Luật an sinh Xã hội. 110+ câu trắc nghiệm Luật an sinh xã hội có đáp án; Pháp luật trong xây dựng. 300 câu trắc nghiệm Pháp luật trong xây dựng có đáp án; Quản lý thuế. 900 câu trắc nghiệm môn Quản lý thuế có đáp án; Luật Cạnh tranh. 210 câu trắc nghiệm môn Luật cạnh
Trắc nghiệm về Tạo Giống Nhờ Công Nghệ Gen (47) Trắc nghiệm về Tạo Giống Nhờ Công Nghệ Tế Bào (49) Tiến hóa sinh học. Trắc nghiệm về Bằng Chứng Tiến Hóa (73) Trắc nghiệm về Các Học Thuyết Tiến Hoá (65) Trắc nghiệm về Loài Và Quá Trình Hình Thành Loài (137)
Dưỡng sinh; BỆNH LÝ THƯỜNG GẶP. Một số câu hỏi trắc nghiệm vật lý trị liệu. Danh mục Trắc nghiệm Can thiệp VLTL-PHCN Thẻ Trắc nghiệm,vật lý trị liệu Để lại bình luận. QUIZ TIME: THĂM KHÁM THẦN KINH 2. 01/07/2022 11/12/2021 Bởi MinhdatRehab.
Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn sinh viên Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh có đáp án. Bộ câu hỏi được Trắc Nghiệm Hay tổng hợp, biên soạn bao gồm hơn 999 câu hỏi kèm đáp án đi kèm. Hy vọng, với tài liệu này sẽ giúp các bạn củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt nhất cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo! 3.6 10 Đánh giá Luyện Tập
Bạn đang thắc mắc về câu hỏi trắc nghiệm sinh lý bệnh nhưng chưa có câu trả lời, vậy hãy để kienthuctudonghoa.com tổng hợp và liệt kê ra những top bài viết có câu trả lời cho câu hỏi trắc nghiệm sinh lý bệnh, từ đó sẽ giúp bạn có được đáp án chính xác nhất. Bài viết dưới đây hi vọng sẽ giúp các
Địa lý Sinh học Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 59 (có đáp án): Sự điều hòa và phối hợp hoạt động của các tuyến nội tiết Các bệnh lây truyền qua đường sinh dục 1 bộ đề Vào thi! Trắc nghiệm Sinh Học 8 Bài 64: (có đáp án) Các bệnh lây truyền qua đường tình dục
Như vậy có thể nhận thấy test được quan niệm trên cả 2 bình diện: là một phép đo cụ thể, một bài cụ thể, ví dụ test trí tuệ Raven và ở bình diện cao hơn, trắc nghiệm còn được hiểu là phép đo, thang đo nói chung. Không phải bất kì một bộ câu hỏi nào, một bài tập nào đưa cho bệnh nhân làm đều là trắc nghiệm.
9.Trắc nghiệm sinh lý bệnh miễn dịch CTUMP - Học Tốt; 10.Trắc Nghiệm Sinh Lý Bệnh Có Đáp Án PDF - YHocData. Related posts: Tác giả: 123docz.net Ngày đăng: 5 ngày trước Xếp hạng: 3 (206 lượt đánh giá) Xếp hạng cao nhất: 4
Vay Tiền Nhanh Chỉ Cần Cmnd. Ngày đăng 24/02/2016, 1335 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BLOCK BÀI SINH LÝ BỆNH ĐẠI CƯƠNG VỀ RỐI LOẠN TUẦN HỒN Câu 1 Tình trạng sau khơng gây tăng lưu lượng tim A Thao tác B Thai nghén C Béo phì D Sốt E Hở van tim Câu 2 Tình trạng bệnh lý sau khơng gây tăng lưu lượng tim A Thiếu máu mạn B Dãn rộng đột ngột mạch máu ngoại vi C Bệnh Bêri-bêri D Ưu tuyến giáp E Thơng động mạch tĩnh mạch lớn Câu 3 Cơ chế sau gặp bệnh Bêri-bêri A Tăng nhu cầu oxy tăng chuyển hóa sở B Tăng nhu cầu oxy tăng khối lượng mơ C Rối loạn chuyển hóa vòng Krebs thiếu sinh tố B1 D Giảm tải oxy đến mơ thiếu hemoglobin E Giảm cung cấp máu đến mơ Câu 4 Cơ chế sau gặp ưu tuyến giáp A Tăng nhu cầu oxy tăng chuyển hóa sở B Tăng nhu cầu oxy tăng khối lượng mơ C Rối loạn chuyển hóa vòng Krebs thiếu sinh tố B1 D Giảm tải oxy đến mơ thiếu hemoglobin E Giảm cung cấp máu đến mơ Câu 5 Cơ chế sau gặp thiếu máu A Tăng nhu cầu oxy tăng chuyển hóa sở B Tăng nhu cầu oxy tăng khối lượng mơ C Rối loạn chuyển hóa vòng Krebs thiếu sinh tố B1 D Giảm tải oxy đến mơ thiếu hemoglobin E Giảm cung cấp máu đến mơ Câu 6 Cơ chế sau gặp thơng động tĩnh mạch lớn A Tăng nhu cầu oxy tăng chuyển hóa sở B Tăng nhu cầu oxy tăng khối lượng mơ C Rối loạn chuyển hóa vòng Krebs thiếu sinh tố B1 D Giảm tải oxy đến mơ thiếu hemoglobin E Giảm cung cấp máu đến mơ Câu 7 Cơ chế sau gặp thai nghén béo phì A Tăng nhu cầu oxy tăng chuyển hóa sở B Tăng nhu cầu oxy tăng khối lượng mơ C Rối loạn chuyển hóa vòng Krebs thiếu sinh tố B1 D Giảm tải oxy đến mơ thiếu hemoglobin E Giảm cung cấp máu đến mơ Câu 8 Trạng thái bệnh lý bào sau khơng trực tiếp gây giảm lưu lượng tim A Hẹp van tim B Thiếu máu mạn C Giảm thể tích máu D Thiểu tuyến giáp E Nhồi máu tim Câu 9 Trạng thái bệnh lý bào sau khơng trực tiếp gây giảm lưu lượng tim A Hở van tim B Dãn rộng đột ngột mạch máu ngoại vi C Loạn nhịp D Viêm tim E Béo phì Câu 10 Cơ chế sau gặp dãn rộng đột ngột mạch máu ngoại vi A Thể tích máu khơng tạo áp lực cần thiết để di chuyển nhanh B Giảm lưu lượng tuần hồn dẫn đến sốc gọi sốc giảm thể tích tuyệt đối C Giảm lượng máu làm đầy tim cuối kỳ tim dãn kỳ tâm trương ngắn lại D Trong kỳ tâm thu phần máu từ tâm thất trái chảy ngược lên tâm nhĩ trái E Tâm nhĩ trái đẩy khơng hết thể tích máu xuống tâm thất trái Câu 11 Cơ chế sau gặp loạn nhịp nhanh A Thể tích máu khơng tạo áp lực cần thiết để di chuyển nhanh B Giảm lưu lượng tuần hồn dẫn đến sốc gọi sốc giảm thể tích tuyệt đối C Giảm lượng máu làm đầy tim cuối kỳ tim dãn kỳ tâm trương ngắn lại D Trong kỳ tâm thu phần máu từ tâm thất trái chảy ngược lên tâm nhĩ trái E Tâm nhĩ trái đẩy khơng hết thể tích máu xuống tâm thất trái Câu 12 Cơ chế sau gặp hở van hai lá A Thể tích máu khơng tạo áp lực cần thiết để di chuyển nhanh B Giảm lưu lượng tuần hồn dẫn đến sốc gọi sốc giảm thể tích tuyệt đối C Giảm lượng máu làm đầy tim cuối kỳ tim dãn kỳ tâm trương ngắn lại D Trong kỳ tâm thu phần máu từ tâm thất trái chảy ngược lên tâm nhĩ trái E Tâm nhĩ trái đẩy khơng hết thể tích máu xuống tâm thất trái Câu 13 Cơ chế sau gặp hẹp van hai lá A Thể tích máu khơng tạo áp lực cần thiết để di chuyển nhanh B Giảm lưu lượng tuần hồn dẫn đến sốc gọi sốc giảm thể tích tuyệt đối C Giảm lượng máu làm đầy tim cuối kỳ tim dãn kỳ tâm trương ngắn lại D Trong kỳ tâm thu phần máu từ tâm thất trái chảy ngược lên tâm nhĩ trái E Tâm nhĩ trái đẩy khơng hết thể tích máu xuống tâm thất trái Câu 14 Cơ chế sau gặp máu cấp A Thể tích máu khơng tạo áp lực cần thiết để di chuyển nhanh B Giảm lưu lượng tuần hồn dẫn đến sốc gọi sốc giảm thể tích tuyệt đối C Giảm lượng máu làm đầy tim cuối kỳ tim dãn kỳ tâm trương ngắn lại D Trong kỳ tâm thu phần máu từ tâm thất trái chảy ngược lên tâm nhĩ trái E Tâm nhĩ trái đẩy khơng hết thể tích máu xuống tâm thất trái Câu 15 Tư bệnh nhân thuận lợi nghe tiếng tim hẹp van hai A Nằm ngữa B Ngồi nghiêng trước C Ngồi thở D Nằm ngữa nghiêng trái E Năm ngữa nghiêng phải Câu 16 Các trường hợp bênh lý sau biến chứng hở van hai lá, trừ A Sốt B Vi khuẩn bám vào van hai C Loạn nhịp tim D Suy tim E Tăng huyết áp hệ thống Câu 17 Thay đổi quan trọng hẹp van động mạch chủ A Tâm thất trái phì đại tăng gánh áp lực B Tâm thất trái dãn tăng gánh thể tích C Tâm nhĩ trái phì đại tăng gánh áp lực D Tâm nhĩ trái dãn tăng gánh thể tích E Tâm phải dãn tăng gánh thể tích Câu 18 Trong hở van động mạch chủ đơn khơng có dấu hiệu suy tim, hiệu số áp lực tâm thu tâm trương động mạch chủ A Giảm B Tăng C Khơng đổi D Giảm theo mức độ dãn tâm thất trái E Giảm theo mức độ phì đại tâm thất trái Câu 19 Ở bệnh nhân hẹp van động mạch chủ, xuất triệu chứng năng A Thường xảy sớm B Là triệu chứng nhẹ C Khơng có giá trị tiên lượng D Cho biết có ảnh hưởng đến tâm nhĩ trái E Báo hiệu tiến triển xấu, dẫn đến tử vong vào năm sau Câu 20 Giảm lưu lượng tim cấp nặng dẫn đến A Sốc B Sốc tim C Sốc giảm thể tích B Sốc phân bố C Sốc tắc nghẽn Câu 21 Hai biểu sốc giảm thể tích là A Mạch nhanh lơ mơ B Lơ mơ tay chân lạnh C Tay chân lạnh thiểu niệu D Thiểu niệu giảm huyết áp E Giảm huyết áp dấu hiệu thiếu oxy mơ Câu 22 Khác biệt bệnh sinh tăng lưu lượng tim giảm lưu lượng tim khác biệt giữa A Tình trạng thích nghi tình trạng bệnh lý B Tăng nhịp tim giảm nhịp tim C Tăng huyết áp giảm huyết áp D Dãn mạch ngoại vi co mạch ngoại vi E Đa niệu thiểu niệu Câu 23 Yếu tố làm gia tăng hậu gánh tim A Tăng nhịp B Tăng thể tích tim bóp C Co tiểu động mạch D Co tiểu tĩnh mạch E Hoạt hố hệ renin-angiotensin-aldosteron Câu 24 Yếu tố làm gia tăng tiền gánh tim A Tăng nhịp B Tăng thể tích tim bóp C Co tiểu động mạch D Co tiểu tĩnh mạch E Hoạt hố hệ renin-angiotensin-aldosteron Câu 25 Trong suy tim, hoạt hố hệ renin-angiotensin-aldosteron tham gia gây phù theo chế quan trọng là A Tăng áp lực thuỷ tĩnh mao mạch B Tăng tính thấm thành mao mạch C Tăng áp lực thẩm thấu ngoại bào D Giảm áp lực keo máu E Cản trở tuần hồn bạch huyết Câu 26 Trong suy tim trái, hoạt hố hệ renin-angiotensin-aldosteron dẫn đến hậu sau đây, trừ A Gây tăng tái hấp thu Na+ nước thận B Gây tăng thể tích máu C Gây co mạch D Tham gia gây phù E Làm giảm hậu gánh tâm thất trái Câu 27 Dãn tim, câu sau đúng, trừ A Là tình trạng thích nghi tim B Dẫn đến tăng thể tích tim bóp C Dẫn đến tăng sức co bóp tim D Dẫn đến tăng trọng lượng tim E Khi sarcome dãn 2,2 micromét sức co bóp sợi tim giảm lại Câu 28 Cơ chế xanh tím xảy muộn số bệnh tim bẩm sinh là A Giảm lưu lượng tim B Đổi chiều shunt phải trái C Rối loạn tuần hồn cục D Ứ trệ máu ngoại vi E Ứ trệ máu phổi Câu 29 Viêm màng ngồi tim co thắt dẫn tới suy tim theo chế A Giảm dự trử tiền tải B Tăng gánh thể tích C Tăng gánh áp lực D Tăng tiền gánh E Tăng hậu gánh Câu 30 Yếu tố đóng vai trò quan trọng bật tăng huyết áp rối loạn chuyển hố là A Natri B Kaki C Cholesterol D Oestrogen E Angiotensin-like Câu 31 Trong bệnh sau đây, bệnh dẫn đến suy tim là A Cao huyết áp B Suy mạch vành C Bệnh van tim D Bệnh tim bẩm sinh E Bệnh phổi Câu 32 Các triệu chứng sau gặp suy tim trái đơn thuần, trừ A Khó thở B Nhịp thở Cheyne-Stokes C Cơn hen tim D Ho E Gan lớn Câu 33 Các triệu chứng sau gặp phù phổi cấp, trừ A Ran ẩm B Ho C Khạc đàm có bọt hồng D Co kéo xương ức E Khó thở khơng theo tư Câu 34 Gan lớn suy tim phải có đặc điểm sau đây, trừ A Sờ bờ sườn phải B Bờ nhẵn C Bề mặt gan nhẵn D Khơng đau E Gan đàn xếp Câu 35 Các triệu chứng sau gặp suy tim phải đơn thuần, trừ A Gan lớn B Ran ẩm phổi C Phù chi D Thiểu niệu E Tĩnh mạch cổ Câu 36 Các bệnh lý gây cao huyết áp sau điều trị phẩu thuật, trừ A U lõi thượng thận B Hẹp động mạch thận C Bệnh porphyrin cấp D Hội chứng Conn E Hẹp eo động mạch chủ Câu 37 Các bệnh nội tiết sau ngun nhân tăng huyết áp, trừ A Bệnh to cực B Suy thượng thận C U lõi thượng thận D Hội chứng Conn E Hội chứng Cushing Câu 38 Triệu chứng ln ln gặp hội chứng tăng tiết aldosteron tiên phát A Giảm renin máu B Tăng axit uric máu C Tăng creatinin máu D Giảm Natri máu E Tăng kali máu Câu 39 Trong bệnh sau đây, bệnh dễ gây hình thành cục máu đơng nhất A Hẹp van động mạch chủ B Hẹp van hai C Hở van động mạch phổi D Thơng liên thất E Bệnh tim nghẽn Câu 40 Aspirin có tác dụng chống ngưng tập tiểu cầu ức chế A Phospholypase B Lypo-oxygenase C Cyclo-oxygenase D Renin E Thrombin Câu 41 Tăng lưu lượng tim phản ánh chế thích nghi thể, gặp tình trạng sinh lý bệnh lý A Đúng B Sai Câu 42 Tăng lưu lượng tim ngun nhân tim mạch ngồi tim mạch, nhóm ngun nhân tim mạch thường gặp quan trọng A Đúng B Sai Câu 43 Giảm lưu lượng tim phản ánh tình trạng thích nghi thể A Đúng B Sai Câu 44 Giảm lưu lượng tim xảy ngun nhân ngồi tim mạch, số ngun nhân thường gặp quan trọng, nhanh chóng dẫn đến bệnh cảnh nặng A Đúng B Sai Câu 45 Tăng lưu lương tim hay giảm lưu lượng tim dẫn đến suy tim A Đúng B Sai Câu 46 Trong giảm lưu lượng tim, tái phân bố máu chế thích nghi quan trọng Khi mạch máu ngoại vi co lại để đưa máu đến cung cấp quan trọng yếu não tim A Đúng B Sai Câu 47 Trong giảm lưu lượng tim, chế thích nghi thần kinh thể dịch để nâng huyết áp lên có trả giá, gây tăng hậu gánh tâm thất trái A Đúng B Sai Câu 48 Trong tăng lưu lượng tim, chế thích nghi cách dãn tim có trả giá, gia tăng áp lực buồng tim gây giảm cung cấp máu cho vùng nội tâm mạc nên dễ dẫn đến thiếu máu cục A Đúng B Sai Câu 49 Trong tăng lưu lượng tim, chế thích nghi cách phì đại tim có trả giá, tim tăng nhu cầu oxy A Đúng B Sai Câu 50 Trong bệnh van tim, hai van thường bị tổn thương biến chứng bệnh thấp khớp cấp van hai van động mạch chủ hậu phản ứng miễn dịch A Đúng B Sai Câu 51 Thường nghe rõ tiếng thổi tâm thu tăng cung lượng tim A Đúng B Sai Câu 52 Tăng lưu lượng tim kéo dài dẫn đến bệnh cảnh suy tim cung lượng cao A Đúng B Sai Câu 53 Đa số ngun nhân gây tăng lưu lượng tim thơng qua chế dãn mạch ngoại vi làm dễ máu trở tim A Đúng B Sai Câu 54 Dãn rộng mạch máu ngoại vi đột ngột nặng dẫn đến trạng thái sốc gọi sốc giảm thể tích tuyệt đối A Đúng B Sai Câu 55 Mất máu cấp nặng dẫn đến trạng thái sốc gọi sốc giảm thể tích tương đối A Đúng B Sai Câu 56 Các bệnh lý tim nặng dẫn đến trạng thái sốc gọi sốc tim A Đúng B Sai Câu 57 Tắc mạch máu phổi tăng áp lực động mạch phổi tiên phát dẫn đến trạng thái sốc gọi sốc tắc nghẽn A Đúng B Sai Câu 58 Trong tăng lưu lượng tim, tim thích nghi cách dãn tim , gia tăng đường kính sợi tim làm cho làm tăng dung tích buồng tim A Đúng B Sai Câu 59 Trong tăng lưu lượng tim, tim thích nghi cách phì đại tim, gia tăng chiều dài sợi tim dẫn đến tăng sức co bóp tim A Đúng B Sai Câu 60 Trong bệnh cảnh tăng lưu lượng tim kéo dài, nhờ chế thích nghi thể nên chức tim hoạt động gần bình thường, dự trữ lượng tim giảm, nên cần có ngun nhân gây tăng thêm gánh nặng cho tim dẫn đến suy tim A Đúng B Sai ĐÁP ÁN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BLOCK BÀI SINH LÝ BỆNH ĐẠI CƯƠNG VỀ RỐI LOẠN CHỨC NĂNG TUẦN HỒN Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 E B C A D E B B E A Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20 Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 E A B E A E A C B C Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40 D E E D B C B A B C Câu 46 Câu 47 Câu 48 Câu 49 Câu 50 Câu 51 Câu 52 Câu 53 Câu 54 Câu 55 Đúng Đúng Đúng Đúng Đúng Đúng Đúng Đúng Sai Sai Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 C D E B D Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30 E D B A C Câu 41 Câu 42 Câu 43 Câu 44 Câu 45 Đúng Sai Sai Sai Đúng Câu 56 Câu 57 Câu 58 Câu 59 Câu 60 Đúng Đúng Sai Sai Đúng TUẦN HỒN Câu 1 Trạng thái bệnh lý bào sau khơng gây giảm lưu lượng tim A Hẹp van tim B Thiếu máu mạn C Giảm thể tích máu D Thiểu tuyến giáp E Nhồi máu tim Câu 2 Cơ chế sau gặp máu cấp A Thể tích máu khơng tạo áp lực cần thiết để di chuyển nhanh B Giảm lưu lượng tuần hồn dẫn đến sốc gọi sốc giảm thể tích tuyệt đối C Giảm lượng máu làm đầy tim cuối kỳ tim dãn kỳ tâm trương ngắn lại D Trong kỳ tâm thu phần máu từ tâm thất trái chảy ngược lên tâm nhĩ trái E Tâm nhĩ trái đẩy khơng hết thể tích máu xuống tâm thất trái Câu 3 Khác biệt bệnh sinh tăng lưu lượng tim giảm lưu lượng tim khác biệt giữa A Tình trạng thích nghi tình trạng bệnh lý B Tăng nhịp tim giảm nhịp tim C Tăng huyết áp giảm huyết áp D Dãn mạch ngoại vi co mạch ngoại vi E Đa niệu thiểu niệu Câu 4 Trong suy tim, hoạt hố hệ renin-angiotensin-aldosteron tham gia gây phù theo chế quan trọng là A Tăng áp lực thuỷ tĩnh mao mạch B Tăng tính thấm thành mao mạch C Tăng áp lực thẩm thấu ngoại bào D Giảm áp lực keo máu E Cản trở tuần hồn bạch huyết Câu 5 Trong suy tim trái, hoạt hố hệ renin-angiotensin-aldosteron dẫn đến hậu sau đây, trừ A Gây tăng tái hấp thu Na+ nước thận B Gây tăng thể tích máu C Gây co mạch D Tham gia gây phù E Làm giảm hậu gánh tâm thất trái Câu 6 Viêm màng ngồi tim co thắt dẫn tới suy tim theo chế A Giảm dự trử tiền tải B Tăng gánh thể tích C Tăng gánh áp lực D Tăng tiền gánh E Tăng hậu gánh Câu 7 Cơ chế xanh tím xảy muộn số bệnh tim bẩm sinh là A Giảm lưu lượng tim B Đổi chiều shunt phải trái C Rối loạn tuần hồn cục D Ứ trệ máu ngoại vi E Ứ trệ máu phổi Câu 8 Gan lớn suy tim phải có đặc điểm sau đây, trừ A Sờ bờ sườn phải B Bờ nhẵn C Bề mặt gan nhẵn D Khơng đau E Gan đàn xếp Câu 9 Vai trò NaCl bệnh tăng huyết áp 1 Có tương quan thuận lượng NaCl tiêu thụ ngày với số đo huyết áp 2 NaCl gây tăng giữ nước dẫn đến tăng thể tích máu, 3 đồng thời NaCl làm tăng tính nhạy cảm tim mạch kích thích giao cảm A 1 B 2 C 1 2 D 2 3 E 1, 2 3 Câu 10 Trong sốc giảm thể tích 1 Da ẩm lạnh cường phó giao cảm 2 Thiểu niệu cường giao cảm, hoạt hố hệ RAA tăng ADH 3 Hemoglobin hematocrit hai thơng số cần theo dõi A 1 B 2 C 1 2 D 2 3 E 1, 2 3 Câu 11 Sốc phân bố 1 Xảy giảm cường tính mạch máu, 2 lưu lượng tim giảm, thể tích máu bình thường, 3 gọi sốc giảm thể tích tương đối A 1 B 2 C 1 2 D 2 3 E 1, 2 3 Chn cáu âụng nháút Cáu 1 Tàng huút ạp 1 L tçnh trảng huút ạp tàng trỉåìng diãùn, 2 âọ huút ạp tám thu >140mmHg hồûc huút ạp tám trỉång > 90mmHg 3 Khi huút ạp tám thu =120-139mmHg hồûc huút ạp tám trỉång = 80-89mmHg thç gi l Tiãưn tàng huút ạp A 1 B 2 C 1 v 2 D 2 v 3 E 1, 2 v 3 Cáu 2 Cạc tçnh trảng bãûnh l cọ nguy cå bë tàng huút ạp 1 Bãûnh âại âỉåìng 2; 2 Bẹo phç, 3 âọ bẹo mäng bẹo vi cọ nguy cå cao hån bẹo bủng bẹo trung ỉång A 1 B 2 C 1 v 2 D 2 v 3 E 1, 2 v 3 Cáu 3 Vai tr ca NaCl bãûnh tàng huút ạp 1 Cọ sỉû tỉång quan thûn giỉỵa lỉåüng NaCl tiãu thủ hàòng ngy våïi säú âo huút ạp 2 NaCl gáy tàng giỉỵ nỉåïc dáùn âãún tàng thãø têch mạu, 3 âäưng thåìi NaCl cọ thãø lm tàng nhảy cm ca tim v mảch âäúi våïi kêch thêch giao cm A 1 B 2 C 1 v 2 D 2 v 3 E 1, 2 v 3 Cáu 4 Vai tr ca Kali bãûnh tàng huút ạp 1 Cọ sỉû tỉång quan nghëch giỉỵa lỉåüng Kali tiãu thủ hàòng ngy våïi säú huút ạp; 2 cọ thãø gii thêch l Kali giụp tàng bi tiãút Natri qua nỉåïc tiãøu, 3 thỉïc àn nãúu chỉïa nhiãưu Kali thç thỉåìng chỉïa êt Natri A 1 B 2 C 1 v 2 D 2 v 3 E 1, 2 v 3 Cáu 5 Säúc gim thãø têch 1 Xy chy mạu cáúp âãún 5% thãø têch mạu, hồûc 2 máút huút tỉång bng nàûng; 3 ngỉåüc lải máút mạu mản bãûnh thiãúu mạu giun mọc thç gáy tàng thãø têch mạu A 1 B 2 C 1 v 2 D 2 v 3 E 1, 2 v 3 Cáu 6 Thỉûc nghiãûm gáy máút mạu cáúp trãn chọ 1 Khi máút dỉåïi 10% thãø têch mạu thç thỉåìng chỉa nh hỉåíng âãún lỉu lỉåüng tim v huút ạp 2 Khi máút khong 10%-25% thãø têch mạu thç âáùn âãún gim lỉu lỉåüng tim, 3 nhỉng huút ạp thỉåìng chỉa gim nhåì cọ cå chãú thêch nghi gáy tàng nhëp tim v co mảch A 1 B 2 C 1 v 2 D 2 v 3 E 1, 2 v 3 Cáu 7 Cå chãú thêch nghi máút mạu cáúp 1 Tàng hoảt giao cm gáy co mảch; 2 co tiãøu âäüng mảch giụp náng huút ạp lãn, 3 khäng cọ tạc dủng trãn ténh mảch A 1 B 2 C 1 v 2 D 2 v 3 E 1, 2 v 3 Cáu 8 Cå chãú tàng hoảt giao cm thêch nghi máút mạu cáúp 1 Khäng gáy co mảch vnh v mảch no, 2 váûy lỉu lỉåüng mạu âãún no v tim cn âỉåüc trç gáưn bçnh thỉåìng 3 huút ạp trung bçnh trãn 70mmHg A 1 B 2 C 1 v 2 D 2 v 3 E 1, 2 v 3 Cáu 9 Cå chãú thêch nghi máút mạu 1 Hoảt hoạ hãû RAA diãùn cháûm hån hoảt hoạ hãû giao cm 2 Tàng tiãút ADH gáy gim bi tiãút nỉåïc qua tháûn, 3 nhỉng khäng cọ tạc dủng trãn mảch mạu vi A 1 B 2 C 1 v 2 D 2 v 3 E 1, 2 v 3 Cáu 10 Cå chãú thêch nghi máút mạu 1 Cọ thãø gáy nhỉỵng tạc dủng phủ, 2 vç sỉû co mảch lm gim cung cáúp mạu cho âa säú cạc mä cå thãø, 3 v cọ thãø lm cho cạc tãú bo cå thãø bë thỉång v chãút dáùn âãún säúc khäng häưi phủc A 1 B 2 C 1 v 2 D 2 v 3 E 1, 2 v 3 Cáu 11 Trong säúc gim thãø têch 1 Da áøm v lảnh l cỉåìng phọ giao cm 2 Thiãøu niãûu l cỉåìng giao cm, hoảt hoạ hãû RAA v tàng ADH 3 Hemoglobin v hematocrit l hai thäng säú cáưn theo di A 1 B 2 C 1 v 2 D 2 v 3 E 1, 2 v 3 Cáu 12 Chuøn hoạ k khê säúc gim thãø têch 1 Diãùn tải ty lảp thãø 2 Pyruvat chuøn thnh acid lactic, 3 gáy nhiãùm toan chuøn hoạ A 1 B 2 C 1 v 2 D 2 v 3 E 1, 2 v 3 Cáu 13 Chuøn hoạ k khê säúc gim thãø têch 1 Tảo êt ATP hån chuøn hoạ ại khê 2 Båm Na +/K* bë räúi loản thiãúu nàng lỉåüng, 3 dáùn âãún têch Na + näüi bo lm cho tãú bo bë trỉåïng nỉåïc A 1 B 2 C 1 v 2 D 2 v 3 E 1, 2 v 3 Cáu 14 Dopamin 1 Cọ thãø âỉåüc dng âiãưu trë säúc nàûng v kẹo di, 2 âỉåüc truưn våïi liãưu tháúp räưi tàng dáưn 3 Våïi liãưu cao 10μg/kg/phụt dopamin gáy tàng lỉu lỉåüng mạu âãún tháûn tạc dủng trãn trãn thủ thãø dopaminergic tải tháûn A 1 B 2 C 1 v 2 D 2 v 3 E 1, 2 v 3 Cáu 15 Säúc phán bäú 1 Xy gim cỉåìng mảch mạu, 2 âọ lỉu lỉåüng tim gim, thãø têch mạu bçnh thỉåìng, 3 âỉåüc gi l säúc gim thãø têch tỉång âäúi A 1 B 2 C 1 v 2 D 2 v 3 E 1, 2 v 3 Cáu 16 Säúc tháưn kinh 1 Cọ thãø xy täøn thng trung tám váûn mảch tải thán no 2 Nhëp tim thỉåìng cháûm hån bçnh bçnh thỉåìng 3 Da thỉåìng lảnh v áøm A 1 B 2 C 1 v 2 D 2 v 3 E 1, 2 v 3 Cáu 17 Säúc tháưn kinh 1 Cọ thãø xy cháún thỉång tu säúng, 2 vç ngun nhán ny cọ thãø lm giạn âoản âỉåìng dáùn truưn tỉì trung tám váûn mảch âãún hãû mảch 3 Säúc tu l loải säúc tháưn kinh cháún thỉång tu säúng A 1 B 2 C 1 v 2 D 2 v 3 E 1, 2 v 3 Cáu 18 Säúc nhiãùm trng 1 Ngun nhán cọ thãø nhiãùm vi khøn Gram ám hồûc Gram dỉång 2 Cå chãú bãûnh sinh liãn quan âãún tạc dủng ca cạc hoạ cháút trung gian ca âạp ỉïng viãm hãû thäúng 3 Âỉåüc chia lm hai giai âoản l säúc nọng v säúc lảnh A 1 B 2 C 1 v 2 D 2 v 3 E 1, 2 v 3 Cáu 19 Giai âoản âáưu ca säúc nhiãùm trng 1 Da áúm v â l dn mảch 2 Gim sỉïc cn vi 3 Gim lỉu lỉåüng tim A 1 B 2 C 1 v 2 D 2 v 3 E 1, 2 v 3 Cáu 20 Säúc nhiãùm trng 1 Khong 90% bãûnh nhán cọ tàng lỉu lỉåüng tim giai âoản âáưu 2 Nãúu cọ tàng lỉu lỉåüng tim thç phán sút täúng mạu váùn gim 3 Gim lỉu lỉåüng tim v lảnh âáưu chi xút hiãûn mün v cọ tiãn lỉåüng xáúu A 1 B 2 C 1 v 2 D 2 v 3 E 1, 2 v 3 Cáu 21 úu täú no sau âáy gim mang thai A Lỉu lỉång tim B Thãø têch tim bọp C Táưn säú tim D Thãø têch mạu E Sỉïc cn mảch mạu vi Cáu 22 Tiãúng thäøi tám trỉång thỉåìng gàûp nháút räúi loản no sau âáy A Håí van âäüng mảch ch B Hẻp van âäüng mach ch C Håí van hai lạ D Hẻp âäüng mảch ch trãn van E Håí van ba lạ Cáu 23 Thoạt huút tỉång bng cọ thãø dáùn âãún A Säúc tim B Säúc gim thãø têch C Säúc phán bäú D Säúc tàõc nhgn E Säúc tháưn kinh Cáu24 Räúi loản trung tám váûn mảch tải thán no cọ thãø dáùn âãún A Säúc tim B Säúc gim thãø têch C Säúc phán bäú D Säúc tàõc nhgn E Säúc phn vãû Cáu 25 Cạc triãûu chỉïng v dáúu chỉïng säúc gim thãø têch 1 liãn quan âãún gim lỉu lỉåüng mạu vi, 2 tàng hoảt hãû giao cm v 3 gim oxy âãún cạc mä v tãú bo A 1 B 2 C 1 v 3 D 2 v 3 E 1, 2 v 3 Cáu 26 Trong säúc gim thãø têch, cạc tãú bo vi bë trỉåïng nỉåïc v täøn thỉång 1 thiãúu oxy, 2 dáùn âãún hiãûn tỉåüng âỉåìng phán k khê diãùn ty lảp thãø, 3 háûu qu l thiãúu ATP dáùn âãún räúi loản cạc båm ion tải mng tãú bo A 1 B 2 C 1 v 3 D 2 v 3 E 1, 2 v 3 Cáu 27 Tçnh trảng bãûnh l no sau âáy khäng gáy tàng lỉu lỉåüng tim A Thiãúu mạu mản B Dn räüng âäüt ngäüt mảch mạu vi C Bãûnh Bãri-bãri D Ỉu nàng tuún giạp E Thäng giỉỵa âäüng mảch v ténh mảch låïn Cáu 28 Cå chãú no sau âáy gàûp ỉu nàng tuún giạp A Tàng nhu cáưu vãư oxy tàng chuøn họa cå såí B Tàng nhu cáưu vãư oxy tàng khäúi lỉåüng mä C Räúi loản chuøn họa vng Krebs thiãúu sinh täú B1 D Gim ti oxy âãún cạc mä thiãúu hemoglobin E Gim cung cáúp mạu âãún cạc mä Cáu 29 Trảng thại bãûnh l ? sau âáy gáy tàng lỉu lỉåüng tim A Hẻp van tim B Thiãúu mạu mản C Gim thãø têch mạu D Thiãøu nàng tuún giạp E Nhäưi mạu cå tim Cáu 30 Cå chãú no sau âáy gàûp dn räüng âäüt ngäüt mảch mạu vi A Thãø têch mạu khäng tảo âỉåüc ạp lỉûc cáưn thiãút âãø di chuøn nhanh B Gim lỉu lỉåüng tưn hon cọ thãø dáùn âãún säúc gi l säúc gim thãø têch tuût âäúi C Gim lỉåüng mạu lm âáưy tim cúi k tim dn k tám trỉång ngàõn lải D Trong k tám thu mäüt pháưn mạu tỉì tám tháút trại chy ngỉåüc lãn tám trại E Tám trại âáøy khäng hãút thãø têch mạu xúng tám tháút trại Cáu 31 Cå chãú no sau âáy gàûp loản nhëp nhanh A Thãø têch mạu khäng tảo âỉåüc ạp lỉûc cáưn thiãút âãø di chuøn nhanh B Gim lỉu lỉåüng tưn hon cọ thãø dáùn âãún säúc gi l säúc gim thãø têch tuût âäúi C Gim lỉåüng mạu lm âáưy tim cúi k tim dn k tám trỉång ngàõn lải D Trong k tám thu mäüt pháưn mạu tỉì tám tháút trại chy ngỉåüc lãn tám trại E Tám trại âáøy khäng hãút thãø têch mạu xúng tám tháút trại Cáu 32 Cå chãú no sau âáy gàûp hẻp van hai lạ A Thãø têch mạu khäng tảo âỉåüc ạp lỉûc cáưn thiãút âãø di chuøn nhanh B Gim lỉu lỉåüng tưn hon cọ thãø dáùn âãún säúc gi l säúc gim thãø têch tuût âäúi C Gim lỉåüng mạu lm âáưy tim cúi k tim dn k tám trỉång ngàõn lải D Trong k tám thu mäüt pháưn mạu tỉì tám tháút trại chy ngỉåüc lãn tám trại E Tám trại âáøy khäng hãút thãø têch mạu xúng tám tháút trại Cáu 33 Cå chãú no sau âáy gàûp máút mạu cáúp A Thãø têch mạu khäng tảo âỉåüc ạp lỉûc cáưn thiãút âãø di chuøn nhanh B Gim lỉu lỉåüng tưn hon cọ thãø dáùn âãún säúc gi l säúc gim thãø têch tuût âäúi C Gim lỉåüng mạu lm âáưy tim cúi k tim dn k tám trỉång ngàõn lải D Trong k tám thu mäüt pháưn mạu tỉì tám tháút trại chy ngỉåüc lãn tám trại E Tám trại âáøy khäng hãút thãø têch mạu xúng tám tháút trại Cáu 34 Thay âäøi quan trng nháút hẻp van âäüng mảch ch A Tám tháút trại phç âải tàng gạnh ạp lỉûc B Tám tháút trại dn tàng gạnh thãø têch C Tám trại phç âải tàng gạnh ạp lỉûc D Tám trại dn tàng gạnh thãø têch E Tám phi dn tàng gạnh thãø têch Cáu 35 ÅÍ bãûnh nhán hẻp van âäüng mảch ch, sỉû xút hiãûn cạc triãûu chỉïng cå nàng A Thỉåìng xy såïm B L triãûu chỉïng nhẻ C Khäng cọ giạ trë tiãn lỉåüng D Â nh hỉåíng âãún tám trại E Bạo hiãûu tiãún triãøn xáúu, cọ thãø dáùn âãún tỉí vong vo nhỉỵng nàm sau Cáu 36 úu täú chênh lm gia tàng háûu gạnh âäúi våïi tim A Tàng nhëp B Tàng thãø têch tim bọp C Co tiãøu âäüng mảch D Co tiãøu ténh mảch E Tàng tiãút aldosteron Cáu 37 úu täú chênh lm gia tàng tiãưn gạnh âäúi våïi tim A Tàng nhëp B Tàng co bọp cå tim C Co tiãøu âäüng mảch D Co tiãøu ténh mảch E Tàng tiãút aldosteron Cáu 38 Trong suy tim, sỉû hoảt hoạ hãû renin-angiotensinaldosteron tham gia gáy ph theo cå chãú quan trng nháút l A Tàng ạp lỉûc thu ténh tải mao mảch vi B Tàng ạp lỉûc thu ténh tải mao mảch phäøi C Tàng ạp lỉûc tháøm tháúu bo D Gim ạp lỉûc keo mạu E Tàng tháúm thnh mao mảch Cáu 39 Trong suy tim trại, sỉû hoảt hoạ hãû renin-angiotensinaldosteron dáùn âãún cạc háûu qu sau âáy, trỉì A Gáy tàng háúp thu Na+ v nỉåïc tải tháûn B Gáy tàng thãø têch mạu C Gáy co mảch D Tham gia gáy ph E Lm gim háûu gạnh âäúi våïi tám tháút trại Cáu 40 Cå chãú chênh ca xanh têm xy mün åí mäüt säú bãûnh tim báøm sinh l A Gim lỉu lỉåüng tim B Âäøi chiãưu shunt phi trại C Räúi loản tưn hon củc bäü D ỈÏ trãû mạu vi E ỈÏ trãû mạu tải phäøi Cáu 41 Viãm mng ngoi tim co thàõt cọ thãø dáùn tåïi suy tim theo cå chãú A Gim dỉû trỉí tiãưn ti B Tàng gạnh thãø têch C Tàng gạnh ạp lỉûc D Tàng tiãưn gạnh E Tàng háûu gạnh Cáu 42 Endothelin 1 cọ tạc dung gáy co mảch 2 cọ thãø liãn quan âãún xå vỉỵa âäüng mảch v tàng huút ạp 3 Endothelin cọ ngưn gäúc ch úu tỉì cạc tãú bo näüi mac mảch mạu A 1 B 2 C 1 v 3 D 2 v 3 E 1, 2 v 3 Cáu 43 Nhọm thúc gáy gim cholesterol mạu ỉïc chãú enzym HMG-CoA l A Statin B Fibrat C Resin D Niacin E Ezetimibe Cáu 44 Cạc bãûnh l gáy tàng huút ạp sau âáy cọ thãø âiãưu trë bàòng pháøu thût, trỉì A U li thỉåüng tháûn B Hẻp âäüng mảch tháûn C Bãûnh porphyrin cáúp D Häüi chỉïng Conn E Hẻp eo âäüng mảch ch Cáu 45 Cạc bãûnh näüi tiãút sau âáy l ngun nhán ca tàng huút ạp, trỉì A Bãûnh to cỉûc B Suy thỉåüng tháûn C U li thỉåüng tháûn D Häüi chỉïng Conn E Häüi chỉïng Cushing Cáu 46 Triãûu chỉïng ln ln gàûp häüi chỉïng tàng tiãút aldosteron tiãn phạt A Gim renin mạu B Tàng axit uric mạu C Tàng creatinin mạu D Gim Natri mạu E Tàng kali mạu Cáu 47 Trong cạc bãûnh sau âáy, bãûnh dãù gáy hçnh thnh củc mạu âäng nháút A Hẻp van âäüng mảch ch B Hẻp van hai lạ C Håí van âäüng mảch phäøi D Thäng liãn tháút E Bãûnh cå tim nghn Cáu 48 Aspirin cọ tạc dủng chäúng ngỉng táûp tiãøu cáưu ỉïc chãú enzym A Phospholypase B Lypo-oxygenase C Cyclo-oxygenase D Renin E Thrombin [...]... chế chính của xanh tím xảy ra muộn ở một số bệnh tim bẩm sinh là A Giảm lưu lượng tim B Đổi chiều shunt phải trái C Rối loạn tuần hồn cục bộ D Ứ trệ máu ngoại vi E Ứ trệ máu tại phổi Câu 8 Gan lớn trong suy tim phải có các đặc điểm sau đây, trừ A Sờ được dưới bờ sườn phải B Bờ nhẵn C Bề mặt gan nhẵn D Khơng đau E Gan đàn xếp Câu 9 Vai trò của NaCl trong bệnh tăng huyết áp 1 Có sự tương quan thuận... trạng bệnh lý B Tăng nhịp tim và giảm nhịp tim C Tăng huyết áp và giảm huyết áp D Dãn mạch ngoại vi và co mạch ngoại vi E Đa niệu và thiểu niệu Câu 4 Trong suy tim, sự hoạt hố hệ renin-angiotensin-aldosteron tham gia gây phù theo cơ chế quan trọng nhất là A Tăng áp lực thuỷ tĩnh trong mao mạch B Tăng tính thấm thành mao mạch C Tăng áp lực thẩm thấu ngoại bào D Giảm áp lực keo máu E Cản trở tuần hồn... säúc tháưn kinh do cháún thỉång tu säúng A 1 B 2 C 1 v 2 D 2 v 3 E 1, 2 v 3 Cáu 18 Säúc nhiãùm trng 1 Ngun nhán cọ thãø do nhiãùm vi khøn Gram ám hồûc Gram dỉång 2 Cå chãú bãûnh sinh liãn quan âãún tạc dủng ca cạc hoạ cháút trung gian ca âạp ỉïng viãm hãû thäúng 3 Âỉåüc chia lm hai giai âoản l säúc nọng v säúc lảnh A 1 B 2 C 1 v 2 D 2 v 3 E 1, 2 v 3 Cáu 19... Cáu 28 Cå chãú no sau âáy gàûp trong ỉu nàng tuún giạp A Tàng nhu cáưu vãư oxy do tàng chuøn họa cå såí B Tàng nhu cáưu vãư oxy do tàng khäúi lỉåüng mä C Räúi loản chuøn họa trong vng Krebs do thiãúu sinh täú B1 D Gim ti oxy âãún cạc mä do thiãúu hemoglobin E Gim cung cáúp mạu âãún cạc mä Cáu 29 Trảng thại bãûnh l ? sau âáy gáy tàng lỉu lỉåüng tim A Hẻp van tim B Thiãúu mạu mản C Gim thãø têch mạu... háúp thu Na+ v nỉåïc tải tháûn B Gáy tàng thãø têch mạu C Gáy co mảch D Tham gia gáy ph E Lm gim háûu gạnh âäúi våïi tám tháút trại Cáu 40 Cå chãú chênh ca xanh têm xy ra mün åí mäüt säú bãûnh tim báøm sinh l A Gim lỉu lỉåüng tim B Âäøi chiãưu shunt phi trại C Räúi loản tưn hon củc bäü D ỈÏ trãû mạu ngoải vi E ỈÏ trãû mạu tải phäøi Cáu 41 Viãm mng ngoi tim co thàõt cọ thãø dáùn tåïi suy tim theo cå ... Oestrogen E Angiotensin-like Câu 31 Trong bệnh sau đây, bệnh dẫn đến suy tim là A Cao huyết áp B Suy mạch vành C Bệnh van tim D Bệnh tim bẩm sinh E Bệnh phổi Câu 32 Các triệu chứng sau gặp... gánh nặng cho tim dẫn đến suy tim A Đúng B Sai ĐÁP ÁN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BLOCK BÀI SINH LÝ BỆNH ĐẠI CƯƠNG VỀ RỐI LOẠN CHỨC NĂNG TUẦN HỒN Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu... Câu 36 Các bệnh lý gây cao huyết áp sau điều trị phẩu thuật, trừ A U lõi thượng thận B Hẹp động mạch thận C Bệnh porphyrin cấp D Hội chứng Conn E Hẹp eo động mạch chủ Câu 37 Các bệnh nội tiết - Xem thêm -Xem thêm Trắc nghiệm sinh lý bệnh tuần hoàn , Trắc nghiệm sinh lý bệnh tuần hoàn ,
12/08/2020 Ebook, Tài liệu 986 Lượt xem Trắc nghiệm Sinh Lý Bệnh – HV Quân Y Nội dung gồm các phần B1 Giới thiệu môn học B2 Khái niệm về bệnh B3 KN về bệnh căn B4 KN về bệnh sinh B5 RLCH Glucid B6 RLCH Lipid B7 RLCH Protid B8 RLCH nước – điện giải B9 RL thăng bằng acid – base … [lockercat] Link download [/lockercat] Check Also [Tài liệu] Tổng hợp tài liệu Hội nghị Hồi sức cấp cứu TỔNG HỢP TÀI LIỆU HỘI NGHỊ HỒI SỨC CẤP CỨU 1. Áp lực đẩy Khái …
Ngày đăng 07/01/2016, 2044 Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm ôn thi môn sinh lý bệnh của các trường y trong cả nước, có đáp án kèm theo dành cho sinh viên y khoa. Chia ra các bài theo những mục tiêu khác nhau. Đáp án ngay trong câu hỏi hoặc ở cuối mỗi bài. ĐẠI CƯƠNG VỀ RỐI LOẠN CÂN BẰNG ĐƯỜNG HUYẾT glucose máu 1 Khi glucose máu giảm thấp cách bất thường 2 Khi glucose máu giảm 80mg% 3 Và có ý nghĩa chúng kèm với dấu chứng lâm sàng đặc trưng A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Trong đói dài ngày, hạ glucose máu có biểu lâm sàng trung bình sau 1 40 ngày 2 50 ngày 3 Do kiệt chất cần cho tân sinh đường A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Hạ glucose máu nguyên nhân từ gan 1 Giảm dự trữ glycogène gan 2 Giảm tiết glucose từ gan vào máu 3 Giảm tạo glucose từ nguồn khác A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Hạ glucose máu nguyên nhân từ thận, chế 1 Glucose máu vượt ngưỡng thận 2 Thiếu bẩm sinh men phosphatase ống thận 3 Gây glucose qua nước tiểu A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Trong phẫu thuật cắt bỏ dày, hạ glucose máu 1 Thức ăn xuống ruột nhanh 2 Tăng insuline chức 3 Và tăng oxy hóa glucose tế bào A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Hạ glucose máu thiểu tuyến yên, chế 1 Giảm ACTH 2 Giảm TSH 3 Giảm GH A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Triệu chứng hạ glucose máu giai đoạn đầu chủ yếu 1 Rối loạn hoạt động hệ thần kinh trung ương 2 Hệ giao cảm bị kích thích gây tăng tiết catécholamine 3 giảm nồng độ glucose phosphate tế bào A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Hệ phó giao cảm bị kích thích glucose máu 1 Giảm 2 Giảm 3 Khi gây tăng nhịp tim loạn nhịp A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Biểu hạ glucose máu giai đoạn bù do 1 Tổn thương hành não 2 Tổn thương vỏ não 3 Dẫn đến rối loạn cảm giác, ngôn ngữ, vận động A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 10 Trong hạ glucose máu giai đoạn bù có biểu liệt nửa người 1 kèm dấu tổn thương bó tháp, Babinski + 2 Không kèm dấu tổn thương bó tháp, Babinski - 3 Nếu điều trị kịp thời khỏi không để lại di chứng A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 11 Yếu tố di truyền đái đường type 1 Được quy định nhiều gen 2 Có mối quan hệ với MHC nhiễm sắc thể số 3 Giải thích đáp ứng miễn dịch lệch lạc bệnh nhân đái đường A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 12 Yếu tố môi trường đái đường type đề cập nhiều bị nhiễm virus sinh đái đường tụy tạng, cớ là 1 Xuất bệnh đái đường chịu ảnh hưởng theo mùa 2 Giải phẩu bệnh phát hình ảnh viêm đảo virus 3 Một số virus có khả phá hủy tế bào bêta tuyến tụy môi trường nuôi cấy A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 13 Yếu tố miễn dịch 1 Liên quan đái đường type qua đáp ứng tự miễn sau tác động yếu tố môi trường 2 Liên quan với đái đường type I qua rối loạn đáp ứng miễn dịch trung gian tế bào 3 Đáp ứng phải mạnh A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 14 Bệnh lý tự miễn đảo tụy gây đái đường type 1 Diễn tiến chậm liên tục, bảo vệ súc vật thí nghiệm phương pháp miễn dịch 2 Diễn tiến nhanh không liên tục nên khống chế 3 Là sở cho việc điều trị đái đường liệu pháp miễn dịch A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Yếu tố môi trường đái đường type 1 Liên quan với tuổi, độ béo phì, hoạt động thể lực 2 Liên quan với nhiễm virus độc tố thức ăn 3 có tính định xuất bệnh A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 16 Triệu chứng gan nhiễm mỡ đái đường chế 1 Tăng tiêu mỡ 2 Tăng tạo mỡ 3 gây tích tụ gan A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 17 Triệu chứng đái nhiều đái đường 1 Do đa niệu thẩm thấu 2 Do hậu tăng glucose máu trường diễn 3 gây nước điện giải A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 18 Biến chứng nhiễm trùng đái đường 1 Giảm sức đề kháng 2 Giảm khả tạo kháng thể thực bào 3 thường gặp lao phổi A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 19 Thương tổn mao mạch đái đường 1 Tích tụ glycoprotein bất thường màng 2 Tích tụ phức hợp kép có chứa glucose dẫn xuất glucose 3 gây vữa xơ mạch máu A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 20 Cơ chế trực tiếp dẫn đến hôn mê nhiễm acid céton đái đường type 1 Giảm tưới máu não, rối loạn chuyển hóa tế bào não 2 Thiếu máu não 3 phối hợp với rối loạn điện giải nhiễm độc 15 A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 21 Thương tổn tế bào gan dẫn đến giảm glucose máu chế sau, ngoại trừ A Giảm dự trữ glycogen gan B Giảm tiết glucose từ gan vào máu C Giảm tạo glucose từ lipid D Giảm tạo glucose từ protid E Ứ glycogen tiên phát gan 22 Hiện tượng thất thoát glucose qua thận dẫn đến giảm glucose máu chế sau, ngoại trừ A Thiếu men phosphatase ống thận B Giảm ngưỡng thận glucose C Nồng độ glucose máu bình thường D Nồng độ glucose lọc qua cầu thận vượt ngưỡng hấp thu ống thận E Men phosphatase bị thiếu bẩm sinh 23 Hiện tượng thất thoát glucose qua thận dẫn đến giảm glucose máu không chế sau gây ra A Thiếu men phosphatase ống thận B Giảm ngưỡng thận glucose C Nồng độ glucose lọc qua cầu thận vượt ngưỡng hấp thu ống thận D Giảm hấp thu glucose ống thận nồng độ glucose máu bình thường E Men phosphatase bị thiếu bẩm sinh hợp sau không gây tăng insulin chức năng A Phẩu thuật cắt bỏ dày B Giai đoạn tiền đái đường C Béo phì D Nhạy cảm với leucin E U tế bào bêta tuyến tụy Rối loạn tuyến nội tiết sau không gây hạ glucose máu A Thiểu tuyến yên B Thiểu vỏ thượng thận C Cường vỏ thượng thận D Thiếu hụt tế bào alpha tụy E Suy tủy thượng thận giảm glucose máu giai đoạn đầu, triệu chứng sau không catécholamin gây ra A Co mạch B Tăng huyết áp C Tăng tiết mồ hôi D Giãn đồng tử E Giảm nhịp tim thường, nồng độ glucose máu giảm mức sau kích thích hệ phó giao cảm A 23 B > 24 C > 25 D > 26 E > 27 khuyến cáo tổ chức y tế giới áp dụng đánh giá tình trạng dinh dưỡng theo số khối thể cho người trưởng thành nước phát triển, gọi gầy số khối thể người trưởng thành A 200mg/24h, 3 phải có thường xuyên A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Protéine niệu 1 Có thể sinh lý bệnh lý 2 Luôn bệnh lý, 3 Rất có giá trị chẩn đoán bệnh thận A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Protéine niệu cầu thận tăng lọc 1 Có gia tăng tính thấm màng mao mạch vi cầu, 2 Có gia tăng lượng máu huyết áp mao mạch vi cầu thận, 3 Gặp chủ yếu bệnh lý cầu thận viêm cầu thận, hội chứng thận hư A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Protéine niệu cầu thận tăng khuyếch tán 1 Xuất phát từ nguyên nhân làm tăng áp lực keo máu mao mạch vi cầu, 2 Xuất phát từ nguyên nhân làm chậm lưu lượng máu qua vi cầu, 3 Gặp sốt, suy tim, thai nghén, cao huyết áp, A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Gọi protéine niệu tư đứng khi 1 Có liên quan chặc chẽ với tư thế, 2 Xuất đơn độc, 3 không kèm theo tăng huyết áp huyết niệu A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Huyết niệu 1 Đại thể vỡ mạch máu đường tiết niệu, 2 Vi thể thương tổn 10 11 mạch máu cầu thận, 3 Thường kèm theo trụ hồng cầu A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Mủ niệu 1 Là tượng xuất mủ vào nước tiểu, 2 Nghĩa có viêm mủ hệ tiết niệu, 3 Nếu kèm theo protéine niệu chứng tỏ viêm mủ có ảnh hưởng chức thận A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Trụ niệu 1 Rất có giá trị chẩn đoán xác định bệnh thận, 2 Được tạo thành từ đông vón protéine nước tiểu ống thận, 3 Có thể đơn cấu tạo protide, lipide có thêm tế bào thượng bì, hồng cầu, bạch cầu, A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Đa niệu 1 Khi lượng nước tiểu ngày vượt 2lít >2mml/phút, 2 Thường nhập nhiều nước, 3 Gặp suy thận mãn giai đoạn đầu A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Triệu chứng tiểu rắc tiểu láu do 1 Đa niệu, 2 Giảm ức chế phản xạ tiểu, 3 Giảm dung tích bàng quang chức A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Trong suy thận mãn giai đoạn đầu 1 Đa niệu chế bù trừ néphron bình thường lại, 2 Đa niệu với tỷ trọng nước tiểu không đổi, 3 Biểu qua chứng tiểu đêm A 1 12 13 14 15 16 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Trong suy thận mãn giai đoạn cuối 1 Thiểu niệu số lượng néphron hoạt động bị giảm, giảm lượng máu đến thận, giảm lọc cầu thận, 2 Bài xuất nước tiểu hoạt động bù trừ, 3 Ống thận khả cô đặc nước tiểu A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Vô niệu 1 Có nguyên nhân tổn thương chủ mô thận, 2 Có nguyên nhân suy giảm tuần hoàn phản xạ co mạch thận, 3 Cơ chế giảm áp lực máu mao mạch vi cầu làm giảm áp lực lọc máu hữu hiệu A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Vô niệu sỏi 1 Cơ chế sỏi phát triển gây tắc nghẽn ứ trệ nước tiểu ngược dòng, 2 Cơ chế sỏi di chuyển đột ngột gây phản xạ thận-thận, 3 Làm tăng áp lực thủy tĩnh nước tiểu nang Bowman làm giảm áp lực lọc máu hữu hiệu A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Urée máu 1 90% thận đào thải, thận suy ứ lại máu, 2 Tăng suy thận tăng dị hóa, 3 Không phản ảnh trung thực chức thận, tăng mãn tính phản ảnh chức thận A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Suy thận thường dẫn đến nhiễm acide, chế do 1 Thận suy không thải chất acide lưu định, 2 Thận suy nên để thất thoát NaHCO3 nước tiểu, 3 Thận suy không tạo đủ NH4+ làm ứ trệ urée máu A 1 B 2 C 1 3 17 18 19 20 21 D 2 3 E 1, 2 3 Cơ chế gây thiếu máu bệnh thận do 1 Thiếu FE để kích thích tủy xương sinh sản hồng cầu, 2 Vỡ hồng cầu, hậu tăng urée máu, 3 Tủy xương giảm họat, xuất huyết, thiếu nguyên liệu tạo máu, loãng máu, A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Kali tăng suy thận cấp mãn 1 Cơ chế cầu thận giảm lọc, ống thận tăng tái hấp thu, 2 Cơ chế nhiễm acide, 3 Dấu hiệu sớm biểu sóng P dẹt biến điện tâm đồ A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Chứng dị trưởng xương bệnh thận Ostéomalacia 1 Cơ chế giảm phosphát nên làm giảm nồng độ calci ion hóa máu, 2 Cơ chế tuyến cận giáp tăng tiết PTH, 3 Ống thận giảm tái hấp thu phosphát tăng huy đông calci từ xương vào máu A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Triệu chứng phù viêm cầu thận 1 Cơ chế tăng áp lực thẩm thấu muối, 2 Cơ chế giảm áp lực thẩm thấu keo máu, 3 Hậu giảm lọc cầu thận A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Triệu chứng hô hấp hội chứng tăng urée máu 1 Biểu với khó thở nhịp thở Kusmaul, 2 Biểu với khó thở nhịp thở Cheyne-Stokes, 3 Cơ chế giảm pH máu A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 22 Triệu chứng hô hấp hội chứng tăng urée máu 1 Biểu với khó thở nhịp 23 24 25 26 27 thở Kusmaul, 2 Biểu với khó thở nhịp thở Cheyne-Stokes, 3 Cơ chế kiệt quệ trung tâm hô hấp thiếu cung cấp máu trung tâm hô hấp hậu suy tuần hoàn phối hợp A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Trong hội chứng tăng urê máu, biểu viêm màng tim 1 Có tiên lượng xấu, 2 Nguyên nhân nhiễm khuẩn, 3 Xuất urê máu tăng lên 2-3g/l A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Triệu chứng thần kinh hội chứng tăng urê máu 1 Nhức đầu, co giật, ngủ gà, 2 Các triệu chứng ức chế thần kinh rối loạn ý thức, 3 Cơ chế phù não nhiều rối loạn khác ứ trệ nitơ, rối loạn nước điện giải, rối loạn toan kiềm, A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Thiểu niệu viêm cầu thận cấp 1 giảm lọc cầu thận, 2 tăng tái hấp thu, 3 tắc nghẽn ôngá thận A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Suy tim viêm cầu thận 1 suy tim tổn thương thực thể, 2 suy tim tải, 3 thường biểu với dấu ngựa phi galop A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Triệu chứng huyết niệu viêm cầu thận cấp 1 dấu hiệu thương tổn màng vi cầu thận, 2 dấu hiệu thâm nhiễm bạch cầu đa nhân trung tính, 3 thường kèm theo trụ hồng cầu A 1 28 29 30 31 32 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Trong viêm cầu thận phức hợp miễn dịch 1 Miễn dịch huỳnh quang cho thấy dãi sáng liên tục dọc theo màng vi cầu, 2 Miễn dịch huỳnh quang cho thấy dãi sáng không không liên tục dọc theo màng vi cầu, 3 chứng minh qua thực nghiệm Masugi A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Viêm cầu thận bệnh tự miễn 1 Miễn dịch huỳnh quang cho thấy dãi sáng liên tục dọc theo màng vi cầu, 2 Miễn dịch huỳnh quang cho thấy dãi sáng không không liên tục dọc theo màng vi cầu, 3 chứng minh qua thực nghiệm Longcope A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Hiện tượng giảm đề kháng dễ viêm phúc mạc hôi chứng thận hư do 1 giảm protid máu, 2 giảm gamma globulin máu, 3 giảm bổ thể A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Thiếu máu hội chứng thận hư 1 thiếu máu nhược sắc, 2 thiếu máu đẳng sắc, 3 giảm transferrin A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Hạ calci máu hôi chứng thận hư do 1 giảm protéin kết hợp với cholescalciferol, 2 tình trạng nhiễm kiềm, 3 thường kèm theo hạ kali máu A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 33 Giảm áp lực keo máu hội chứng thận hư do 1 giảm albumin máu, 2 34 35 36 37 38 tăng lipid máu, 3 gây phù toàn A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Triệu chứng thuyên tắc mạch máu hôi chứng thận hư do 1 vỡ tiểu cầu, 2 giảm antithrombin III, 3 có kèm giảm không yếu tố đông máu khác A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Suy thận cấp hội chứng 1 Xuất chức thận bị suy sụp cách nhanh chóng; 2 Xuất thận bị tổn thương; 3 thể với mức lọc cầu thận giảm đột ngột hoàn toàn A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Các trường hợp shock làm giảm lượng máu đến thận gây suy thận 1 Trước thận; 2 Sau thận; 3 gọi suy thận chức A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Cơ chế bệnh sinh suy thận cấp do 1 Thiếu máu cục thận; 2 Tắc nghẽn mạch ống thận; 3 nhiễm độc thận A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Giai đoạn toàn phát suy thận cấp thể với 1 Thiểu vô niệu; 2 Rối loạn cân nước-điện giải; 3 kéo dài từ 1-2 ngày 3-4 tuần A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 39 Trong giai đoạn toàn phát suy thận cấp, kali máu thường 1 Tăng; 2 Giảm; 40 41 42 43 44 3 chẩn đoán xác nên dựa vào điện tâm đồ A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Suy thận mãn 1 Còn gọi hội chứng tăng urée máu mãn tính; 2 Là hậu tất yếu trình giảm sút tiệm tiến chức thận; 3 biểu với nhiều rối loạn sinh hóa học lâm sàng A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Cơ chế suy thận mãn dựa theo 1 Thuyết néphron thương tổn Oliver trường phái; 2 Thuyết néphron nguyên vẹn Platte Bricker; 3 giúp hiểu rõ điều trị tốt suy thận mãn A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Khi suy thận mãn ảnh hưởng đến chức năng 1 Bài tiết chất cặn bã nitơ; 2 Điều hòa bilan nước-điện giải; 3 chức nội tiết thận A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Trong suy thận mãn, khả giữ cân nước-điện giải thận bị hạn chế lượng néphron bình thường lại 1 Dưới 10%; 2 Dưới 50%; 3 cần điều trị bổ sung ghép thận thận nhân tạo A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1, 2 3 Cơ chế gây đa niệu viêm thận-bể thận mãn do A Thải lượng lớn NaCl B Thải lượng lớn KCl C Thải lượng lớn glucose D Thải lượng lớn urée E Thải lượng lớn créatinin 45 Thiểu niệu nguyên nhân sau thận có chung chế là A Tăng Pn B Giảm Pn C Tăng Pc D Giảm Pc E Tuỳ trường hợp cụ thể 46 Huyết niệu tổn thương néphron thường có kèm A Phù toàn thân B Nhiễm acide chuyển hoá C Trụ niệu protéin niệu D Tăng urée máu E Tất triệu chứng 47 Một bệnh nhân có biểu tình trạng gia tăng nồng độ chất nitơ máu nhiều tháng qua, chẩn đoán sơ là A Viêm cầu thận B Viêm ống thận C Suy thận D Hội chứng urée huyết cao E Hội chứng nitơ huyết cao cấp tính 48 Suy thận mãn làm tăng chất sau dịch ngoại bào A Chlore B Kali C Calcium D Bicarbonate E Tất chất 49 Trong viêm cầu thận bệnh lý phức hợp miễn dịch A Kháng nguyên màng vi cầu B Có thể dùng thực nghiệm Masugie để chứng minh C Miễn dịch huỳnh quang cho thấy dãi sáng không không liên tục dọc theo màng D Miễn dịch huỳnh quang cho thấy dãi sáng liên tục dọc theo màng E Kháng nguyên liên cầu hay độc tố liên cầu 50 Huyết niệu viêm cầu thận khởi điểm do A Tăng tính thấm thành mạch B Tổn thương thành mạch C Thâm nhiễm bạch cầu đa nhân trung tính D Hoạt hóa bổ thể E Hoạt hóa hệ kinin huyết tương 51 Triệu chứng suy tim viêm cầu thận do A Tăng huyết áp B Rối loạn co bóp tim 52 53 54 55 56 57 58 C Thiếu lượng D Phức hợp miễn dịch lắng đọng E Tăng thể tích suy tim tải Cơ chế bệnh sinh hội chứng thận hư A Có vai trò phức hợp miễn dịch B Với tham gia bổ thể C Có vai trò miễn dịch dịch thể D Có vai trò miễn dịch qua trung gian tế bào E Câu A B Triệu chứng thuyên tắc mạch máu hội chứng thận hư A Là protéin qua nước tiểu B Do có biểu thương tổn thành mạch C Do antithrombin III qua nước tiểu D Do nhiễm trùng làm dễ E Do tình trạng thiếu máu Triệu chứng sau cho phép phân biệt bí tiểu vô niệu A Không tiểu B Đau bụng C Hai thận lớn D Có cầu bàng quang E Tuyến tiền liệt phì đại Trong bệnh thận sau đây, bệnh gây tăng huyết áp nhất A Viêm cầu thận cấp B Viêm cầu thận mãn C Viêm cầu thận màng tăng sinh D Xơ cứng mạch máu thận E Viêm thận-bể thận mãn kèm muối Protéin niệu gọi chọn lọc khi A Không kèm theo huyết niệu vi thể B Trên 10g/l C Gồm albumin globulin D Chỉ có albumin E Có không thường xuyên Các nhận định sau liên quan đến protein niệu tư đúng, trừ A Thường xảy người có dáng cao, gầy B Xuất đơn theo tư đứng C Chụp cản quang đường tiết niệu qua tĩnh mạch UIV bình thường D Thường kết hợp với huyết niệu vi thể E Huyết áp bình thường Nguyên nhân thường gặp nhiễm trùng đường tiểu nữ giới độ tuổi trước mãn kinh là A Lao B U bàng quang C Rối loạn nội tiết D Nhiễm trùng sinh dục E Táo bón 59 Đa niệu thẩm thấu không xảy trường hợp bệnh lý sau đây A Bệnh đái đường B Suy thận mãn giai đoạn đầu C Chuyền tĩnh mạch dung dịch manitol D Chứng uống nhiều E Chuyền dung dịch ưu trương 60 Đa niệu suy thận mạn giai đoạn đầu, nhận định sau đúng, trừ A Là đa niệu thẩm thấu B Là nguyên nhân gây chứng tiểu đêm C Là chế bù trừ thận D Không có albumin niệu E Đa niệu với tỷ trọng nước tiểu gần không thay đổi đẳng thẩm thấu niệu ĐÁP ÁN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BLOCK BÀI SLB ĐẠI CƯƠNG VỀ RỐI LOẠN CHỨC NĂNG THẬN-TIẾT NIỆU Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 41 Câu 45 Câu 49 Câu 53 Câu 57 B C C E A D E D C E D A C C D Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20 Câu 42 Câu 46 Câu 50 Câu 54 Câu 58 A E E C E C E E C C E C B D D Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30 Câu 43 Câu 47 Câu 51 Câu 55 Câu 59 D C E C D E B A D C C D E E D Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40 Câu 44 Câu 48 Câu 52 Câu 56 Câu 60 A C D A C C E C C E A B D D D Rối loạn thần kinh dẫn truyền thần kinh dopamin có nguồn gốc từ 1 tyrosin, 2 phenylalanin; chất cocain; 3cạnh tranh liên kết, 4 ngăn cản giáng hoá 1, 3 1, 4 2, 3 2, 4 Tất câu không Khi thiếu hụt enzym 1 aldolase rượu 2 dehydrogenase rượu; thể 3 khó 4 dễ nhiễm độc rượu 1, 3 1, 4 2, 3 2, 4 Tất câu không gọi “morphin nội sinh” chất có chế hoạt động cách 1 liên kết thụ thể tế bào thần kinh; 2 ức chế dẫn truyền cảm giác; tồn 3 lâu thể 4 cấu trúc phân tử lớn 1, 3 1, 4 2, 3 2, 4 1, 2, 3, 4 trúc tế bào thần kinh người có đặc điểm sau Nhận tín hiệu nhiều dạng pH, nóng lạnh, ánh sáng, màu Dẫn truyền thông tin điện tích Dẫn truyền thông tin qua hoá chất Dẫn truyền thông tin điện tích hoá chất Tất tín hiệu đa dạng chuyển thành dòng điện Sử dụng morphin chiếm dụng thụ thể endorphin thay tác dụng chống đau sử dụng lâu dài làm rối loạn hệ 1 β dopamin, 2 α dopamin; mà hệ 3 adrenergic, 4 cholinergic 1, 3 1, 4 2, 3 2, 4 Tất câu không thuốc tác động lên thụ thể tế bào não giải phóng 1 serotonin, 2 dopamin Do hút thuốc số lượng thụ thể 3 tăng 4 giảm 1, 3 1, 4 2, 3 2, 4 Tất câu không lược “ Ngừng hút thuốc lá” Hoa Kỳ bao gồm chữ A tìm chữ A không đúng? Ask Advise Assess Assist Account Ion gây khử cực thụ thể gây đau nocireceptor Na K Ca Cl Tất ion Estasy loại chất gây kích thích? 10 Phức hợp thrombin gồm yếu tố fibrinogen [...]... khí 1 2 1 và 3 2 và 3 1 , 2 và 3 Trong nhiễm base hô hấp 1 NaHCO3 giảm, pCO2 giảm, 2 NaHCO3 bình thường, pCO2 giảm, 3 và hô hấp sẽ điều hòa bằng cách tăng thông khí 1 2 1 và 3 2 và 3 1 , 2 và 3 Điều hòa pH của hô hấp 1 Nhanh và triệt đễ, 2 Nhanh nhưng không đủ để đưa pH về sinh lý bình thường, 3 nhưng điều hòa của hô hấp là cần thiết 1 2 1 và 3 2 ... và 3 1 , 2 và 3 Điều hòa pH của thận 1 Nhanh, triệt đễ, 2 Chậm, triệt đễ, 3 thông qua việc bài tiết nước tiểu kiềm hoặc acid 1 2 1 và 3 2 và 3 5 1 , 2 và 3 12 Thận thải chất acid thừa chủ yếu dưới dạng 1 Acid chuẩn độ, 2 Ion amonie NH , 3 và tái hấp thu hoàn toàn NaHCO3 1 2 1 và 3 2 và 3 1 , 2 và 3 Ion amonie NH 1 Khuyếch tán được qua màng sinh. .. D 2 và 3 E 1 , 2 và 3 Trong giai đoạn sốt cao thường có mất nước 1 Qua đường hô hấp, 2 Qua đường mồ hôi, 3 do tăng thải nhiệt A 1 B 2 C 1 và 3 D 2 và 3 E 1 , 2 và 3 Trong giai đoạn sốt lui thường có mất nước 1 Qua đường hô hấp, 2 Qua đường mồ hôi, 3 do tăng thông khí A 1 B 2 C 1 và 3 D 2 và 3 E 1 , 2 và 3 Tích nước ưu trương 1 Là tích natri nhiều... HỎI TRẮC NGHIỆM BLOCK 9 BÀI SINH LÝ BỆNH ĐẠI CƯƠNG VỀ RỐI LOẠN NƯỚC-ĐIỆN GIẢI 1 Mất nước qua đường mồ hôi là mất nước 1 Ưu trương, 2 Nhược trương, 3 do 2 3 4 5 dịch mồ hôi nhược trương so với ngoại bào A 1 B 2 C 1 và 3 D 2 và 3 E 1 , 2 và 3 Mất nước trong ỉa lỏng là mất nước 1 Ưu trương, 2 Nhược trương, 3 kèm nhiễm acide chuyển hoá A 1 B 2 C 1 và 3 D 2 và 3 E 1 ,... 1 2 1 và 3 2 và 3 1 , 2 và 3 Trong nhiễm acid chuyển hóa có tăng khoảng trống anion thì nguyên nhân là do 1 Tích tụ các acid hữu cơ, 2 Mất HCO3 hoặc do tăng Cl trong máu, 3 và rất cần được điều trị bổ sung bằng các dung dịch kiềm 1 2 1 và 3 2 và 3 1 , 2 và 3 Hen phế quản 1 Gây nhiễm base hô hấp, 2 Gây nhiễm acid hô hấp, 3 vì có tăng H2CO3 trong máu 1 ... bào, 3 và kèm theo hiện tượng tétanie 1 2 1 và 3 2 và 3 1 , 2 và 3 Trong ỉa lỏng cấp và nặng sẽ 1 Gây nhiễm acid chuyển hóa, 2 Gây nhiễm base chuyển hóa, 3 và không làm tăng khoảng trống anion 1 2 1 và 3 2 và 3 1 , 2 và 3 Dò tụy tạng, dẫn lưu tá tràng, toan máu ống thận gây nhiễm acid 1 Có tăng khoảng trống anion, 2 Không tăng khoảng trống anion, 3 vì... màng sinh vật, 2 Không khuyếch tán được qua màng sinh vật, 3 và được bài xuất thay cho các cation kiềm như Na+, K+ 1 2 1 và 3 2 và 3 1 , 2 và 3 Khi nhiễm acid 1 H+ từ nội bào sẽ ra ngoại bào, 2 H+ từ ngoại bào sẽ vào nội bào, 3 và kèm theo hiện tượng xương mất vôi 1 2 1 và 3 2 và 3 1 , 2 và 3 Khi nhiễm base 1 H+ từ nội bào sẽ ra ngoại bào, 2 H+ từ ngoại... pCO2 bình thường, 3 và hô hấp sẽ điều hòa bằng cách giảm thông khí 1 2 1 và 3 2 và 3 1 , 2 và 3 Trong nhiễm acid hô hấp 1 NaHCO3 bình thường, pCO2 tăng, 2 NaHCO3 giảm, pCO2 tăng, 3 và hô hấp sẽ điều hòa bằng cách tăng thông khí 1 2 1 và 3 2 và 3 1 , 2 và 3 Trong nhiễm base chuyển hóa 1 NaHCO3 tăng, pCO2 giảm, 2 NaHCO3 tăng, pCO2 bình thường, 3 và hô hấp sẽ... nhiều hơn tích nước, 2 Gây phù, 3 thường gặp trong tăng aldosterol nguyên hoặc thứ phát A 1 B 2 C 1 và 3 6 7 8 9 10 11 D 2 và 3 E 1 , 2 và 3 Tình trạng ngộ độc nước 1 Rất dễ xảy ra, 2 Thường khó xảy ra, 3 vì lượng nước tiểu có thể thay đổi tuỳ lượng nước nhập A 1 B 2 C 1 và 3 D 2 và 3 E 1 , 2 và 3 Tình trạng nặng trong nộ độc nước thể hiện với 1 Phù gai thị... 1 Tĩnh mạch, 2 Động mạch, 3 vì sẽ phá vỡ cân bằng Starling A 1 B 2 C 1 và 3 D 2 và 3 E 1 , 2 và 3 Giảm áp lực thẩm thấu keo máu gây phù 1 Không tương quan giữa độ sút giảm protide và triệu chứng phù, 2 Có liên quan chặt chẽ với triệu chứng phù, 3 và thường gây phù toàn thân A 1 B 2 C 1 và 3 D 2 và 3 E 1 , 2 và 3 Tăng tính thấm thành mạch 1 Làm cho nước ... 2 1 3 2 3 1 , 2 3 Hệ đệm bicarbonate 1 Có pK = linh hoạt, 2 Có pK = nên linh hoạt, 3 hệ đệm ngoại bào 1 2 1 3 2 3 1 , 2 3 Hệ đệm phosphate 1 Là...B 2 C 1 3 D 2 3 E 1 , 2 3 Hạ glucose máu thiểu tuyến yên, chế 1 Giảm ACTH 2 Giảm TSH 3 Giảm GH A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1 , 2 3 Triệu chứng hạ... C 1 3 D 2 3 E 1 , 2 3 Giảm natri máu 1 Kèm giảm thể tích ngoại bào, 2 Do natri từ thận thận, 3 tình trạng giảm natri máu thực A 1 B 2 C 1 3 D 2 3 E 1 , 2 3 - Xem thêm -Xem thêm TRẮC NGHIỆM SINH LÝ BỆNH có đáp án, TRẮC NGHIỆM SINH LÝ BỆNH có đáp án,
Đánh dấu X vào cột Đ nếu cho là đúng, đánh dấu X vào cột S nếu cho là sai Câu 1. Cơ chế gây đau tại ổ viêm cấp Đ S tổn thương mô bởi tác nhân gây viêm tăng áp lực thẩm thấu trong ổ viêm tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch phù nề chèn ép các chất hoạt mạch histamin, bradykinin… Câu 2. Các yếu tố ít liên quan gây đau tại ổ viêm cấp Đ S độ máu chảy lượng bạch cầu tại ổ viêm tại ổ viêm nề chèn ép chất trung gianmediator tại ơ viêm Câu 3. Các biểu hiện của giai đoạn sung huyết động mạch Đ S viêm màu đỏ tươi tấy cảm giác mạch đập âm ỉ viêm nóng Câu 4. Hiện tượng ít gặp trong giai đoạn sung huyết động mạch Đ S viêm màu đỏ tươi cảm giác mạch đập tại ổ viêm cầu trung tính trong máu tăng cao cầu lympho và mono trong máu chưa tăng viêm giảm sử dụng oxy Câu 5. Các hiện tượng xảy ra trong giai đoạn sung huyết tĩnh mạch tại ổ viêm Đ S viêm chuyển sang màu tím sẫm nhiệt độ tại ổ viêm tục phù cứng máu tăng hơn giai đoạn sung huyết động mạch viêm được khu trú Câu 6. Các hiện tượng thường gặp trong giai đoạn cuối của sung huyết tĩnh mạch tại ổ viêm Đ S toan tăng lên tiêu thụ oxy cầu thực bào mạnh mẽ hơn giai đoạn sung huyết động mạch nhân giảm sốt viêm vẫn lan rộng chưa được khu trú Câu 7. Các hiện tượng ít gặp trong giai đoạn sung huyết tĩnh mạch Đ S độ ion Hydro giảm tại ổ viêm dần số lượng trung tính trong máu viêm thiếu oxy, hoại tử cầu vẫn thực bào mạnh mẽ như giai đoạn trước viêm vẫn chưa được khu trú Câu 8. Khả năng thực bào của bạch cầu tăng lên khi Đ S độ oxy tăng lên tại ổ viêm thể có kháng thể chống yếu tố gây viêm tại ổ viêm giảm thấp độ ổ viêm cao trên 40 độ C hiện nhiều cục máu đông rải rác trong lòng mạch Câu 9. Khả năng thực bào của bạch cầu giảm xuống lúc Đ S đoạn sung huyết động mạch đoạn sung huyết tĩnh mạch chuyển hóa tạo năng lượng độ ổ viêm cao trên 40 độ C thể thiếu kháng thể chống yếu tố gây viêm Câu 10. Các yếu tố tham gia gây tăng tính thấm thành mạch trong viêm Đ S nhân gây viêm chất hoạt mạch hítamin, bradykinin... yếu gây đông máu thể enzym thủy phân của lysosom Câu 11. Tăng tính thấm thành mạch trong viêm Đ S ra ở giai đoạn sung huyết động mạch là chính yếu tố quyết định tạo dịch rỉ viêm xảy ra ở giai đoạn cuối của sung huyết động mạch quyết định thành phần dịch rỉ viêm thay đổi áp lực thẩm thấu ở gian bào ổ viêm Câu 12. Cơ chế chủ đạo hình thành dịch rỉ viêm Đ S áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch tính thấm thành mạch áp lực keo trong lòng mạch các cục máu đông rải rác trong lòng mạch áp lực thẩm thấu ở gian bào ổ viêm Câu 13. Thành phần, tính chất dịch rỉ viêm Đ S có nồng độ protein cao có Fibrinogen có số lượng bạch cầu thấp hơn trong máu luôn có hồng cầu, tiểu cầu thấp hơn pH máu Câu 14. Chuyển hóa tại ổ viêm cấp Đ S loạn chuyển hóa glucid xảy ra sớm tăng thóa hóa hóa yếm khí thiếu oxy xảy ra ngay ở giai đoạn đầu sung huyết động mạch hóa yếm khí thiếu oxy thường xuất hiện rõ ở giai đoạn sung huyết tĩnh mạch tụ nhiều sản phẩm thoái hóa của protid và lipid. hóa yếm khí luôn có xu hướng tăng dần Câu 15. Các tế bào tăng sinh ở giai đoạn cuối của ổ viêm Đ S cầu trung tính cầu đơn nhân bào xơ non bào nội mạc mạch máu bào Mast Phần 2 Câu hỏi nhiều lựa chọn MCQ Hãy chọn một ý đúng nhất trong 5 ý A,B,C,D,E và khoanh tròn chữ cái đứng trước ý đó. Câu 1. Biểu hiện rõ nhất của ổ viêm đang ở giai đoạn sung huyết động mạch đỏ tươi cảm giác thấy mạch đập tại ổ viêm Câu hiện thường thấy nhất của ổ viêm khi chuyển sang giai đoạn sung huyết tĩnh mạch phù âm ỉ viêm đỡ nóng còn cảm giác thấy mạch đập tại ổ viêm viêm chuyển màu, ít đỏ tươi Câu 3. Yếu tố chính gây đau tại ổ viêm nhân gây viêm kích thích mediator có mặt tại ổ viêm kích thích toan tại ổ viêm nề chèn ép áp lực thẩm thấu tại ổ viêm Câu 4. Tác dụng có ích nhất của giai đoạn sung huyết động mạch tại ổ viêm cấp máu cho ổ viêm cấp kháng thể, bổ thể cho ổ viêm chuyển hóa tạo năng lượng tại ổ viêm lượng oxy cho ổ viêm điều kiện thuận lợi cho bạch cầu xuyên mạch và thực bào Câu 5. Điều kiện tốt nhất giúp bạch cầu trung tính thực bào oxy kháng thể và các sản phẩm hoạt hóa của bổ thể năng lượng toan của ổ viêm không tăng độ ổ viêm ở mức thích hợp 38-39 độ C Câu 6. Yếu tố đóng vai trò chính làm tăng nhiệt độ tại ổ viêm huyết động mạch ở ổ viêm nhiều oxy hiện chất gây sốt nội sinh oxy hóa tại ổ viêm hoạt động của bạch cầu tại ổ viêm Câu 7. Cơ chế chủ yếu tạo dịch rỉ viêm áp lực thủy tĩnh trong lòng mạch áp lực keo trong lòng mạch protein trong gian bào ổ viêm albumin, globulin, fibrinogen… áp lực thẩm thấu tại ổ viêm tính thấm thành mạch Câu 8. Vai trò sinh học của ổ viêm nóng, đỏ. đau vây, khu trú ổ viêm trung bạch cầu, tạo điều kiện cho bạch cầu thực bào B quan trọng hơn cả C quan trọng hơn cả Phần 3 Câu hỏi trả lời ngỏ ngắn S/A-QROC Hãy viết bổ sung vào chỗ còn để trống …. các ký hiệu, các từ, cụm từ, hoặc câu thích hợp Câu 1. Sự khác nhau về mức độ, tính chất của 3 biểu hiện nóng, đỏ, đau của ổ viêm trong 2 giai đoạn sung huyết động mạch và sung huyết tĩnh mạch Sung huyết động mạch Sung huyết tĩnh mạch Nóng 1nong nhieu……… 2nong it……………….. Đỏ 3tuoi…… 4tim sam………………….. Đau 5nhuc nhoi……… 6 am i………………….. Câu 2. Loại bạch cầu 1trung tinh..tăng cao nhất ở giai đoạn đầu khi mới bị viêm viêm cấp, loại bạch cầu 2mono,limpho… tăng cao ở giai đoạn viêm mạn Câu 3. Hai loại tế bào tăng cao nhất ở giai đoạn hàn gắn vết thương 1…te bao non………………… 2…te bao noi mac………………… About drluc Bác sĩ nhà quê - Mọi người rồi sẽ quên đi điều bạn nói- Họ cũng sẽ quên đi việc bạn làm- Nhưng họ sẽ không quên những gì bạn làm họ cảm nhận- Mọi thứ rồi sẽ qua đi, chỉ còn tình người ở lại- SỐNG LÀ ĐỂ TRẢI NGHIỆM VÀ CHIA SẺ!
hệ thống bổ thể có đặc điểmA. thuộc thành phần của miễn dịch đặc hiệuB. thuộc thành phần của miễn dịch tế bàoC. chỉ được hoạt hóa khi có sự kết hợp giữa kháng nguyên - kháng thểD. có mặt bình thường trong huyết tương ở dạng không hoạt độngE. số lượng tăng lên trong miễn dịch thì 2A. sai vì bất cứ tế bào nào sau khi bị kháng thể làm ngưng kết cũng có thể bị tan vì vậy bổ thể xếp vào miễn dịch không đặc sai vì miễn dịch dịch thểC. sai vì ''chỉ''D. đúngtế bào TCD4 không hoạt hóa thành loại tế bào nào sau đâyA. T độc tế bàoB. Th2C. Th1D. Th17tình trạng tăng nito huyết làA. tình trạng gia tăng những chất protein có chứa nito như glutamin trong máuB. tình trạng gia tăng những chất có chứa nito mà không phải là protein như ure, creatinine,... trong máuC. tình trạng gia tăng những chất có chứa nito như n2o,.. trong máuD. tình trạng gia tăng những chất có chứa niot như nh3 ,.. trong máutế bào thuộc miễn dịch thích nghiA. bạch cầu đơn nhânB. các tb lympho B và lympho TC. bạch cầu trung tínhD. tế bào NKmất máu cấp tính có thể gây ra các đặc điểm sau ngoại trừA. mất cả hồng cầu và huyết tươngB. vàng da nặngC. có khả năng bù trừ khi mất dưới 10% thể tích tuần hoànD. thiếu máu đẳng sắc, đẳng bàohiện tượng phản vệ xảy ra khi có liên kết chéo giữa các thụ thể IgE trên bề mặtA. tế bào lympho BB. bạch cầu đơn nhânC. bạch cầu ái toanD. tế bào mastD. có thể là bạch cầu ái kiềm nữapH máu bình thương dao động trong một giới hạn rất hẹpA. 7,55-7,65B. 7,45-7,55C. 7,25-7,35D. 7,35-7,45đặc điểm của triệu chứng khó thở do suy tim tráiA. giảm khó thở khi nằmB. khó thở về đêmC. khó thở thì hít vàoD. giảm khó thở khi hoạt độngB. khó thở khi gắng sức và khi nằm vì cơ tim yếu không đẩy được máu đi cũng như không thể hút máu về tim được -> máu ứ trệ ở phổi làm phổi mất tính đàn hồi, phù phổi cấptrong quá trình hoạt hóa lympho T bởi tb trình diện kháng nguyên, tín hiệu nào sau đây giúp lympho T tăng sinh nhân dòngA. IL-IIB. CD28 và B7C. CD40 và CD40LD. CD40 và HLA lớp IIkháng thể đặc hiệu có thể tìm thấy trong huyết thanh sau khi tiếp xúc lần đầu với kháng nguyênA. 10 phútB. 3 - 5 tuầnC. 1 giờD. 5 - 7 ngày
trắc nghiệm sinh lý bệnh