Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai môn Kinh tế phát triển (4) Mô hình cổ điển cho rằng đất đai là yếu tố quan trọng của tăng trưởng đồng thời là yếu tố giới hạn của tăng trưởng (D) Theo Mác: đất đai, lao động, vốn và tiến bộ kĩ thuật là những nhân tố tác động tới tăng trưởng kinh tế, trong đó vai trò của các yếu tố tiến bộ kĩ thuật là quan trọng nhất (S)
Chương 10: Địa lí các ngành kinh tế. Chia sẻ. Bình chọn: 4.9 trên 7 phiếu. Bài 28. Thực hành: tìm hiểu sự phát triển và phân bố ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản. Dựa vào hình 26.3 trong SGK, em hãy kể tên 5 quốc gia có sản lượng nuôi trồng thủy sản lớn hơn so với
30 câu trắc nghiệm Vấn đề phát triển kinh tế, an ninh, quốc phòng ở biển đông và các đảo quần đảo; Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 42 (có đáp án): Vấn đề phát triển kinh tế an ninh quốc phòng (phần 1)
Hướng dẫn giải bài tập Trắc nghiệm Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 10 Bài 1: Nền kinh tế và các hoạt động của nền kinh tế nằm trong bộ sách Chân trời sáng tạo hay nhất, ngắn gọn hi vọng sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập trong SBT KTPL 10 Bài 10.. Bài 1: Nền kinh tế và các hoạt động của nền kinh tế - SBT
Bài 4. Tin học trong phát triển kinh tế - xã hội. Trắc nghiệm Bài 4: Tin học trong phát triển kinh tế- xã hội có đáp án; Chủ đề 1: Máy tính và xã hội tri thức. Bài 1: Thông tin và xử lí thông tin. Trắc nghiệm Bài 1: Thông tin và xử lí thông tin có đáp án
Nhờ dâu mà các nước phát triển nhanh, hên kinh tế có sức cạnh tranh mạnh mẽ? Nhờ dâu mà các nước phát triển nhanh, hên kinh tế có sức cạnh tranh mạnh mẽ? ×. Đăng nhập; Đăng ký; Trắc Nghiệm. Trắc nghiệm lớp 3 ;
Câu 96 : Toàn cầu hóa kinh tế được hình thành chủ yếu do; Câu 97 : Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển với nhóm nước đang phát triển là; Câu 98 : Điểm khác nhau cơ bản của EU so với APEC là
Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai môn Kinh tế phát triển (4) Mô hình cổ điển cho rằng đất đai là yếu tố quan trọng của tăng trưởng đồng thời là yếu tố giới hạn của tăng trưởng (D)
Vay Tiền Nhanh Chỉ Cần Cmnd Asideway. Ngày đăng 18/05/2015, 0707 ĐỀ 1 1. Mô hình của A. Lewis chỉ rõ những nguyên nhân cơ bản làm cho sự bất bình đẳng giảm dần sau khi khu vực nông nghiệp hết lao động dư thừa. 2. Trong mô hình hai khu vực của quá trình tăng trưởng có thể dẫn đến sự phân hóa xã hội ở thời kỳ đầu. 3. Thuế thu nhập công ty tăng sẽ làm giảm cầu đầu tư thể hiện trên sơ đồ. 4. Tại thị trường lao động thành thị chính thức không có thất nghiệp vẽ sơ đồ 5. Khi dòng thu nhập do người nước ngoài chuyển ra khỏi biên giới Việt Nam lớn hơn dòng kiều hối gửi về nước thì GNP nhỏ hơn GDP. 6. Trong mô hình Tân cổ điển, khi quy mô sãn xuất công nghiệp tăng lên thì tiền lương lúc đầu không đổi sau đó tăng dần Minh họa sơ đồ. 7. Các nước đang phát triển có thể hoàn toàn chủ động sử dụng ODA vào các mục tiêu chiến lược của mình. 8. Các nước đang phát triển thường có năng suất biên của vốn lớn hơn so với các nước phát triển. 9. Sự phát triển mạnh mẽ của KH-CN là điều kiện cần thiết để cải thiện tình hình xuất khẩu các sản phẩm sơ khai của các nước đang phát triển. mô hình Tân cổ điển độ dốc của đường sản lượng nông nghiệp giảm dần là do có sự tác động của quy luật lợi suất biên giảm dần. 1. Đ vẽ mô hình Lewis khu vực công nghiệp, do khi hết lao động dư thừa ở khu vực nn, các nhà tư bản muốn thu hút lao động để mở rộng sx phải trả một mức tiền lương cao hơn & tăng dần => tỷ lệ lợi nhuận của nhà tư bản và tổng mức tiền lương trả cho người lao động có xu hướng giảm dần có thể chỉ trên hình 2. S trong mô hình 2 khu vực của trong thời kỳ đầu chủ trương đầu tư cho nn, phát triển đa dạng các ngành nghề, cơ giới hoá, => giúp thu nhập của lao động nn tăng tương đối sv khu vực nn => giảm bớt sự phân hoá xh. 3. Đ khi thuế thu nhập doanh nghiệp tăng làm đường cầu đầu tư dịch chuyển sang trái vẽ hình 4. S thị trường lao động thành thị chính thức có thất nghiệp hữu hình do W1 > Wo vẽ hình 5. Đ câu này nêu lại công thức GNP thông qua GDP 6. S tiền lương có xu hướng tăng dần ngay từ đầu do KVNN ko có lao động dư thừa đồ thị 7. S nguồn vốn ODA của các nước phát triển dành cho các nước ĐPT là nguồn vốn ưu đãi để hỗ trợ các nước này nhưng kèm theo đó là những điều kiện ràng buộc khác đối với các nước nhận nguồn vốn ODA như chính trị, hay các điều kiện ưu đãi về đầu tư, thương mại 8. Đ đặc điểm chung ở các nước ĐPT là lao động dư thừa, và nguồn vốn đầu tư thì thiếu hụt nguyên nhân chính là do mức sống chung thấp => tỷ lệ tích luỹ thấp. ở các nước PT thì ngược lại, có tình trạng dư thừa vốn. Do đó ở các nước PT nguồn vốn không được sử dụng hiệu quả, trong sx ko có xu hướng tiết kiệm một cách tối đa nguồn vốn => sản lượng tạo ra trên một đồng vốn là thấp => năng suất biên của vốn thấp hơn so với các nước ĐPT hjhj giải thik tớ toàn chém 9. S vc cung cấp và XK SPT ko đòi hỏi các đk về KHKT cao. 10. Đ trong mô hình tân cổ điển, do sự có mặt của yếu tố KHCN nên đất đai ko phải giới hạn của TT, tăng L, MPL luôn >0, sản lượng Q vẫn tăng, nhưng do chịu tác động của quy luật lợi nhuận biên giảm dần nên đường sản lượng có độ dốc giảm dần vẽ hình 1. Mô hình chữ U ngược chỉ rõ khi mức thu nhập bình quân trong nền kinh tế thấp sự bất bình đẳng về phân phối thu nhập giảm dần. minh họa. 2. "Kho đệm dự trữ quốc tế" là giải pháp hiệu quả để giải quyết vấn đề ổn định thu nhập của các nước xuất khẩu sản phẩm thô. 3. Theo Ricardo sự khác nhau về giá cả sản phẩm tính theo chi phí lao động là cơ sở để hình thành quan hệ thương mại quốc tế. Cho ví dụ 4. Bảo hộ thuế quan thực tế là việc chính phủ đánh thuế cao đối với các mặt hàng nhập khẩu có sức cạnh tranh mạnh so với các sản phẩm trọng điểm được sản xuất trong nước. 5. Hệ số Gini lớn nhất khi độ mở giữa đường cong Lorenz và đường 45 độ lớn nhất. 6. Giá vốn thấp ở các nước đang phát triển là điều kiện thuận lợi để giải quyết tình trạng thất nghiệp. 7. Đầu tư trực tiếp nước ngoài xảy ra khi nhà đầu tư từ một nước nước chủ đầu tư có được một tài sản ở một nước nước thu hút đầu tư khác cùng với quyền quản lý tài sản đó. 8. BTO là một hình thức ODA của các nước đang phát triển cung cấp cho cấc nước đang phát triển để xây dựng cơ sở hạ tầng. 9. Hàm sản xuất khu vực nông nghiệp trong mô hình hai khu vực của trường phái Tân cổ điển là một hàm với một yếu tố biến đổi là vốn tư bản vẽ đường hàm sản xuất khu vực nông nghiệp. số ICOR ở trong nước thấp hơn là nguyên nhân cơ bản để các nước chủ đầu tư xuất khẩu tư bản ra nước ngoài. 1. Đ => vẽ hình ra, minh họa trên đồ thị 2. S vì có 3 ngnhan thời gian "kho đệm" này tung ra, sản lượng bnhiu cho phù hợp đều khó xđ và chi phí bảo quản lớn. 3. S => như dr Hoa => như vậy chỉ quan tâm đến sp cuối, ko qtam đến sp trung gian => khi đó là bbđ đạt max, ko còn đường Gini nào có thể làm cho bbđ lớn hơn mà độ mở khác đc 6. S => là giá vốn thấp nhà tư bản thường đầu tư dùng nhiều vốn hơn lao động => tăng thất nghiệp => định nghĩa => BTO là hình thức sử dụng của vốn nên vốn nào cũng có thể đc đầu tư bằng hthuc BTO, ko riêng gfi ODA hàm sx trong kvuc NN của TCĐ là hàm vs yto biến đổi là lao động gthich bằng MPk or trc tiếp bằng ICOR cũng đc ĐỀ 3 1. Mức tài sản quốc gia bình quân đầu người được xác định trên cơ sở giá trị tài sản được tạo ra và tích lũy lại theo thời gian của một quốc gia. 2. Trong mô hình hai khu vực thuộc trường phái tân cổ điển, cung lao động nông nghiệp thay đổi thuận chiều với mức tiền công Minh họa. 3. Tình trạng thâm hụt cán cân thương mại làm cho GNP các nước đang phát triển thấp hơn GDP. 4. Hệ số gia tăng vốn tư bản - đầu ra cho biết hiệu suất của vốn đầu tư. Hệ số này càng cao thì năng suất biên của vốn đầu tư càng cao. 5. Các nhà kinh tế thuộc trường phái cổ điển cho rằng đất đai là yếu tố quy định điểm dừng trong sản xuất nông nghiệp minh họa 6. Các quốc gia có hệ số Gini thấp hơn 0,2 thuộc nhóm nước có mức độ công bằng trong phân phối thu nhập cao nhất. 7. A. Lewis cho rằng tăng tỷ trọng thu nhập cho người loa động sẽ dẫn tới tăng xu hướng tiết kiệm cận biên và đầu tư, từ đó thúc đẩy tăng trưởng kinh tế. 8. Chính sách đầu tư trong mô hình của H. Oshima là cơ sở để giải quyết vấn đề công bằng xã hội "Sau khi có việc làm đầy đủ." 9. Hiệu quả bảo hộ thuế quen thực tế được đo bằng khoản chênh lệch giữa giá trong nước và giá thế giới. Chỉ đầu tư chiều sâu cho nông nghiệp để tăng năng suất lao động ở khu vực nông nghiệp tăng lên là quan điểm của trường phái Tân cổ điển. ĐỀ 4 1. Việc lựa chọn các mô hình tăng trưởng kinh tế trước, công bằng xã hội sau sẽ giúp các nước đang phát triển giải quyết toàn bộ các mục tiêu phát triển ngay từ đầu. 2. Thu nhập của các nước xuất khẩu sản phẩm thô có thể tăng tỷ lệ thuận với lượng giảm của cung trên thị trường thế giới. Minh họa. 3. Thặng dư cán cân thương mại làm cho GNP của các nước phát triển thường lớn hơn GDP. 4. Hiệu ứng tích cực của bảo hộ bằng hạn ngạch là khuyến khích tăng sản xuất trong nước, giảm lượng hàng nhập khẩu và tăng thu ngân sách Minh họa 5. Các nhà kinh tế Tân cổ điển cho rằng trong nông nghiệp không tồn tại lao động dư thừa, do đó tiền công được xác định căn cứ vào năng suất biên của lao động trong nông nghiệp. Vẽ sơ đồ 6. Theo A. Lewis nhà tư bản công nghiệp có thể trả mức tiền lương không đổi Wm = cho người lao động cho đến khi trong khu vực nông nghiệp hết lao động dư thừa Vẽ sơ đồ 7. Theo mô hình chữ U ngược của S. Kuznets sự bất công trong phân phối thu nhập giảm dần sau khi nền kinh tế đạt mức thu nhập bình quân trung bình vẽ sơ đồ. 8. Hiệu quả bảo hộ thực tế đối với các ngành công nghiệp non trẻ tăng lên khi mức chênh lệch giữa thuế suất đối với nguyên vật liệu và thành phẩm nhập khẩu tăng lên. 9. H. Oshima cho rằng ở giai đoạn sau khi có việc làm đầy đủ, cần phải đầu tư chiều rộng cho toàn bộ nền kinh tế. là nguồn vốn có tác dụng cải thiện môi trường đầu tư cho các nước tiếp nhận. 1. S 2. Đ 3. S 4. Đ 5. Đ 6. Đ 7. Đ 8. Đ công thức ERP 9. S chiều sâu 10. Đ 8. chữa chữa, à t1 tăng tương đối so với t2 t1 là thuế suất đánh vào hh cuối, t2 là thuế suất đánh vào hh NVL câu í gt bằng ERP = VAd-VAw/VAw = Pd- Cd - Pw-Cw/Pw-Cw = [Pwt1+1 - Cwt2+1 -Pw - Cw]/Pw - Cw = - - Cw = t1 - - a đặt a = Cw/Pw khi chênh lệch thuế suất đv NVL so với hàng hóa cuối tăng, tức là t1 tăng so với t2 => EPP tăng => hq bảo hộ tăng ĐỀ 5 1. Các nhà kinh tế thuộc trường phái cổ điển cho rằng trong điều kiện của các nước đang phát triển, lao động là nguồn lực quan trọng để TTKT. 2. Nước ĐPT là nước có mức thu nhập bình quân đầu người dưới 3. GPD sẽ lớn hơn GNP nếu xuất khẩu ròng nhỏ hơn không. 4. Theo quan điểm của D. Ricardo, trong điều kiện có lao động dư thừa việc trả tiền công không tuân theo nguyên tắc tối đa hóa lợi nhuận. 5. Theo quan điểm của mô hình kinh tế Tân cổ điển phải bắt đầu quá trình TTKT bằng việc tập trung đầu tư phát triển khu vực công nghiệp để giải quyết lao động dư thừa cho nông nghiệp. 6. Rostow cho rằng vốn là nhân tố quyết định sự cất cánh của nền kinh tế và tỷ lệ đầu tư phải đạt từ 5% - 10% GDP 7. Trong mô hình hai khu vực của A. Lewis tiền lương trong công nghiệp liên tục tăng lên làm cho đường cung loa động công nghiệp dốc lên. 8. Mô hình chữ U ngược của Kuznets phản ánh mối quan hệ giữa GPD/người và hệ số GIni trong quá trình phát triển kinh tế. 9. Mức tiền lương ở thị trường lao động thành thị không chính thức phản ánh mức giá cả chung của thị trường lao động xã hội. tiêu của chiến lược hướng nội là tập trugn sản xuất những sản phẩm công nghiệp để thay thế hàng nhập khẩu 1. S tớ nghĩ là đất đai, ko chắc 2. S 3. S 4. Đ 5. S 6. Đ 7. S 8. Đ 9. Đ 10. Đ câu Rostow cái bọn KT cứ khăng khăng là sai hỏi đáp án thì ko gt thực ra câu đấy t thấy ko chính xác lắm, thu nhập thuần là 1 bộ phận của GDP trong sách bảo tiết kiệm = đầu tư = min 10% thu nhập thuần => NKT cất cánh nếu thay bằng GDP thì tỉ lệ đương nhiên giảm dưới 10%, nhưng nhỡ giảm dưới cả 5% nữa thì sao khi đấy min của đầu tư đâu có bằng từ 5 - 10% => NKT nếu đáp án ở đề là đúng thì sẽ ko cất cánh thầy Đức vs cô Hằng thì chả gt gì, toàn bảo đọc lại t nghĩ câu này ko chắc chắn => đáp án là Sai hé. 1 thì đất đai là giới hạn của tăng trưởng mà Hoa chuối đúng là giả nai thật 2. Có mấy nước bán dầu lắm tiền vẫn là đang phát triển 3. Xuất khẩu ròng EX - IM nằm trong GDP, chả liên quan đến GDP tớ sửa lại câu 8 nhá đáp án là sai kuznets phản ánh mối quan hệ giữa gini và gnp/người nhá ko phải gini với gdp/người check lại sách và slide hoặc thầy Đức hoặc cô Hằng vẫn dùng là GDP/ng cả 2 đều là chỉ tiêu phản ánh tăng trưởng. tốt nhất là theo số đông t nghĩ cả 2 đều đc câu ấy vẫn đúng ____________ vì đây là quan điểm của Fei-ranis t nhớ là cô Hằng nói thế mà cho rằng vốn là nhân tố quyết định sự cất cánh của nền kinh tế và tỷ lệ đầu tư phải đạt từ 5% - 10%NNP chú ý là tổng thu nhập quốc dân thuần nhé, không phải là GDP đâu. câu 4 tớ nghĩ là đúng vì tối đa hóa lợi nhuận tức là tiền công = MPL , còn khi dư thừa lao động thì tiền công = trung bình sản phẩm > có thể là 2 trường phái cùng quan điểm câu 6 lúc đầu tớ cũng nghĩ như bạn Hường , sau hỏi cô thì cô bảo là GDP cũng đúng. mà rõ trong sách nói là NNP , ko biết thi thố kiểu gì đây Theo quan điểm của D. Ricardo, trong điều kiện có lao động dư thừa việc trả tiền công không tuân theo nguyên tắc tối đa hóa lợi nhuận. ai giải thích hộ tớ với,nói ntn cho chuẩn đây? trả tlương theo ng tắc tối đa hoá lợi nhuận tức là trả theo W = MPL. theo R khi MPL > 0 trả theo W = MPL, nhưng khi MPL = 0 ô cho rằng ko thể trả theo MPL dc, mà phải trả một mức W = Wmin nhưng ô chưa đưa ra dc Wmin = APL . suất đánh vào hh cuối, t2 là thuế suất đánh vào hh NVL câu í gt bằng ERP = VAd-VAw/VAw = Pd- Cd - Pw-Cw/Pw-Cw = [Pwt1+1 - Cwt2+1 - Pw - Cw]/Pw - Cw = - - Cw. điển. ĐỀ 4 1. Việc lựa chọn các mô hình tăng trưởng kinh tế trước, công bằng xã hội sau sẽ giúp các nước đang phát triển giải quyết toàn bộ các mục tiêu phát triển ngay từ đầu. 2. Thu nhập của các. 7. Các nước đang phát triển có thể hoàn toàn chủ động sử dụng ODA vào các mục tiêu chiến lược của mình. 8. Các nước đang phát triển thường có năng suất biên của vốn lớn hơn so với các nước phát - Xem thêm -Xem thêm Các đề thi trắc nghiệm môn Kinh tế phát triển - Có đáp án, Các đề thi trắc nghiệm môn Kinh tế phát triển - Có đáp án,
Câu 1 Phát triển kinh tế là A. Sự gia tăng thu nhập của nền kinh tế trong một khoảng thời gian nhất định thường là một năm. B. Quá trình biến đổi cả về lượng và về chất; nó kết hợp một cách chặt chẽ quá trình hoàn thiện của hai vấn đề kinh tế và xã hội ở mỗi quốc gia. C. Quá trình phát triển có sự kết hợp chặt chẽ, hợp lý, hài hòa giữa 3 mặt của sự phát triển, gồm tăng trưởng kinh tế, cải thiện vấn đề xã hội và bảo vệ môi trường. D. Quá trình biến đổi cả về lượng và về chất của nền kinh tế. ANYMIND360 / 1 Câu 2 Chỉ tiêu nào sau đây là tổng thu nhập quốc dân? A. GDP B. GO C. GNI D. NDI Câu 3 Phát triển bền vững là A. Sự gia tăng thu nhập của nền kinh tế trong một khoảng thời gian nhất định thường là một năm. B. Quá trình biến đổi cả về lượng và về chất; nó kết hợp một cách chặt chẽ quá trình hoàn thiện của hai vấn đề kinh tế và xã hội ở mỗi quốc gia. C. Quá trình phát triển có sự kết hợp chặt chẽ, hợp lý, hài hòa giữa 3 mặt của sự phát triển, gồm tăng trưởng kinh tế, cải thiện vấn đề xã hội và bảo vệ môi trường. D. Quá trình biến đổi cả về lượng và về chất của nền kinh tế. Câu 4 Tăng trưởng kinh tế là A. Sự gia tăng thu nhập của nền kinh tế trong một khoảng thời gian nhất định thường là một năm. B. Quá trình biến đổi cả về lượng và về chất; nó kết hợp một cách chặt chẽ quá trình hoàn thiện của hai vấn đề kinh tế và xã hội ở mỗi quốc gia. C. Quá trình phát triển có sự kết hợp chặt chẽ, hợp lý, hài hòa giữa 3 mặt của sự phát triển, gồm tăng trưởng kinh tế, cải thiện vấn đề xã hội và bảo vệ môi trường. D. Quá trình biến đổi cả về lượng và về chất của nền kinh tế. ZUNIA12 Câu 5 Cơ cấu kinh tế nào sau đây thể hiện sự phát triển kinh tế được thể hiện ở cơ cấu kinh tế theo góc độ thành thị và nông thôn? A. Cơ cấu vùng kinh tế. B. Cơ cấu thành phần kinh tế. C. Cơ cấu khu vực thể chế. D. Cơ cấu tái sản xuất Câu 6 Tăng trưởng kinh tế theo chiều rộng dựa vào A. Sự tăng đầu tư, khai thác tài nguyên, sức lao động giá rẻ và một số yếu tố lợi thế khác. B. Trình độ công nghệ, từ đó nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả. C. Trình độ quản lý, từ đó nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả. D. Trình độ công nghệ và quản lý, từ đó nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả. ADMICRO Câu 7 Mục tiêu hiện tại và tương lai của Việt Nam là A. Tăng cường các nhân tố tăng trưởng theo chiều sâu, giảm sự phụ thuộc của nền kinh tế vào các nhân tố tăng trưởng theo chiều rộng. B. Tăng cường các nhân tố tăng trưởng theo chiều rộng, giảm sự phụ thuộc của nền kinh tế vào các nhân tố chiều sâu. C. Tăng cường các nhân tố phát triển theo chiều sâu, giảm sự phụ thuộc của nền kinh tế vào các nhân tố phát triển theo chiều rộng. D. Tăng cường các nhân tố phát triển theo chiều rộng, giảm sự phụ thuộc của nền kinh tế vào các nhân tố chiều sâu. Câu 8 Theo lý thuyết tăng trưởng kinh tế mới thì Sự phát triển của các ngành có hàm lượng khoa học cao như công nghệ, công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu mới, công nghệ năng lượng... là nhân tố quyết định đến A. Phát triển kinh tế bền vững. B. Tăng trưởng kinh tế. C. Tăng trưởng và phát triển kinh tế bền vững. D. Phát triển kinh tế. Câu 9 Thước đo hiệu quả đầu tư cho thấy mô hình tăng trưởng của nền kinh tế theo chiều rộng hay chiều sâu là? A. ICOR. B. GDP. C. GO. D. GNI. Câu 10 Trước đây, Việt Nam khai thác được bao nhiêu dầu thô đều đem đi xuất khẩu, thu ngoại tệ; tăng trưởng của nền kinh tế dựa vào nguồn thu dầu thô như thế thuần túy là A. Tăng trưởng kinh tế theo chiều sâu. B. Tăng trưởng kinh tế theo chiều rộng. C. Phát triển kinh tế theo chiều sâu. D. Phát triển kinh tế theo chiều rộng. Câu 11 Giá sử dụng để tính các chỉ tiêu tăng trưởng bao gồm A. Giá so sánh, giá hiện hành. B. Giá hiện hành, giá sức mua tương đương. C. Giá so sánh, giá sức mua tương đương. D. Giá so sánh, giá hiện hành, giá sức mua tương đương. Câu 12 Với sự ra đời của Nhà máy Lọc dầu Dung Quất, dầu thô được giữ lại một phần để chế biến trước khi đem tiêu dùng hoặc xuất khẩu, làm gia tăng giá trị tài nguyên; đây chính là nhân tố đem lại A. Tăng trưởng kinh tế theo chiều sâu. B. Tăng trưởng kinh tế theo chiều rộng. C. Phát triển kinh tế theo chiều sâu. D. Phát triển kinh tế theo chiều rộng. Câu 13 Vốn cố định bao gồm A. Công xưởng, nhà máy. B. Tồn kho các loại hàng hóa. C. Các khoản đầu tư ngắn hạn. D. Các khoản phải thu, tạm ứng. Câu 14 FDI mang lại những lợi ích nào đối với nước nhận đầu tư? A. Tiếp thu công nghệ và bí quyết quản lý. B. Gắn với các điều khoản mậu dịch đặc biệt nhập khẩu tối đa các sản phẩm của bên viện trợ. C. Buộc dỡ bỏ dần hàng rào thuế quan bảo hộ đối với một số ngành còn non trẻ. D. Tiếp thu công nghệ và bí quyết quản lý, buộc dỡ bỏ hàng rào thuế quan bảo hộ đối với một số ngành còn non trẻ. Câu 15 Nguồn vốn nào sau đây có đặc điểm Luôn có một phần viện trợ không hoàn lại? A. NGO. B. FDI. C. ODA. D. FDI, ODA. Câu 16 Vốn lưu động bao gồm A. Công xưởng, nhà máy. B. Máy móc thiết bị. C. Phương tiện vận tải. D. Các khoản đầu tư ngắn hạn. Câu 17 Hình thức đầu tư nào sau đây là đầu tư trực tiếp? A. Mua cổ phần. B. Mua trái phiếu. C. Mua cổ phần chuyển đổi. D. Xây dựng nhà máy sản xuất, kinh doanh. Câu 18 Loại thuế nào sau đây là thuế gián thu? A. Thuế lợi tức. B. Thuế thu nhập công ty. C. Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao. D. Thuế tiêu thụ đặc biệt. Câu 19 Loại thuế nào sau đây là thuế trực thu? A. Thuế thu nhập cá nhân. B. Thuế giá trị gia tăng. C. Thuế tiêu thụ đặc biệt. D. Thuế nhập khẩu. Câu 20 Hình thức nào sau đây là FDI? A. Doanh nghiệp liên doanh. B. Viện trợ có hoàn lại. C. Viện trợ cấp không và viện trợ cấp theo hình thức vay tín dụng. D. Viện trợ không hoàn lại. Câu 21 Nguồn vốn nào sau đây được gọi là nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài? A. ODA. B. NGO. C. FDI. D. ODA, FDI. Câu 22 Vốn đầu tư sản xuất là A. Bộ phận tài sản hoặc của cải được sử dụng trong quá trình sản xuất và kinh doanh. B. Giá trị của những tài sản được sử dụng làm phương tiện trực tiếp phục vụ cho quá trình sản xuất và dịch vụ. C. Toàn bộ các khoản chi phí nhằm duy trì hoặc gia tăng mức vốn sản xuất. D. Việc sử dụng vốn đầu tư để phục hồi năng lực sản xuất cũ và tạo ra thêm năng lực sản xuất mới. Câu 23 Mô hình Harrod – Domar đánh giá cao vai trò nhân tố nào và coi nhân tố đó quyết định đến tăng trưởng kinh tế? A. Vốn. B. Lao động. C. Đất đai. D. Khoa học – công nghệ. Câu 24 Nguồn vốn nào sau đây được gọi là nguồn viện trợ phát triển chính thức? A. ODA. B. NGO. C. FDI. D. NGO, ODA. Câu 25 Các tổ chức nào dưới đây là trung gian tài chính? A. Công ty chứng khoán, công ty bảo hiểm. B. Công ty bảo hiểm, quỹ trợ cấp. C. Quỹ trợ cấp, công ty chứng khoán. D. Công ty chứng khoán, công ty bảo hiểm, quỹ trợ cấp.
KINH TẾ PHÁT TRIỂNBài 1Bài 21. Để tăng trưởng kinh tế, mô hình cổ điển cho rằng cần phải dựa vào? Kinh tế thị trường tự do2. Mô hình tăng trưởng tuyến tính nghiên cứu quá trình tăng trưởng kinh tế bằng cách chia quá trình đó thành ? 5giai đoạn3. Mô hình tăng trưởng kinh tế của C. Mac cho rằng giới hạn của tăng trưởng là? Quan hệ sản Mô hình J. keynes đề cao vai trò của? Nhà nước5. Mô hình hai khu vực phân chia nền kinh tế thành? Công nghiệp và nông nghiệp6. Chọn phương án không phải là nhân tố cản trở quá trình tăng trưởng kinh tế ở các nước đang phát triển hiệnnayTỷ lệ tiết kiệm và đầu tư thấp; năng suất lao động kinh tế nghèo nàn, lạc cầu hóa và hội nhập quốc Chọn phương án không phải là lợi ích của tăng trưởng kinh thủ được các nguồn lực bên Phát triển bền vững là chọn phương án đúng nhấtBền vững về kinh tế, xã hội và môi trườngPhát triển nhanh, ổn định; không ngừng nâng cao đời sống nhân dân; đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc Cơ cấu ngành kinh tế chuyển dịch theo hướng tiến bộ được coi là một nội dung của phát triển kinh tế vì chọnphương án đúngBớt phụ thuộc vào tự nhiên, năng suất lao động xã hội và hiệu quả của nền sản xuất tăng Chọn phương án không phải là vai trò của tăng trưởng kinh cố quan hệ hữu nghị với các Mô hình tăng trưởng kinh tế cổ điển xuất phát từ chọn phương án đúngAnh12. Theo mô hình J. Keynes, phương án không phải là công cụ kinh tế nhà nước sử dụng để điều tiết, kích thíchnền kinh tế tăng trưởng làNâng cao tỷ lệ tiết Mô hình tăng trưởng kinh tế cổ điển đề cao vai trò của chọn phương án đúngNhà Chọn phương án không thuộc về chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng tiến phương án không thuộc về chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng tiến quả của nền kinh tế ngày càng tự chủ của doanh nghiệp được tôn Chọn phương án không phải là đặc điểm của các nước đang phát triểnChi phối đời sống kinh tế quốc Chọn phương án ít ảnh hưởng nhất đến chất lượng cuộc sống Quy mô GDP17. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu của kinh tế học phát triển là chọn phương án đúng nhấtQuá trình tăng trưởng, phát triển kinh tế ở các nước đang phát Lý thuyết tăng trưởng kinh tế mới đề cao vai trò của chọn phương án đúngKhoa học - công Mô hình tăng trưởng kinh tế của C. Mác đề cao vai trò của chọn phương án đúngLao Chọn phương án không phải nội dung phát triển kinh bộ kinh tế chủ yếu từ nội rộng khai thác và sử dụng tài nguyên nhằm tăng trưởng kinh tế lượng cuộc sống của dân cư không ngừng được nâng Các thước đo phát triển kinh tế dùng để đo lường chọn phương án đúngChất lượng cuộc sống của dân triển kinh cấu kinh Môi trường vĩ mô ảnh hưởng đến tăng trưởng kinh tế bao gồm chọn phương án đúng nhấtKinh tế, chính trị, pháp luật, văn hóa-giáo dục, môi trường sinh Phát triển kinh tế là chọn phương án đúng nhấtTăng trưởng kinh tế nhanh, ổn định; thu nhập, đời sống của dân cư không ngừng được nâng Mô hình tăng trưởng kinh tế cổ điển đề cao vai trò của chọn phương án đúngNhà Các lý thuyết và mô hình tăng trưởng kinh tế có nguồn gốc từ chọn phương án đúngTự nhiênNhận thức của con người từ các hiện tượng và quá trình kinh Lợi ích của tăng trưởng kinh tế chọn phương án đúng nhấtCải thiện, nâng cao đời sống dân cư; phát triển các mặt của đời sống kinh tế-xã Cơ cấu các ngành kinh tế thay đổi tiến bộ là chọn phương án đúngTỷ trọng nông nghiệp giảm xuống; tỷ trọng công nghiệp và dịch vụ tăng Nâng cao chất lượng cuộc sống của dân cư¬ là một nội dung của phát triển kinh tế vì chọn phương ánđúng nhấtMục tiêu của phát triển kinh tế là nâng cao chất lượng cuộc sống của con cao chất lượng cuộc sống của con người là hệ quả của phát triển kinh cao chất lượng cuộc sống của con người là điều kiện để phát triển kinh Mặt trái của tăng trưởng kinh tế là chọn phương án đúng nhấtNảy sinh các vấn đề xã hội; cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi Tăng trưởng kinh tế là chọn phương án đúng nhấtMức thu nhập bình quân trên đầu người tăng Kinh tế học phát triển là khoa học kinh tế dành cho các nước đang phát triển vì chọn phương án đúngnhấtĐối tượng nghiên cứu của môn học là quá trình tăng trưởng kinh tế ở các nước đang phát triển hiện Các thước đo tăng trưởng kinh tế dùng để đo lường chọn phương án đúngMức độ thay đổi Chất lượng cuộc sống của dân cư không tùy thuộc vào chọn phương án đúng nhấtMức độ hội nhập kinh tế quốc Chọn phương án không phải là nhân tố cản trở quá trình tăng trưởng kinh tế ở các nước đang phát triểnhiện nayToàn cầu hóa và hội nhập quốc Các thước đo cơ cấu kinh tế dùng để đo lường trình độ phát triển của chọn phương án đúngCấu trúc nền kinh nghiệp36. Tăng trưởng kinh tế là chọn phương án đúng nhấtMức thu nhập bình quân trên đầu người tăng Tăng trưởng kinh tế là chọn phương án đúng nhấtSự tăng lên về số lượng, chất lượng hàng hoá, dịch Tăng trưởng kinh tế là chọn phương án đúng nhấtTất cả các phương án đều đúngSự tăng lên về quy mô và hiệu quả các yếu tố đầu triển các mặt khác của đời sống kinh tế - xã Các nước đang phát triển là những nước chọn phương án đúng nhấtChậm phát cả các phương án đều đúng39. Tăng trưởng kinh tế là nhiệm vụ quan trọng hàng đầu của các nước đang phát triển vì tăng trưởng kinh tế làcơ sở, điều kiện để chọn phương án đúng nhấtCải thiện và nâng cao đời sống dân cư; phát triển các mặt khác của đời sống kinh tế - xã Chọn phương án không phải là đặc điểm của các nước đang phát triểnCông nghệ lạc hậu; quản lý yếu lạc phối đời sống kinh tế quốc Các thước đo chất lượng cuộc sống của dân cư để đo lường chọn phương án đúng nhấtMức độ thụ hưởng các thành quả kinh tế của dân Mô hình Harrod - Domar nghiên cứu ảnh hưởng đến tăng trưởng kinh tế của chọn phương án đúngQuy mô và hiệu quả của Chọn phương án không phải là vai trò của tăng trưởng kinh cố quan hệ hữu nghị với các Chọn phương án không phải là lợi ích của tăng trưởng kinh thủ được các nguồn lực bên Nhân tố không phải là nội dung phát triển kinh tế chọn phương án saiĐẩy mạnh khai thác và sử dụng tài ngừng nâng cao chất lượng cuộc sống của dân trưởng kinh tế nhanh, nâng cao chất lượng tăng Chọn phương án không phải là khó khăn của các nước đang phát triển trong quá trình tăng trưởng kinh quả biên của chế kinh lực quản Các lý thuyết và mô hình tăng trưởng kinh tế có nguồn gốc từ chọn phương án đúngNhận thức của con người từ các hiện tượng và quá trình kinh 3 VỐN VÀ TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ1. Các nguồn vốn để tăng trưởng kinh tế ở các nước đang phát triển hiện nay gồm có vốnTrong nước và nước ngoài1. Nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức ODA là của cácChính phủ và các định chế kinh tế quốc tế1. Viện trợ không hoàn lại là những khoản tiềnKhông phải trả cả gốc và Trong thời ký đầu tăng trưởng kinh tế, các nước đang phát triển phải đặc biệt coi trọng nguồn vốn nước ngoàivìTỷ lệ tiết kiệm và đầu tư nội địa Nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài FDI là nguồn vốn của Tư nhân1. Chọn phương án trực tiếp ảnh hưởng đến nguồn vốn nhà nước ở các nước đang phát - chi ngân sách nhà Ở các nước đang phát triển, tỷ lệ tiết kiệm và đầu tư thấp vì chọn phương án đúngThu nhập của dân cư Chọn phương án không phải là nhược điểm của nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài FDI.Làm tăng nợ nước Chọn phương án ít ảnh hưởng nhất đến nguồn vốn nhà nước ở các nước đang phát quả hoạt động của khu vực kinh tế nhà sách tài suất thị Trong thời kỳ đầu tăng trưởng kinh tế, các nước đang phát triển phải đặc biệt coi trọng nguồn vốn nước ngoàivì chọn phương án đúng nhấtThúc đẩy hội nhập kinh tế quốc quả nguồn vốn nước ngoài lệ tiết kiệm và đầu tư nội địa Các nước đang phát triển xây dựng, phát triển thị trường vốn nhằm chọn phương án đúngHuy động và nâng cao hiệu quả sử dụng Ở các nước đang phát triển, tỷ lệ tiết kiệm và đầu tư thấp không phải vì chọn phương án đúng nhấtNhu cầu đầu tư 3 phương án đều quả đầu tư Những nhược điểm chủ yếu của nguồn vốn ODA chọn phương án đúng.Thủ tục phiền hà; phải chịu những ràng buộc; tăng nợ nước Nguồn vốn trong nước giữ vai trò quyết định đối với quá trình phát triển kinh tế ở các nước đang phát triển vìđây là chọn phương án đúngNguồn vốn có hiệu quả cao hơn nguồn vốn nước vốn lớn tố bên Chọn phương án không phải là ưu điểm của nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài FDI.Bảo vệ môi trường sinh Nguồn vốn đầu tư gián tiếp nước ngoài là nguồn vốn chọn phương án đúng nhấtĐầu tư thông qua chủ thể khác dưới các hình thức cho vay, mua Chứng khoán, viện trợ không hoàn lại…1. Chọn phương án ít ảnh hưởng nhất đến nguồn vốn nhà nước ở các nước đang phát suất thị Thị trường vốn là thị trường chọn phương án đúng nhấtCác công cụ nợ có thời hạn thanh toán từ 1 năm trở Các nguồn vốn để tăng trưởng kinh tế ở các nước đang phát triển hiện nay gồm có vốn chọn phương ánđúng nhấtTrong nước và nước Chọn phương án ít ảnh hưởng nhất đến nguồn vốn tư nhân ở các nước đang phát sách của nhà rủi ro trong đầu vay của nước Vốn đầu tư không biểu hiện dưới hình thứcDự trữ vàng, ngoại Vai trò của thị trường vốn chọn phương án đúng nhất.Mở rộng quy mô huy động và nâng cao hiệu quả sử dụng
Download Free PDFDownload Free PDFCâu hỏi trắc nghiệm môn Kinh tế phát triểnCâu hỏi trắc nghiệm môn Kinh tế phát triểnCâu hỏi trắc nghiệm môn Kinh tế phát triểnCâu hỏi trắc nghiệm môn Kinh tế phát triểnMinh lê chí1. Thất nghiệp vô hình bao gồm những công nhân không có việc làm và có việc làm nhưng với mức lương rất thấp. S Tất nghiệp vô hình bao gồm những người có việc làm nhưng việc làm có thu nhập thấp, thời gian làm việc ít.
Câu hỏi ôn tập Kinh tế học phát triển có đáp ánCâu hỏi trắc nghiệm môn Kinh tế học phát triển – Phần 1 tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm kinh tế học phát triển sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho các bạn sinh viên ôn tập và củng cố kiến thức, chuẩn bị sẵn sàng cho bài thi hết học phần hiệu quả Câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học phát triển - Phần 1Câu 1. Phát triển kinh tế làA. Sự gia tăng thu nhập của nền kinh tế trong một khoảng thời gian nhất định thường là một năm.B. Quá trình biến đổi cả về lượng và về chất; nó kết hợp một cách chặt chẽ quá trình hoàn thiện của hai vấn đề kinh tế và xã hội ở mỗi quốc Quá trình phát triển có sự kết hợp chặt chẽ, hợp lý, hài hòa giữa 3 mặt của sự phát triển, gồm tăng trưởng kinh tế, cải thiện vấn đề xã hội và bảo vệ môi Quá trình biến đổi cả về lượng và về chất của nền kinh 2. Chỉ tiêu nào sau đây là tổng thu nhập quốc dân?A. GDPB. GOC. GNID. NDICâu 3. Phát triển bền vững làA. Sự gia tăng thu nhập của nền kinh tế trong một khoảng thời gian nhất định thường là một năm.B. Quá trình biến đổi cả về lượng và về chất; nó kết hợp một cách chặt chẽ quá trình hoàn thiện của hai vấn đề kinh tế và xã hội ở mỗi quốc Quá trình phát triển có sự kết hợp chặt chẽ, hợp lý, hài hòa giữa 3 mặt của sự phát triển, gồm tăng trưởng kinh tế, cải thiện vấn đề xã hội và bảo vệ môi Quá trình biến đổi cả về lượng và về chất của nền kinh 4. Tăng trưởng kinh tế làA. Sự gia tăng thu nhập của nền kinh tế trong một khoảng thời gian nhất định thường là một năm.B. Quá trình biến đổi cả về lượng và về chất; nó kết hợp một cách chặt chẽ quá trình hoàn thiện của hai vấn đề kinh tế và xã hội ở mỗi quốc Quá trình phát triển có sự kết hợp chặt chẽ, hợp lý, hài hòa giữa 3 mặt của sự phát triển, gồm tăng trưởng kinh tế, cải thiện vấn đề xã hội và bảo vệ môi Quá trình biến đổi cả về lượng và về chất của nền kinh 5. Cơ cấu kinh tế nào sau đây thể hiện sự phát triển kinh tế được thể hiện ở cơ cấu kinh tế theo góc độ thành thị và nông thôn?A. Cơ cấu vùng kinh Cơ cấu thành phần kinh Cơ cấu khu vực thể Cơ cấu tái sản xuấtCâu 6. Tăng trưởng kinh tế theo chiều rộng dựa vàoA. Sự tăng đầu tư, khai thác tài nguyên, sức lao động giá rẻ và một số yếu tố lợi thế Trình độ công nghệ, từ đó nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu Trình độ quản lý, từ đó nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu Trình độ công nghệ và quản lý, từ đó nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu 7. Mục tiêu hiện tại và tương lai của Việt Nam làA. Tăng cường các nhân tố tăng trưởng theo chiều sâu, giảm sự phụ thuộc của nền kinh tế vào các nhân tố tăng trưởng theo chiều Tăng cường các nhân tố tăng trưởng theo chiều rộng, giảm sự phụ thuộc của nền kinh tế vào các nhân tố chiều Tăng cường các nhân tố phát triển theo chiều sâu, giảm sự phụ thuộc của nền kinh tế vào các nhân tố phát triển theo chiều Tăng cường các nhân tố phát triển theo chiều rộng, giảm sự phụ thuộc của nền kinh tế vào các nhân tố chiều 8. Theo lý thuyết tăng trưởng kinh tế mới thì Sự phát triển của các ngành có hàm lượng khoa học cao như công nghệ, công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu mới, công nghệ năng lượng... là nhân tố quyết định đếnA. Phát triển kinh tế bền Tăng trưởng kinh Tăng trưởng và phát triển kinh tế bền Phát triển kinh 9. Thước đo hiệu quả đầu tư cho thấy mô hình tăng trưởng của nền kinh tế theo chiều rộng hay chiều sâu là?A. 10. Trước đây, Việt Nam khai thác được bao nhiêu dầu thô đều đem đi xuất khẩu, thu ngoại tệ; tăng trưởng của nền kinh tế dựa vào nguồn thu dầu thô như thế thuần túy làA. Tăng trưởng kinh tế theo chiều Tăng trưởng kinh tế theo chiều Phát triển kinh tế theo chiều Phát triển kinh tế theo chiều 11. Giá sử dụng để tính các chỉ tiêu tăng trưởng bao gồmA. Giá so sánh, giá hiện Giá hiện hành, giá sức mua tương Giá so sánh, giá sức mua tương Giá so sánh, giá hiện hành, giá sức mua tương 12. Với sự ra đời của Nhà máy Lọc dầu Dung Quất, dầu thô được giữ lại một phần để chế biến trước khi đem tiêu dùng hoặc xuất khẩu, làm gia tăng giá trị tài nguyên; đây chính là nhân tố đem lạiA. Tăng trưởng kinh tế theo chiều Tăng trưởng kinh tế theo chiều Phát triển kinh tế theo chiều Phát triển kinh tế theo chiều 13. Vốn cố định bao gồmA. Công xưởng, nhà Tồn kho các loại hàng Các khoản đầu tư ngắn Các khoản phải thu, tạm 14. FDI mang lại những lợi ích nào đối với nước nhận đầu tư?A. Tiếp thu công nghệ và bí quyết quản Gắn với các điều khoản mậu dịch đặc biệt nhập khẩu tối đa các sản phẩm của bên viện Buộc dỡ bỏ dần hàng rào thuế quan bảo hộ đối với một số ngành còn non Tiếp thu công nghệ và bí quyết quản lý, buộc dỡ bỏ hàng rào thuế quan bảo hộ đối với một số ngành còn non 15. Nguồn vốn nào sau đây có đặc điểm Luôn có một phần viện trợ không hoàn lại?A. FDI, 16. Vốn lưu động bao gồmA. Công xưởng, nhà Máy móc thiết Phương tiện vận Các khoản đầu tư ngắn 17. Hình thức đầu tư nào sau đây là đầu tư trực tiếpA. Mua cổ Mua trái Mua cổ phần chuyển Xây dựng nhà máy sản xuất, kinh 18. Loại thuế nào sau đây là thuế gián thu?A. Thuế lợi Thuế thu nhập công Thuế thu nhập đối với người có thu nhập Thuế tiêu thụ đặc 19. Loại thuế nào sau đây là thuế trực thu?A. Thuế thu nhập cá Thuế giá trị gia Thuế tiêu thụ đặc Thuế nhập 20. Hình thức nào sau đây là FDI?A. Doanh nghiệp liên Viện trợ có hoàn Viện trợ cấp không và viện trợ cấp theo hình thức vay tín Viện trợ không hoàn 21. Nguồn vốn nào sau đây được gọi là nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài?A. ODA, 22. Vốn đầu tư sản xuất làA. Bộ phận tài sản hoặc của cải được sử dụng trong quá trình sản xuất và kinh Giá trị của những tài sản được sử dụng làm phương tiện trực tiếp phục vụ cho quá trình sản xuất và dịch Toàn bộ các khoản chi phí nhằm duy trì hoặc gia tăng mức vốn sản Việc sử dụng vốn đầu tư để phục hồi năng lực sản xuất cũ và tạo ra thêm năng lực sản xuất 23. Mô hình Harrod – Domar đánh giá cao vai trò nhân tố nào và coi nhân tố đó quyết định đến tăng trưởng kinh tế?A. Lao Đất Khoa học – công 24. Nguồn vốn nào sau đây được gọi là nguồn viện trợ phát triển chính thức?A. NGO, 25. Các tổ chức nào dưới đây là trung gian tài chính?A. Công ty chứng khoán, công ty bảo Công ty bảo hiểm, quỹ trợ Quỹ trợ cấp, công ty chứng Công ty chứng khoán, công ty bảo hiểm, quỹ trợ 26. Nhân tố nào sau đây tác động đến cầu vốn đầu tư của nền kinh tế?A. Lãi suất tiền Thuế của doanh Môi trường đầu Lãi suất tiền vay, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp, môi trường đầu 27. Để kiểm soát lạm phát, Nhà nước có thể thắt chặt và đóng khung tín dụng bằng cách nào sau đây?A. Tăng lãi suất cơ bản, lãi suất tái chiết khấu và tái cấp vốn, giới hạn một số loại cho vay cho bất động sản, cho vay tiêu Tăng thuế thu Khuyến khích tiết Kích thích cạnh tranh sản 28. Thị trường lao động ở khu vực thành thị chính thức có đặc điểm nào sau đây?A. Luôn tồn tại tình trạng thất nghiệp hữu Không có biểu hiện thất Có giá cả lao động cao nhất trong các thị Có giá cả lao động cao nhất trong các thị trường và luôn tồn tại tình trạng thất nghiệp hữu 29. Chất lượng lao động phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?A. Trình độ học vấn, kỹ năng lao Sức khỏe của người lao Tỷ lệ tham gia vào lực lượng lao Trình độ học vấn, kỹ năng lao động, sức khỏe của người lao 30. Khu vực thành thị không chính thức bao gồm những thành phần kinh tế nào?A. Doanh nghiệp vừa và Doanh nghiệp lớn trong những ngành then Các hoạt động kinh tế của cá nhân và hộ gia đình ở thành Doanh nghiệp vừa và nhỏ, các hoạt động kinh tế của cá nhân và hộ gia đình ở thành 31. Lao động ở các nước đang phát triển mang đặc điểm nào sau đây?A. Phần lớn lao động chưa qua đào Thể lực, sức khỏe Lao động nông nghiệp chiếm tỷ trọng Lao động nông nghiệp chiếm tỷ trọng lớn; phần lớn lao động chưa qua đào tạo; có thể lực, sức khỏe 32. Khu vực thành thị chính thức bao gồm những thành phần kinh tế nào?A. Doanh nghiệp vừa và Doanh nghiệp lớn trong những ngành then Các hoạt động kinh tế của cá nhân và hộ gia đình ở thành Doanh nghiệp vừa và nhỏ, các hoạt động kinh tế của cá nhân và hộ gia đình ở thành 33. Loại thất nghiệp nào sau đây được hiểu là nhìn bề ngoài có việc nhưng làm việc ít, khối lượng công việc giải quyết không đáng kể?A. Thất nghiệp hữu Thất nghiệp dài Thất nghiệp trá Thất nghiệp chu 34. Lao động ở khu vực thành thị chính thức có đặc điểm nào sau đây?A. Học vấn và tay nghề Mang tính thời Phần lớn lao động được sử dụng trong phạm vi gia Học vấn mang tính tay nghề cao và mang tính thời 35. Số lượng lao động phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây?A. Dân Tỷ lệ tham gia lực lượng lao Trình độ học Dân số, tỷ lệ tham gia lực lượng lao 36. Để xác định được quy mô và chất lượng của các nguồn tài nguyên thì phải thông qua công tác nào sau đây?A. Khai thác, sử Nghiên Khảo sát, thăm Phân 37. Theo anh chị phương hướng xây dựng cơ cấu vùng kinh tế là?A. Tập trung đầu tư cho vùng kinh tế trọng điểmB. Đầu tư cho vùng xa, vùng sâuC. Tập trung đầu tư cơ sở hạ tầng, đầu tư cho vùng kinh tế trọng điểmD. Tập trung đầu tư cho vùng kinh tế trọng điểm, đầu tư cho vùng sâu vùng 38. Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng phát triển là?A. Tỷ trọng của khu vực I phải giảm xuống, tỷ trọng khu vực II và III phải tăng Tỷ trọng khu vực II giảm xuống, tỷ trọng khu vực I và III phải tăng lênC. Tỷ trọng khu vực III giảm xuống, tỷ trọng khu vực I và II phải tăng lênD. Tỷ trọng khu vực I và II giảm xuống, tỷ trọng khu vực III phải tăng 39. Cơ cấu kinh tế xét về phương diện kinh tế - kỹ thuật được gọi là?A. Cơ cấu ngành kinh tếB. Cơ cấu thành phần kinh tếC. Cơ cấu vùng kinh tếD. Cơ cấu lĩnh vực kinh tếCâu 40. Khu vực I của cơ cấu ngành kinh tế bao gồm?A. Nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệpB. Nông nghiệp, lâm nghiệp, khai khoángC. Nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, khai khoángD. Nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, dịch vụCâu 41. Cơ cấu kinh tế được xét về phương diện kinh tế - xã hội được gọi là?A. Cơ cấu vùng kinh tếB. Cơ cấu thành phần kinh tếC. Cơ cấu lãnh thổ kinh tếD. Cơ cấu lĩnh vực kinh tếCâu 42. Cơ cấu kinh tế mang tích chất nào sau đây?A. Tính khách quanB. Tính chủ quan, tính lịch sửC. Tính lịch sửD. Tính khách quan, tính lịch sửCâu 43. Cơ cấu của nền kinh tế xét về phương diện không gian và lãnh thổ được gọi là gì?A. Cơ cấu ngành kinh tếB. Cơ cấu vùng kinh tếC. Cơ cấu lĩnh vực kinh tếD. Cơ cấu thành phần kinh tếCâu 44. Cơ cấu kinh tế bị ảnh hưởng bởi một trong những nhân tố nào dưới đâyA. Điều kiện tự nhiênB. Ngân sách chi tiêu của Nhà nướcC. Nguồn thu thuế của Nhà nướcD. Chính sách đối ngoại của Nhà nướcCâu 45. Muốn nền kinh tế phát triển nhanh các nước đang phát triển phải xây dựng cơ cấu thành phần kinh tế theo xu hướng nào?A. Giảm tỷ trọng hoạt động của kinh tế Nhà Tăng tỷ trọng kinh tế tư nhânC. Giảm tỷ trọng nhưng nâng cao hoạt động hiểu quả của kinh tế tư nhân, tăng tỷ trọng hoạt động của kinh tế Nhà nướcD. Giảm tỷ trọng hoạt động của kinh tế Nhà nước nhưng đảm bảo hoạt động có hiệu quả, tăng tỷ trọng hoạt động của kinh tế tư nhânCâu 46. Anh chị cho biết hạn chế của chiến lược thay thế hàng nhập khẩu là?A. Giảm khả năng sản xuất trong nướcB. Tăng nợ nước ngoàiC. Làm giảm khả năng cạnh tranh của các doanh nghiệp trong nướcD. Làm giảm khả năng cạnh tranh của các doanh nghiệp trong nước, làm tăng nợ nước 47. Theo anh chị, chiến lược bảo hộ thuế quan thực tế của Việt Nam về ngành hàng ô tô được hiểu như thế nào?A. Đánh thuế cao vào ô tô nhập khẩu và đánh thuế thấp vào nguyên liệu sản xuất ô tô nhập Đánh thuế cao vào ô tô nhập khẩu và đánh thuế cao vào nguyên liệu sản xuất ô tô nhập Đánh thuế thấp vào ô tô nhập khẩu và đánh thuế cao vào nguyên liệu sản xuất ô tô nhập Đánh thuế thấp vào ô tô nhập khẩu và đánh thuế thấp vào nguyên 48. Theo anh chị khi chính phủ Việt Nam đánh thuế cao vào mặt hàng ô tô nhập khẩu thì đó là hình thức bảo hộ nào sau đây?A. Bảo hộ thuế quan danh nghĩaB. Bảo hộ thuế quan thực tếC. Thuế đánh vào hàng nhập khẩuD. Bảo hộ hạn ngạchCâu 49. Nội dung chiến lược hướng ngoại của các nước ASEAN-4 Thái Lan, Inddooneexxia, Malaixia, Philippines là?A. Tận dụng lợi thế so sánh sản xuất những mặt hàng xuất khẩuB. Khuyến khích sản xuất các sản phẩm để thỏa mãn nhu cầu trong nướcC. Sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên để tích lũy ban Tận dụng lợi thế so sánh sản xuất những mặt hàng xuất khẩu, khuyến khích sản xuất các sản phẩm để thỏa mãn nhu cầu trong nước, sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên để tích lũy ban 50. Việt Nam tham gia vào Hiệp hội cà phê Thế Giới ICO vào thời gian nào?A. Năm 2011B. Năm 2012C. Năm 2010D. Năm 20132. Đáp án câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học phát triển - Phần 1CâuĐáp ánCâuĐáp ánCâu 1BCâu 26DCâu 2CCâu 27ACâu 3CCâu 28DCâu 4ACâu 29DCâu 5ACâu 30DCâu 6ACâu 31DCâu 7ACâu 32BCâu 8BCâu 33CCâu 9ACâu 34ACâu 10BCâu 35DCâu 11DCâu 36CCâu 12ACâu 37DCâu 13ACâu 38ACâu 14ACâu 39ACâu 15CCâu 40CCâu 16DCâu 41BCâu 17DCâu 42DCâu 18DCâu 43BCâu 19ACâu 44ACâu 20ACâu 45DCâu 21CCâu 46DCâu 22CCâu 47ACâu 23BCâu 48ACâu 24ACâu 49DCâu 25DCâu 50A-Trên đây, VnDoc đã giới thiệu tới các bạn Câu hỏi trắc nghiệm môn Kinh tế học phát triển – Phần 1. Ngoài ra, các bạn có thể tham khảo thêm nhiều tài liệu Cao đẳng - Đại học cũng như Cao học khác để phục vụ quá trình nghiên cứu hiệu quả hơn.
trắc nghiệm kinh tế phát triển