20 đoạn văn viết về một lễ hội bằng tiếng anh về lễ hội ở việt nam (20 mẫu. Hàn Tín 27 Tháng Mười Hai, 2021. 118 5 minutes read. 15+ bài thơ về nắng bốn mùa xuân, hạ, thu, đông hay nhất. 26 Tháng Mười Hai, 2021. Vị trí của tính từ trong tiếng anh đầy đủ nhất, có bài
Vậy mà, chợ đã khá đông rồi. Có lẽ ai cũng muốn nhanh chân lựa những món hàng còn mới. Từng tốp, từng tốp người quang gánh kĩu kịt, tíu tít đổ về chợ. Tiếng trò chuyện râm ran khiến cả khu chợ ồn ào, náo nhiệt khác với ngày thường.
season" (Mùa nào cũng khát), chiến dịch này là lần đầu tiên Coca-Cola tiến hành quảng cáo có quy mô và tổ chức. Đây cũng là lần đầu công ty tiếp thị Coke không chỉ là món đồ uống của riêng mùa hè, ngay cả dùng trong mùa đông cũng thật sảng khoái. 3. Kiệt tác
1.1. Dịch nghĩa. Trong cuộc sống thường nhật hàng ngày, không khó để thấy được những hình ảnh giúp đỡ người khác. Nếu đã một lần mặc áo xanh tuổi trẻ thì chắc chắn bạn cùng sẽ biết tình nguyện có ý nghĩa như thế nào trong cuộc sống. Những công việc tình
12. afford/əˈfɔːd/ (v): có đủ sức, đủ khả năng. Ex: I don't know how he can afford a new car on his salary. (Tôi không biết làm thế nào mà anh ta mua được một chiếc ô tô mới với mức lương của mình.) 13. purchase /ˈpɜː.tʃəs/ (v): mua. Ex: Tickets must be purchased two weeks in advance.
Từ vựng tiếng Anh về các kỹ năng, phẩm chất trong công việc. Teamwork skill: kỹ năng làm việc theo nhóm. A good team player: một người có kỹ năng làm việc nhóm tốt, một thành viên tích cực trong nhóm. Communication skill: kỹ năng giao tiếp. Public-speaking: diễn thuyết trước đám đông.
The first, the Internet is a big store of information. Any kind of information on any topic is available on the Internet. You can find it by the most popular search engines, for example: google.com, search.com, yahoo.com, etc. Beside, you can share information with other people around the world. Secondly, the Internet connects many people all
Mẹ học, con học, bố thi thoảng cũng có thể tham gia :) Topic By Topic Dictionary là cuốn từ điển của. Sách ngoại văn cho trẻ em. Sách bộ; Sách tiếng Anh cho bé 0-3 tuổi; Sách tiếng Anh cho bé 4-6 tuổi; Sách tiếng Anh cho bé 7-10 tuổi sách tiếng Việt và đồ chơi giáo dục cho bé
Vay Tiền Nhanh Chỉ Cần Cmnd Nợ Xấu. Giáo dụcHọc tiếng Anh Thứ bảy, 19/12/2020, 0700 GMT+7 Khi muốn nhắc nhở người khác mặc ấm trước khi ra ngoài trờ lạnh, bạn có thể dùng câu “You need to bundle up before going outside”. 1. Catch one’s deathKhi thời tiết trở lạnh, bạn có thể bị cảm. Nếu trời rất lạnh và nhiệt độ xuống quá thấp, bạn có thể tử vong khi ra đường. Cụm từ "Catch one’s death" dùng để chỉ việc ai đó bị nguy hiểm tính mạng, được dùng trong trường hợp cảnh dụ "Dress warm or you’ll catch your death!" Hãy mặc áo ấm nếu không cậu sẽ chết.2. Bundle upTrước khi bước ra ngoài trời lạnh, bạn cần mặc ấm. Cụm từ "bundle up" mang nghĩa đen là bó sát, ám chỉ việc chuẩn bị quần áo thật ấm, quấn chặt lấy cơ dụ "You need to bundle up before going outside" Bạn cần mặc ấm trước khi ra ngoài. Ảnh Shutterstock 3. Blanket of snowTuyết rơi nhiều trên mặt đất sẽ trông giống như những chiếc chăn dày. Cụm từ "blanket of snow", trong đó từ "blanket" nghĩa là cái chăn, dùng để mô tả độ sâu và dày của tuyết trên mặt đất trong những ngày nhiệt độ giảm dụ "When snow falls and sticks to the ground, it looks like a blanket of snow is covering the earth" Khi tuyết rơi và dính trên mặt đất, chúng trông như một chiếc chăn dày đang bao phủ Trái Đất.4. Dead of winterVào mùa đông, rất ít loại cây cỏ, động vật có thể sống và phát triển. Thời điểm lạnh và tăm tối nhất của mùa đông được gọi là "dead of winter", ám chỉ về thời tiết khắt nghiệt của giai đoạn dụ The only thing I want to do in the dead of winter is stay indoors and drink hot chocolate." Điều duy nhất tôi muốn làm vào ngày lạnh kỷ lục là ở trong nhà và uống chocolate nóng.5. To cozy up to someoneMùa đông là thời điểm lý tưởng để gặp gỡ bạn bè tại nhà, tổ chức ăn uống và hâm nóng tình cảm. Điều này tạo ra sự gắn kết, được miêu tả trong cụm từ "to cozy up to someone".Tuy nhiên, cụm từ này còn hàm ý mỉa mai, tiêu cực là cố gắng gần gũi với ai đó bằng cách tỏ ra tử tế và thân thiện. Nghĩa này ám chỉ những người sống thực dụng, lợi dụng người khác để đạt được mục dụ "When a car salesman tries to cozy up to you, he does so to sell you a more expensive car" Khi nhân viên niềm nở và chào đón bạn, anh ta đang muốn bán cho bạn một chiếc xe đắt tiền hơn.6. Season’s greetingsMùa đông là khoảng thời gian có nhiều ngày nghỉ và ngày lễ, chẳng hạn lễ Giáng sinh và ngày đầu năm mới. Cụm từ "Season’s greetings" được dùng để chúc mừng ai đó có một kỳ nghỉ lễ vui Brace yourself, winter is comingCụm từ này xuất phát từ chương trình truyền hình nổi tiếng "Game of Thrones", mang nghĩa cảnh báo "Hãy bảo vệ mình, mùa đông đang đến". Ngoài cách dùng này, bạn có thể tận dụng cụm "brace yourself" để nhắc nhở bản dụ "Brace yourself, the final exam is coming" Vững tâm lên, kỳ thi cuối kỳ sắp đến.Thanh Hằng Theo FluentU
Mùa đông là một trong 4 mùa trong năm. Đây là thời điểm hoàn hảo để dành thời gian ở bên những người mình yêu thương, và đắm chìm trong điều kỳ diệu của Giáng sinh cùng lời hứa về một năm mới sắp đến. Hôm nay hãy cùng IELTS LangGo khám phá list từ vựng về mùa đông tiếng Anh thông dụng nhất, đồng thời bỏ túi nhiều câu nói “so deep” về mùa đông nhé! Bỏ túi từ vựng về mùa đông tiếng Anh phổ biến nhất 1. Từ vựng tiếng Anh về mùa đông phổ biến Nhắc đến mùa đông bạn sẽ nghĩ đến điều gì đầu tiên? Thời tiết lạnh giá, những lễ hội sôi động, trang phục ấm áp hay các môn thể thao độc đáo, mới lạ. Nếu bạn là người yêu mùa đông thì phải học ngay các từ vựng về mùa đông tiếng Anh dưới đây thôi! Từ vựng về thời tiết mùa đông Cái giá lạnh khắc nghiệt của mùa đông có thể khiến nhiều người cảm thấy sợ hãi nhưng với những người yêu mùa đông, đây lại là “gia vị” không thể thiếu. Tìm hiểu cách miêu tả mùa đông bằng tiếng Anh trong phần sau nhé! Mùa đông tiếng Anh là gì? Từ vựng về mùa đông tiếng Anh hay Tính từ miêu tả thời tiết mùa đông Bitter /ˈbɪtər/ lạnh lẽo Cold /kəʊld/ lạnh Chilly /ˈtʃɪli/ lạnh lẽ Cloudy /ˈklaʊdi/ nhiều mây Dreary /ˈdrɪri/ ảm đạm Drafty /ˈdræfti/ căn phòng lạnh lẽo vì có gió lùa vào Freezing /ˈfriːzɪŋ/ lạnh cóng Frosty /ˈfrɔːsti/ nhiều sương mù Frigid /ˈfrɪdʒɪd/ giá băng, lạnh giá Frozen /ˈfrəʊzn/ lạnh đến mức đóng băng Foggy /ˈfɑːɡi/ nhiều sương mù Gloomy /ˈɡluːmi/ ảm đạm, buồn bã Glittering /ˈɡlɪtərɪŋ/ lóe sáng Icy /ˈaɪsi/ rất lạnh Numb /nʌm/ tê tái, lạnh cóng Melting /ˈmeltɪŋ/ tan chảy Misty /ˈmɪsti/ nhiều sương mù Snowy /ˈsnəʊi/ nhiều tuyết Slippery /ˈslɪpəri/ trơn trượt Sparkling /ˈspɑːrklɪŋ/ lóe sáng Slushy /ˈslʌʃi/ tuyết tan khiến đường lầy lội Wet /wet/ ẩm ướt Warm /wɔːrm/ ấm, ấm áp Danh từ hiện tượng thời tiết mùa đông Atmosphere /ˈætməsfɪr/ bầu không khí, khí quyển Blizzard /ˈblɪzərd/ trận bão tuyết Black ice /ˌblæk ˈaɪs/ lớp băng phủ trên mặt đường Humidity /hjuːˈmɪdəti/ sự ẩm ướt, độ ẩm không khí Hail /heɪl/ mưa đá Ice storm /aɪs stɔːrm/ bão băng, mưa băng tuyết Sleet /sliːt/ mưa có tuyết Slush /slʌʃ/ tuyết tan Snow /snəʊ/ tuyết Snowdrift /ˈsnəʊdrɪft/ đống tuyết Snowfall /ˈsnəʊfɔːl/ mưa tuyết Snowflake /ˈsnəʊfleɪk/ hoa tuyết Snowpocalypse trận bão tuyết khủng khiếp, tồi tệ Temperature /ˈtemprətʃər/ nhiệt độ Whiteout /ˈwaɪt aʊt/ trận tuyết rơi trắng trời, bão tuyết Từ vựng về trang phục mùa đông Trang phục mùa đông yêu thích của bạn là gì? Là những chiếc áo khoác thời thượng, áo hoodie cool ngầu hay áo len ấm áp? Nếu bạn là tín đồ thời trang thì không thể không biết đến các từ vựng về mùa đông tiếng Anh dưới đây. Từ vựng tiếng Anh về trang phục mùa đông Jacket /ˈdʒækɪt/ áo khoác Coat /kəʊt/ áo choàng Sweater /ˈswetər/ áo nỉ Scarf /skɑːrf/ khăn quàng cổ Socks /sɑːk/ tất Gloves /ɡlʌv/ găng tay Boots /buːts/ bốt cao cổ Earmuffs /ˈɪrmʌfs/ bịt tai Jumper /ˈdʒʌmpər/ áo may liền quần Beanie /ˈbiːni/ mũ len Trousers /ˈtraʊzər/ quần dài Hoodie /ˈhʊdi/ áo dài tay có mũ Raincoat /ˈreɪnkəʊt/ áo mưa Rubber boots /ˌrʌbər ˈbuːt/ ủng đi mưa Fleece /fliːs/ áo lông cừu Cardigan /ˈkɑːrdɪɡən/ áo khoác len Vest /vest/ áo gi lê Stockings /ˈstɑːkɪŋ/ vớ dài Từ vựng về các môn thể thao mùa đông Dưới đây là từ vựng về mùa đông tiếng Anh liên quan đến các bộ môn thể thao chỉ xuất hiện vào mùa đông. Bobsleigh /ˈbɑːbsleɪ/ xe trượt băng Curling /ˈkɜːrlɪŋ/ môn đánh bida trên đá Figure skating /ˈfɪɡjər skeɪtɪŋ/ trượt băng nghệ thuật Ice skating /ˈaɪs skeɪtɪŋ/ trượt băng Ice hockey /ˈaɪs hɑːki/ khúc côn cầu trên băng Ice fishing /aɪs ˈfɪʃɪŋ/ câu cá trên sông băng Luge /luːʒ/ trượt băng nằm ngửa Skiing /ˈskiːɪŋ/ trượt tuyết Ski jumping /ˈskiː dʒʌmpɪŋ/ trượt tuyết Tổng hợp winter vocabulary về các môn thể thao Snowboarding /ˈsnəʊbɔːrdɪŋ/ trượt tuyết bằng ván Speed skating /ˈspiːd skeɪtɪŋ/ trượt băng tốc độ Slalom /ˈslɑːləm/ trượt tuyết theo đường dốc có chướng ngại vật Sledding /ˈsledɪŋ/ trượt trên tuyết sử dụng xe trượt Tobogganing /təˈbɑːɡənɪŋ/ trượt trên tuyết sử dụng xe trượt Từ vựng về các hoạt động mùa đông Đắp người tuyết hay đi trượt băng là thú vui chắc hẳn bạn trẻ nào cũng thích làm vào mùa đông. Liệu bạn đã biết cách viết về mùa đông bằng tiếng Anh chưa? Chưa biết thì tham khảo ngay list từ vựng về mùa đông tiếng Anh sau nhé! To freeze /friːz/ đóng băng To ski /skiː/ trượt tuyết To skate /skeɪt/ trượt băng To melt /melt/ tan chảy To get warm /ɡet wɔːrm/ làm ấm người To snow /snəʊ/ tuyết rơi To sled /sled/ cưỡi xe trượt tuyết To slip /slɪp/ vấp ngã Winter activities vocabulary - Từ vựng về các hoạt động mùa đông To throw a snowball /θrəʊ ə ˈsnəʊbɔːl/ ném tuýet To drink hot coffee /drɪŋk hɑːt ˈkɔːfi/ uống cà phê nóng To hibernate /ˈhaɪbərneɪt/ ngủ đông To build a snowman /bɪld ə ˈsnəʊmæn/ đắp người tuyết To catch a cold /kætʃ ə kəʊld/ cảm lạnh To wrap up warm /ræp ʌp wɔːrm/ mặc ấm To make a fire /meɪk ə ˈfaɪər/ nhóm lửa Từ vựng về các lễ hội mùa đông Trong cái lạnh ngày đông, mọi người cùng chào tạm biệt năm cũ và dang tay đón mừng năm mới. Bạn đã nghĩ đến tết Giáng sinh năm nay nên đi chơi đâu chưa? Christmas Eve /ˌkrɪsməs ˈiːv/ đêm Giáng sinh Christmas Day /ˌkrɪsməs deɪ/ ngày lễ Giáng sinh Easter /ˈiːstər/ lễ Phục sinh New Year’s Day /ˌnuː jɪrz ˈdeɪ/ Tết Dương lịch New Year’s Eve /ˌnuː jɪrz ˈiːv/ Đêm giao thừa Santa Claus /ˈsæntə klɔːz/ ông già Nô-en 2. 16 idioms thú vị về mùa đông trong tiếng Anh Các idioms về mùa đông được sử dụng phổ biến không kém các thành ngữ về chủ đề khác. Cùng IELTS LangGo tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng của 16 idioms mùa đông phổ biến nhất. A snowball’s chance in hell = When the hell freezes over không đời nào chuyện này xảy ra Ví dụ She doesn’t have a snowball’s chance in hell of passing the English exam. Không đời nào cô ấy có thể vượt qua bài kiểm tra tiếng Anh. Break out in a cold sweat đột nhiên trở nên lo lắng, sợ hãi Ví dụ Andy breaks out in a cold sweat every time he sees horror movies. Andy đột nhiên trở nên sợ hãi mỗi khi anh ấy xem phim kinh dị. Break the ice làm cái gì đó để phá vỡ sự căng thẳng, ngượng ngùng Ví dụ Janice organized a few party games to break the ice when people first arrived. Janice tổ chức một vài trò chơi để phá vỡ sự ngượng ngùng khi mọi người mới đến. Cold hands, warm heart người trong nóng ngoài lạnh Ví dụ Sarah has cold hands but a warm heart. She seems to hate me, but she still takes care of me when I get pregnant. Sarah là người trong nóng ngoài lạnh. Cô ấy tỏ vẻ ghét tôi nhưng cô ấy vẫn chăm sóc tôi khi tôi mang thai. Cold snap trời trở lạnh đột ngột Ví dụ I wasn't prepared for the cold snap - all of my winter clothes were locked in the wardrobe. Tôi không kịp chuẩn bị cho đợt rét đột ngột này - tất cả quần áo mùa đông của tôi đều bị khóa trong tủ quần áo. In the cold light of day cân nhắc sự việc một cách lý trí, sáng suốt Ví dụ These things always look different in the cold light of day. Những điều này luôn trông khác nhau khi được xem xét kỹ lưỡng. Put something on ice trì hoãn một dự án, nhiệm vụ, kế hoạch, … Ví dụ Let’s put the plan on ice and focus on doing other things. Hãy hoãn kế hoạch lại và tập trung vào làm các việc khác. 16 idioms về mùa đông bằng tiếng Anh 11. Snowball effect hiệu ứng quả cầu tuyết Một sự việc bắt đầu và dần phát triển lớn hơn, trở nên nguy hiểm hoặc có lợi. Ví dụ Gangnam Style popularity was an example of snowball effect.Sự nổi tiếng của Gangnam Style chính là một ví dụ của hiệu ứng quả cầu tuyết. To be snowed under bận ngập đầu Ví dụ I’m snowed under with housework. Tôi bận làm việc nhà. The tip of the iceberg chỉ là một phần nhỏ của vấn đề lớn và phức tạp Ví dụ This figure represents only the tip of the iceberg, since as many as 80% of cases go unreported. Con số này chỉ thể hiện phần nổi của tảng băng chìm, vì có tới 80% trường hợp không được báo cáo. To be skating/walking on thin ice đang ở trong tình thế nguy hiểm, liều lĩnh Ví dụ You’re walking on the thin ice. If you’re late again, you will be expelled from school Bạn đang trong tình thế nguy hiểm. Nếu bạn đi muộn lần nữa, bạn sẽ bị đuổi khỏi trường. To make somebody’s blood run cold lạnh người, sợ hãi một cách đột ngột. Ví dụ The sound of laughter in the empty house made my blood run cold. Tiếng cười nói trong căn nhà trống trải khiến tôi lạnh cả người. To leave somebody out in the cold lạnh nhạt, phớt lờ ai đó Ví dụ Millions of ordinary workers feel left out in the cold by the shift to digital technology. Hàng triệu người lao động bình thường cảm thấy bị bỏ rơi khi chuyển sang công nghệ kỹ thuật số. To run hot and cold thay đổi cảm xúc thất thường Ví dụ My feelings about him run hot and cold, one minute I hate him, and the next, I admire him. Cảm xúc của tôi về anh ấy thay đổi thất thường, 1 phút trước tôi còn ghét anh ấy, giây sau tôi đã ngưỡng mộ anh ấy. Give somebody the cold shoulder tỏ ra lạnh nhạt, không đếm xỉa đến ai đó Ví dụ Harry gave me the cold shoulder. He hasn’t talked to me for 2 years. Harry cố tình không đếm xỉa đến tôi. Anh ấy đã không nói chuyện với tôi trong 2 năm rồi. Get cold feet sợ hãi, chùn bước trước khi làm một việc gì đó vì thiếu tự tin hay sợ không thành công Ví dụ He was going to ask her out but he got cold feet and said nothing.Anh định mời cô đi chơi nhưng anh chùn bước và không nói gì cả. 3. Những câu nói hay về mùa đông bằng tiếng anh Mùa đông là nguồn cảm hứng bất tận của nhiều nhà văn, nhà thơ. Chính vì thế mà không ít các câu nói nổi tiếng và sâu sắc về mùa đông đã được ra đời. Sử dụng các câu nói này làm status trên các trang mạng xã hội thì còn gì bằng. Winter must be cold for those with no warm memories. Deborah Kerr Mùa đông chắc hẳn rất lạnh với những người không có kỷ niệm ấm áp nào In the depth of winter, I finally learned that there was in me an invincible summer. Albert Camus Trong cái sâu thẳm của mùa đông, cuối cùng tôi cũng biết rằng trong tôi có một mùa hè bất khả chiến bại. Winter is on my head, but eternal spring is in my heart. Victor Hugo Mùa đông ở trong đầu tôi nhưng mùa xuân vĩnh cửu ở trong tim tôi. We cannot stop the winter or the summer from coming. We cannot stop the spring or the fall or make them other than they are. They are gifts from the universe that we cannot refuse. But we can choose what we will contribute to life when each arrives. Garry Zukhav Chúng ta không thể ngăn mùa đông hay mùa hè đến. Chúng ta không thể ngăn mùa xuân hay mùa thu lại hay làm cho chúng khác đi. Chúng là món quà từ vũ trụ mà chúng ta không thể từ chối. Nhưng chúng ta có thể chọn cách chúng ta đóng góp cho cuộc sống khi mỗi mùa đến. No winter lasts forever; no spring skips its turn. Hal Borland Không có mùa đông nào kéo dài mãi, không có mùa xuân nào không đến. How many lessons of faith and beauty we should lose, if there were no winter in our year! Thomas Wentworth Higginson Chúng ta sẽ đánh mất bao nhiêu bài học về đức tin và vẻ đẹp, nếu không có mùa đông trong một năm của chúng ta! The color of springtime is flowers; the color of winter is in our imagination. Terri Guillemets Màu của mùa xuân là hoa; màu sắc của mùa đông là trong trí tưởng tượng của chúng ta. Even the strongest blizzards start with a single snowflake. Sara Raasch Ngay cả những trận bão tuyết mạnh nhất cũng bắt đầu bằng một bông tuyết. Trên đây, IELTS LangGo tổng hợp cho bạn list từ vựng về mùa đông tiếng Anh cùng những idioms và quotes hay để bạn có thể vận dụng khi nói và viết. Các bạn đừng quên cập nhật các bài viết mới trên IELTS Vocabulary để tích lũy thêm vốn từ của mình để nâng trình IELTS nhé.
topic tiếng anh về mùa đông