 153; …..a Tìm số hạng thứ 100 của Số 11703 là số hạng thứ bao nhiêu của dãy?Câu 5 2,5 điểmMột người đi xe máy từ tỉnh A và một người đi xe đạp từ tỉnh B. Hai tỉnh cách nhau 80km. Nếu họ đi gặp nhau thì mất 2 giờ. Nếu họ đi cùng chiều thì xe máy đuổi kịp người đi xe đạp sau 4 giờ. Tính vận tốc của mỗi người. Biết rằng họ cùng khởi hành một 6 2,5 điểmMột thửa ruộng hình thang ABCD có đáy lớn CD bằng 120 m, đáy bé AB bằng 2/3 đáy lớn. Đáy bé dài hơn chiều cao 5 m. Trung bình cứ 100 m2 thu hoạch được 64,5 kg thóc. Tính số ki lô gam thóc thu hoạc được trên thửa ruộng án Đề thi vào lớp 6 môn Toán Số 3Câu Nội dungBiểu điểmCâu 1 1,5 điểma 375,48 – 96,69 + 36,78 = 278,79 + 36,78= 315,57b 7,7 + 7,3 × 7,4 = 7,7 + 54,02= 61,72c 128,4 – 73,2 2,4 – 18,32 = 55,2 2,4 – 18,32= 23 – 18,32 = 4, 2 1,5 điểma X × 0,34 = 1,2138X = 1,2138 0,34X = 3,57b 0,2 x = 5x = 0,2 5x = 0,04c x 2,7 6,8 = 1,4x 2,7 = 1,4 × 6,8x = 9,52 × 2,7x = 25, 3a/4,85 mb/0,72km20,250,25Câu 4 1,5 điểma Ta có 18 = 3 + 1 × 1548 = 18 + 2 × 1593 = 48 + 3 × 15.....Số thứ 100 là 3 + 1 × 15 + 2 × 15 + 3 × 15 + ... + 99 × 15= 3 + 15 × 1 + 2 + 3 + ... + 99= 3 + 15 × × 99 + 1= 74253b Gọi n là số thứ tự của số hạng 11703, ta có3 + 1 × 15 + 2 × 15 + 3 × 15 + ... + n - 1 × 15 = 1170315 × [ 1 + 2 + 3 + ... + n – 1 ] = 1170015 × × n = 11700n – 1 × n = 1560 = 39 × 40n = 5 2,5 điểmTổng vận tốc của hai xe 80 2 = 40 km/giờHiệu vận tốc của hai xe 80 4 =20 km/giờVận tốc của xe đạp 40 – 20 2 = 10 km/giờVận tốc của xe máy 40 – 10 = 30 km/giờĐ/S Vận tốc của xe đạp 10km/hVận tốc của xe máy 30km/ 6 2,5 điểmĐộ dài đáy bé AB 120 x 2 3 = 80 mĐộ dài chiều cao 80 – 5 = 75mDiện tích thửa ruộng 120 + 80 x 75 2 = 7500m2Số thóc thu hoạch 7500 100 x 64,5 = 4837,5 kgĐ/s 4837,5 thi vào lớp 6 môn Toán Số 4Bài 1. 2,5 đ Thực hiện phép tính Tính hợp lí nếu có thểa 25,97 + 6,54 + 103,46b 136 x 75 + 75 x 64c Bài 2. 2 đ Tìm x biếtBài 3. 2 đ So sánh các phân số sauBài 4. 1,5 đ Hai ô tô xuất phát từ A và B cùng 1 lúc và đi ngược chiều nhau, sau 2 giờ chúng gặp nhau. Quãng đường AB dài 210 vận tốc của mỗi ôtô biết vận tốc của ôtô đi từ A lớn hơn vận tốc ôtô đi từ B là 5 km/hBài 52 đ Cho tam giác ABC có MC = 1/4 BC, BK là đường cao của tam giác ABC, MH đường cao của tam giác AMC có AC là đáy chung. So sánh độ dài BK và MH ?Đáp án Đề thi vào lớp 6 môn ToánBài 1.2,5 đ Thực hiện phép tính Tính hợp lí nếu có thểa 25,97 + 6,54 + 103,46= 25,97 + 6,54 + 103,46 0,25đ= 25,97 + 110 = 135, 97. 0,5đb 136 x 75 + 75 x 64= 75 x 136 + 64 0,25đ= 75 x 200 = 15 000 0,5đc = 0,5đ= = 10 0,5đBài 2. 2 đ Tìm x biếta 0,5đ0,5đb 0,5đ0,5đBài 3. 2 đ So sánh các phân số saua và 0,25đVì nên 0,25đb Vì nên 0,5đc. Ta có và 0,5đnên 0,5đBài 4.2 đ Tổng vận tốc của hai xe 210 2 = 105 km/h 0,5đVận tốc của ô tô đi từ A 105 + 5 2 = 55 km/h 0,5đVận tốc của ô tô đi từ B 105 - 5 2 = 50 km/h 0,5đBài 5.2 đ Cho tam giác ABC có MC = BC,BK là đường cao của tam giác ABC,MH đường cao của tam giác AMC cóAC là đáy chung. So sánh độ dài BK và MH ?Vì tam giác ABC và tam giác AMC có cùng chiều cao ứng với đỉnh AMà MC = BC nên SABC = 4SAMC. 1 đMặt khác BK và MH là 2 chiều cao ứng với cạnh AC 0,5đNên BK = 4MH. 0,5đĐề thi vào lớp 6 môn Toán Số 5Câu 1 2,5 điểma Tìm y, biết y x 2 + 2,7 30 = 0,32b Tính giá trị của biểu thức A Câu 2 1,5 điểmMột cửa hàng ngày thứ nhất bán được 78 kg gạo, ngày thứ hai bán nhiều hơn ngày thứ nhất 7,5 kg gạo nhưng ít hơn ngày thứ ba là 4,5 kg gạo. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng đó bán bao nhiêu ki - lô - gam gạo?Câu 3 2,0 điểmMột người đi từ A đến B rồi quay ngay về A, thời gian cả đi và về hết 4 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB, biết rằng vận tốc lúc đi là 12 km/giờ, lúc về là 15 km/ 4 1,0 điểmHọc sinh khối 5 của một trường tiểu học sinh hoạt ngoài trời. Nếu chia thành các tổ, mỗi tổ 6 học sinh nam và 6 học sinh nữ thì còn thừa 20 học sinh nam. Nếu chia thành các tổ, mỗi tổ 7 học sinh nam và 5 học sinh nữ thì còn thừa 20 học sinh nữ. Hỏi khối 5 trường tiểu học đó có bao nhiêu học sinh nam?Câu 5 3,0 điểmCho hình vuông ABCD có cạnh dài 6 cm. Nối B với D, trên đoạn BD lấy điểm E và P sao cho BE = EP = Tính diện tích tam giác Tính diện tích tứ giác M là điểm chính giữa cạnh PC, N là điểm chính giữa cạnh DC; DM và PN cắt nhau tại I. Tính tỉ số diện tích tam giác IPM và diện tích tam giác án Đề thi vào lớp 6 môn Toán Số 5Câu y x 2 +2,7 30 = 0,32y x 2 + 2,7 = 0,32 x 30y x 2 + 2,7 = 9,6y x 2 = 9,6 - 2,7y x 2 = 6,9y = 6,9 2y = 3,45b Câu thứ hai bán được là78 + 7,5 = 85,5 kgNgày thứ ba bán được là85,5 +4,5 = 90 kgTrung bình mỗi ngày cửa hàng bán được là78 + 85,5 + 90 3 = 84,5 kgĐáp số 84,5 kgCâu 3Tỉ số thời gian đi và về là15 12 = Đổi 4 giờ 30 phút = 4,5 giờTổng số phần bằng nhau là5 + 4 = 9 phầnThời gian đi là4,5 9 × 5 = 2,5 giờQuãng đường AB dài là12 × 2,5 = 30kmĐáp số 30kmCâu số nam giữ hai cách xếp là7 - 6 = 1 bạnMỗi hàng giảm đi một bạn thì thừa 20 vậy sẽ có số hàng là20 1 = 20 hàngSố bạn nam là6 x 20 + 20 = 140 học sinhSố bạn nữ là6 x 20 = 120 học sinhCác đề thi vào lớp 6 môn Toán trên đây gồm 2 phần Tự luận và Trắc nghiệm. Các đề thi có đáp án chi tiết kèm theo cho các em học sinh nắm được cấu trúc đề thi, hệ thống lại toàn bộ kiến thức đã học lớp 5 chuẩn bị cho chương trình học lớp ôn thi vào lơp 6 môn ToánĐề minh họa tuyển sinh vào lớp 6 môn Toán Số 1Đề minh họa tuyển sinh vào lớp 6 môn Toán Số 2Bộ đề ôn thi vào lớp 6 môn Toán Đề luyện thi vào lớp 6 môn Toán Đề ôn thi vào lớp 6 môn Toán Đề 1Đề ôn thi vào lớp 6 môn Toán Đề 2Đề ôn thi vào lớp 6 môn Toán Đề 3 Đề ôn thi vào lớp 6 môn Toán Đề 4Đề ôn thi vào lớp 6 môn Toán Đề 5Bộ đề thi tuyển sinh lớp 6 môn Toán các trường chất lượng caoĐề thi đánh giá năng lực vào lớp 6 môn Toán và Khoa học Đề thi vào lớp 6 môn Toán Trường THCS Nguyễn Tri Phương Đề thi vào lớp 6 môn Toán trường THCS Đoàn Thị Điểm, Hưng YênTuyển tập đề thi vào lớp 6 THCS Nguyễn Tất Thành, Hà Nội môn Toán VietNamNet giới thiệu đề thi thử môn Toán vào lớp 10 THPT năm học 2023 -2024 của TP Cần Thơ. Kỳ thi tuyển sinh lớp 10 năm học 2023-2024, TP Cần Thơ tổ chức vào ngày 5 và 6/6 với 3 bài thi Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ và ngày 7/6 thi các môn chuyên của Trường THPT Chuyên Lý Tự Trọng. Theo thống kê của Sở GD- T TP Cần Thơ, năm học 2022-2023, thành phố có học sinh khối lớp 9. Dự kiến tổng chỉ tiêu tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2023-2024 của 28 trường THPT trên địa bàn thành phố là ến nay, TP Cần Thơ đã chuẩn bị sẵn sàng cơ sở vật chất đảm bảo tổ chức kỳ thi, với 28 hội đồng coi thi. Sở đã thành lập đoàn kiểm tra các điều kiện về cơ sở vật chất phục vụ các hội đồng coi thi. Sở cũng chỉ đạo các cơ sở giáo dục điều chỉnh kế hoạch, sớm kết thúc chương trình đối với học sinh lớp 9 để chuyển sang ôn tập chuẩn bị cho các em tham gia kỳ thi. Một số đơn vị đã tổ chức thực hiện song song giữa chương trình chính khóa và hệ thống kiến thức, ôn tập cho học sinh từ đầu năm học. Sở chỉ đạo các đơn vị xây dựng kế hoạch ôn tập phải thể hiện được mục tiêu cụ thể, đánh giá chất lượng môn học đối với học sinh, có chỉ tiêu rõ ràng và các giải pháp phù hợp, có kế hoạch thời gian chi tiết theo từng giai đoạn ôn tập và phân công nhiệm vụ cụ thể cho các thành viên. Tổ/nhóm chuyên môn thảo luận thống nhất nội dung ôn tập và tổ chức biên soạn tài liệu hướng dẫn ôn tập; hướng dẫn học sinh ôn tập tùy theo năng lực của từng nhóm đối tượng học sinh; tổ chức thẩm định tài liệu ôn tập và thực hiện thống nhất trong toàn khối lớp 9… *Lưu ý Những câu khoanh tròn trong đề thi không phải đáp án chính thức >>> Mời quý phụ huynh và học sinh xem lịch thi vào lớp 10 năm 2023 chi tiết<<<

de thi thu mon toan lop 6